91 lượt search
An toàn thông tin

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành an toàn thông tin là gì?

An toàn thông tin (Information Security / Cybersecurity) là ngành đào tạo kỹ sư bảo mật mạng + hệ thống – người bảo vệ doanh nghiệp khỏi hacker, ransomware, lừa đảo, lộ lọt dữ liệu. Ngành là mảng nóng nhất CNTT hiện nay sau khi nhiều vụ tấn công lớn xảy ra (VNDirect, Vietnam Airlines, hệ thống ngân hàng).

Việt Nam đã ban hành Luật An toàn thông tin mạng 2015 + Luật An ninh mạng 2018 + Nghị định 13/2023 về bảo vệ dữ liệu cá nhân. Mọi ngân hàng, doanh nghiệp lớn đều phải có bộ phận ATTT. Lương kỹ sư bảo mật top luôn trong nhóm cao nhất CNTT.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "không bao giờ thất nghiệp" – hacker tấn công liên tục, doanh nghiệp luôn cần bảo vệ. Đặc biệt Penetration Tester (pentester) + Bug Bounty hunter có thể kiếm $50K-500K/năm chỉ từ săn bug, không cần đi làm cố định

icon

Điểm chuẩn ngành an toàn thông tin

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

19.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

2 An toàn thông tin

7480202

21.00 ĐT THPT A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

3 An toàn thông tin

7480202

26.27 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

4 An toàn thông tin

7480202

22.50 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 An ninh mạng

7480202

19.25 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

6 An ninh mạng

TLA127

22.04 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

7 An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480202V

26.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

8 An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480202V

25.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

9 An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480202V

27.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480202V

26.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 An toàn thông tin

7480202KMA

24.42 ĐT THPT A00, A01, X26, X06 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

12 An toàn thông tin

7480202KMP

23.20 ĐT THPT A00, A01, X26, X06 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

13 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

ICT4

19.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

14 An toàn thông tin

7480202

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

15 An toàn thông tin

7480202

22.00 ĐT THPT A00, C01, D01, X26 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

16 An toàn thông tin

74802021

23.43 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

17 An toàn thông tin

7480202

25.21 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

18 An toàn thông tin - Chất lượng cao

7480202_CLC

23.14 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

19 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

IT-E15

28.69 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

20 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

IT-E15

28.69 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

21 An toàn thông tin

7480202

25.59 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

An toàn thông tin

7480202

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.59 (ĐT THPT)
25.59 (ĐGNL HN)
100.00 (ĐGNL HN)
25.59 (ĐGNL HCM)
902.00 (ĐGNL HCM)
25.59 (ĐGTD BK)
68.45 (ĐGTD BK)
25.59 (Kết Hợp)
25.59 (CCQT)
1479.00 (CCQT)
2 Học viện An ninh Nhân dân

Mã trường: ANH

An toàn thông tin

7480202

-
ĐT THPT
19.95 (ĐT THPT)
21.93 (ĐT THPT)
17.61 (ĐT THPT)
21.08 (ĐT THPT)
3 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

An toàn thông tin

7480202

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT Học Bạ Thi Riêng
25.21 (ĐT THPT)
96.86 (ĐGNL HN)
885.38 (ĐGNL HCM)
69.20 (ĐGTD BK)
27.72 (Kết Hợp)
22.70 (ĐGNL SPHN)
79.14 (Ưu Tiên)
1347.71 (CCQT)
29.95 (CCQT)
4 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

An toàn thông tin

7480202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
23.50 (Kết Hợp)
5 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

An toàn thông tin

7480202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
6 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

An toàn thông tin

7480202KMA

-
ĐT THPT
24.42 (ĐT THPT)
7 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

An toàn thông tin

7480202KMP

-
ĐT THPT
23.20 (ĐT THPT)
8 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

An toàn Thông tin

7480202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

An ninh mạng

TLA127

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.04 (ĐT THPT)
26.54 (Học Bạ)
57.14 (ĐGTD BK)
10 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

An toàn thông tin

7480202

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
22.50 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
22.50 (V-SAT)
11 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

An toàn thông tin

7480202

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
26.27 (ĐT THPT)
956.00 (ĐGNL HCM)
28.48 (Ưu Tiên)
28.48 (Ưu Tiên)
29.00 (CCQT)
1344.00 (CCQT)
12 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

An toàn thông tin

7480202

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Kết Hợp)
58.15 (Thi Riêng)
13 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)

IT-E15

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.69 (ĐT THPT)
28.69 (ĐT THPT)
78.49 (ĐGTD BK)
87.95 (Kết Hợp)
82.32 (CCQT)
14 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

An ninh mạng

7480202

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.25 (ĐT THPT)
20.79 (Học Bạ)
19.25 (Học Bạ)
19.25 (V-SAT)
15 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

An toàn thông tin

74802021

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
23.43 (ĐT THPT)
23.43 (Học Bạ)
55.00 (ĐGTD BK)
16 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

ICT4

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
17 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480202V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.98 (ĐT THPT)
25.22 (ĐT THPT)
27.38 (ĐT THPT)
26.00 (ĐT THPT)
27.67 (Học Bạ)
27.67 (Học Bạ)
976.00 (ĐGNL HCM)
976.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
19.00 (ĐT THPT)
24.19 (Học Bạ)
683.00 (ĐGNL HCM)
24.19 (Ưu Tiên)
19 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

An toàn thông tin - Chất lượng cao

7480202_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT
23.14 (ĐT THPT)
89.92 (ĐGNL HN)
802.32 (ĐGNL HCM)
64.71 (ĐGTD BK)
26.26 (Kết Hợp)
20.23 (ĐGNL SPHN)
42.50 (Ưu Tiên)
27.64 (CCQT)
1235.60 (CCQT)
20 Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM

Mã trường: (KMA)

An toàn thông tin

7480202KMP

-
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối CNTT nền:

  • Lập trình (C, Python, Bash)
  • Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật
  • Mạng máy tính chuyên sâu (TCP/IP, Routing, Switching)
  • Hệ điều hành Linux + Windows Server
  • Cơ sở dữ liệu

Khối An toàn thông tin (cốt lõi):

  • Cơ sở mật mã học (Cryptography) – AES, RSA, hash, PKI
  • An toàn mạng (Network Security) – Firewall, IDS, IPS, VPN
  • An toàn hệ điều hành
  • An toàn ứng dụng (Web + Mobile) – OWASP Top 10
  • An toàn cơ sở dữ liệu
  • Kiểm thử xâm nhập (Penetration Testing) – cốt lõi nghề pentester
  • Phân tích mã độc (Malware Analysis)
  • Pháp luật ATTT + bảo vệ dữ liệu cá nhân (Nghị định 13/2023)
  • Quản lý ATTT – ISO 27001, NIST, PCI-DSS

Khối kỹ thuật chuyên sâu:

  • Reverse Engineering
  • Forensic (điều tra số)
  • Blockchain Security
  • Cloud Security (AWS, Azure)
  • DevSecOps
  • SIEM (Splunk, IBM QRadar)
  • SOC (Security Operations Center) operations

Khối CTF + thực hành:

  • HackTheBox, TryHackMe, OverTheWire
  • Tham gia CTF (Capture The Flag) – cuộc thi hacking
  • Lab giả lập mạng + thực hành tấn công – phòng thủ

Khối chứng chỉ chuẩn bị:

  • CompTIA Security+
  • CEH (Certified Ethical Hacker)
  • OSCP (Offensive Security Certified Professional)
  • CISSP (cho người có 5+ năm KN)

Thực tập:

  • VNCert, Bộ TT&TT, Cục An toàn Thông tin
  • VinCSS, Bkav, CMC InfoSec, FPT IS Security, CyRadar, NCS Group
  • Ngân hàng: Vietcombank, BIDV, Techcombank (bộ phận bảo mật)

Độ khó:

  • Rất cao. Phải hiểu cả mạng + OS + Code + Mật mã + Security.
  • Cần luyện CTF + Lab liên tục.
  • Đam mê thực sự mới theo nổi.

Cần có: Đam mê hack (đạo đức), kiên trì cao, tư duy phá vỡ + sửa chữa, tiếng Anh giỏi (tài liệu, công cụ toàn tiếng Anh), tự học liên tục.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Penetration Tester (Pentester) / Red Team (~25%)

  • VinCSS, Bkav, FPT IS Security, CMC InfoSec, NCS Group, CyRadar
  • Tấn công giả lập để tìm lỗ hổng cho khách hàng
  • Lương khởi điểm: 18-30 triệu; senior 40-100 triệu

2. SOC Analyst / Blue Team (~20%)

  • Trung tâm vận hành bảo mật (SOC) các ngân hàng + doanh nghiệp lớn
  • Phát hiện + ứng phó sự cố
  • Lương: 15-25 triệu khởi điểm

3. Security Engineer / DevSecOps (~20%)

  • Tích hợp bảo mật vào quy trình phát triển phần mềm
  • MoMo, Tiki, Shopee, VNG, Grab, Vingroup
  • Lương: 18-32 triệu

4. Security Consultant / Auditor (~15%)

  • PwC VN, KPMG VN, Deloitte VN, EY VN
  • Đánh giá ATTT, audit ISO 27001 cho khách hàng
  • Lương: 20-40 triệu khởi điểm; senior 50-120 triệu

5. CSIRT (Computer Security Incident Response Team) / Forensic (~10%)

  • VNCert, Cục An toàn TT
  • Điều tra sự cố, ứng phó tấn công
  • Lương: 13-25 triệu (NN)

6. Bug Bounty Hunter (~5%)

  • Săn bug trên HackerOne, Bugcrowd, Synack
  • Tự do, không cần đi làm
  • Thu nhập: $500-50.000/bug; top hunter $300K-1M/năm

7. Khác (~5%)

  • Học cao học (Carnegie Mellon, MIT, Cambridge – chuyên ATTT)
  • Đi nước ngoài làm Security Engineer (Sing, Mỹ)
  • Tự khởi nghiệp startup ATTT

Nơi làm việc tiêu biểu: VinCSS, Bkav, CMC InfoSec, FPT IS Security, NCS Group, CyRadar, VNCert, các ngân hàng top.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Junior SOC / Junior Pentester 15-25 triệu
2-3 năm Mid (có OSCP / CEH) 25-45 triệu
3-5 năm Senior Pentester / Senior Consultant 45-90 triệu
5-8 năm Lead / Manager 90-200 triệu
10+ năm CISO (Chief Information Security Officer) 200-500 triệu

Lương đặc biệt:

  • Bug Bounty top hunter: $50K-1M/năm (Trần Cảnh Hiền – top 1 Synack VN ~$500K/năm)
  • Đi Singapore / Mỹ làm Security Engineer: $5000-15000/tháng
  • OSCP / OSCE / OSEE → x2-3 lương
  • CISO ngân hàng lớn: 300-700 triệu/tháng

Triển vọng:

  • Cực tốt. Tấn công mạng tăng 30%/năm tại VN.
  • Nghị định 13/2023 yêu cầu mọi DN bảo vệ dữ liệu cá nhân → cần CISO + Security Engineer.
  • AI hacking + AI defense bùng nổ.
  • VN thiếu trầm trọng kỹ sư bảo mật (gap ~20.000 người đến 2030).

Cảnh báo:

  • Cường độ học cao – phải tự học liên tục.
  • On-call 24/7 khi có incident.
  • Áp lực tâm lý cao khi xảy ra leak.
  • Cần đạo đức nghề (không "đi đêm" làm hacker đen).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Đam mê hack (đạo đức – muốn phá vỡ để sửa)
  • Tự học liên tục
  • Tiếng Anh giỏi (đọc CVE, tools)
  • Tư duy logic + phá vỡ + sửa
  • Kiên trì cao
  • Yêu CTF / puzzle

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Chỉ thích code → nên chọn KT Phần mềm
  • Tiếng Anh kém → khó với mảng này

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Không kiên nhẫn
  • Lười đọc tài liệu
  • Không tự học được
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💻 Đức – Senior Pentester VinCSS (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH BK HN, ATTT (2021) · OSCP · CEH Công việc: Pentest hệ thống cho khách hàng tài chính – ngân hàng. Tìm lỗ hổng, viết báo cáo. Lương: 50 triệu + bonus dự án = ~65 triệu

👨‍💻 Hiển – Bug Bounty Hunter top Synack VN

Tuổi: 28 · Thu nhập: $30K-80K/tháng (~700-1900 triệu) chỉ từ săn bug

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

ATTT (7480202) vs CNTT (7480201) / KT Phần mềm (7480103)

  • ATTT: chuyên bảo mật.
  • CNTT / KT PM: thiên phát triển phần mềm.

ATTT vs KH Máy tính (7480101)

  • ATTT: ứng dụng + hack thực tế.
  • KH MT: lý thuyết + nghiên cứu thuật toán.

ATTT vs An ninh thông tin (mã khác)

  • 7480202: An toàn thông tin (kỹ thuật).
  • An ninh thông tin (gần với 7860104): có thiên ngành an ninh quốc phòng.

Hiểu lầm:

  • "Học ATTT để trở thành hacker đen" – Sai. Đào tạo ethical hacker, bảo vệ.
  • "ATTT chỉ chống virus" – Sai. Rộng hơn nhiều: mạng, web, mobile, cloud, mã độc, forensic.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Học Linux command line cơ bản (1 tuần)

OverTheWire Bandit – làm 10 level đầu.

  • ✅ Bạn làm được → có nền Linux

2. Tham gia 1 CTF online dễ

PicoCTF, HackTheBox Starting Point – làm 3 challenges đầu.

  • ✅ Bạn giải được + thấy thú vị → đam mê có

3. Đọc 1 bài viết về 1 lỗ hổng nổi tiếng (1 giờ)

"Heartbleed", "Log4Shell", "SolarWinds attack".

  • ✅ Bạn hiểu được + muốn đào sâu → tốt

4. Tự kiểm tra: bạn có kiên nhẫn ngồi debug + thử nghiệm 8 giờ liên tục không?

ATTT đòi hỏi nhiều thử nghiệm.

  • ✅ Có → tâm lý đủ

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → ATTT hợp.