82 lượt search
Kỹ thuật Y Sinh

Kỹ thuật Y Sinh

Mã ngành: 7520212 5.0 82 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật Y Sinh là gì?

Kỹ thuật y sinh (KT Y sinh – Biomedical Engineering) là ngành lai giữa Kỹ thuật + Y học – thiết kế và vận hành thiết bị y tế (MRI, CT, máy thở, máy siêu âm), phần mềm y tế (PACS, HIS), thiết bị cấy ghép (van tim, máy trợ thính), in 3D y sinh, AI trong chẩn đoán hình ảnh.

Khác với KT Hình ảnh Y học (7720602) là kỹ thuật viên vận hành máy; KT Y sinh là kỹ sư thiết kế + bảo trì + R&D thiết bị.

💡 Đào tạo tại ĐH Bách khoa HN, ĐH Bách khoa TP.HCM, ĐH Quốc tế (ĐHQG TP.HCM), ĐH SPKT TP.HCM, ĐH Duy Tân, Phenikaa. Điểm chuẩn cao (23-26), cạnh tranh.

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Y Sinh

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật Y sinh

7520212

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

2 Kỹ thuật Y sinh

7520212

18.85 ĐT THPT A00, B00, X06 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

3 Kỹ thuật y sinh

7520212

21.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B08 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)

7520212

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

5 Kỹ thuật y sinh

7520212

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

6 Ngành Kỹ thuật Y sinh

7520212

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D08, X14 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

7 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

22.15 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

8 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

23.13 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

9 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

21.37 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

23.53 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

27.18 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

25.80 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

26.78 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

22.75 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gi

IU05

19.50 ĐT THPT A00, A01, B00, D07, B08, D01 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

16 Kỹ thuật y sinh

7520212

15.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

17 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

EEE2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D07, D08, X10, X14 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

18 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

25.58 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

19 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

25.58 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

20 Kỹ thuật Y sinh

ET2

26.32 ĐT THPT A00, A01, B00 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

21 Kỹ thuật Y sinh

ET2

26.32 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

EEE2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
68.89 (ĐGNL HN)
47.89 (ĐGTD BK)
272.46 (V-SAT)
3 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Y sinh

237

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
64.74 (Kết Hợp)
4 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
680.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (Ưu Tiên)
5 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Kỹ thuật Y sinh

7520202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Kỹ thuật hình ảnh y học

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ
16.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
7 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Kỹ thuật Y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.58 (ĐT THPT)
25.58 (ĐT THPT)
61.77 (ĐGTD BK)
57.34 (Kết Hợp)
58.62 (CCQT)
10 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Y sinh

ET2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.32 (ĐT THPT)
26.32 (ĐT THPT)
64.82 (ĐGTD BK)
60.81 (Kết Hợp)
63.98 (CCQT)
11 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Kỹ thuật Y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
12 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
27.18 (ĐT THPT)
25.80 (ĐT THPT)
26.78 (ĐT THPT)
22.75 (ĐT THPT)
27.60 (Học Bạ)
27.60 (Học Bạ)
973.00 (ĐGNL HCM)
973.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
21.00 (V-SAT)
15 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Kỹ thuật Y sinh

7520212

-
ĐT THPT
18.85 (ĐT THPT)
16 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
17 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gi

IU05

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
19.50 (ĐT THPT)
728.00 (ĐGNL HCM)
24.50 (Ưu Tiên)
18 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.15 (ĐT THPT)
23.13 (ĐT THPT)
21.37 (ĐT THPT)
23.53 (ĐT THPT)
25.04 (Học Bạ)
25.04 (Học Bạ)
851.00 (ĐGNL HCM)
851.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

4.5-5 năm:

  • Năm 1-2: Toán + Lý + Hóa, Giải phẫu + Sinh lý người, Lập trình, Điện tử cơ bản
  • Năm 3: Cảm biến sinh học, Xử lý tín hiệu y sinh, Hình ảnh y sinh (MRI, CT, siêu âm), Vật liệu y sinh, Cơ điện tử
  • Năm 4-5: AI trong y tế + Machine Learning, Thiết kế thiết bị y tế, FDA + CE Mark + ISO 13485, Đồ án + thực tập tại BV + cty thiết bị y tế

Cần có: Toán + Lý + Sinh khá (7.5+), tiếng Anh đọc tài liệu tốt, kiên trì học liên ngành.

icon

Ra trường làm gì?

1. Kỹ sư phòng kỹ thuật BV lớn (~30%) | BV Bạch Mai, Chợ Rẫy, Việt Đức, Vinmec, FV | 14-28 triệu + chế độ NN/tư

2. Kỹ sư cty thiết bị y tế FDI (~25%) | GE Healthcare, Siemens Healthineers, Philips, Medtronic, Mindray, FUJIFILM | 22-45 triệu (mới + tiếng Anh) → 60-120 triệu (mid)

3. Sales kỹ thuật + Application Specialist (~15%) | bán máy MRI/CT cho BV | 25-60 triệu + commission lớn

4. R&D + Startup y tế (~10%) | Imedicare, các startup AI y tế | 25-50 triệu

5. Học cao học + nghiên cứu (~10%) | Master/PhD Mỹ-Đức-Nhật-Singapore (học bổng) | rộng

6. Khác (~10%) | Tư vấn ISO 13485, đầu tư thiết bị y tế

Đặc biệt: Các cty FDI Y tế (GE, Siemens, Philips) trả lương top khối kỹ thuật – Senior 80-150 triệu, Sales top 100-250 triệu.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường (top + IELTS 7): 20-40 triệu. Trung bình: 15-22 triệu. Mid 5 năm: 35-65 triệu. Senior 10 năm: 60-150 triệu. Application Specialist GE/Siemens: 80-200 triệu.

Triển vọng: Cực tốt 2025-2035. Già hóa dân số + tăng chi y tế + AI chẩn đoán hình ảnh + Y tế từ xa bùng nổ.

Cảnh báo: Ngành liên ngành cực khó – phải giỏi cả Kỹ thuật + Y học + Tiếng Anh. Tài liệu chủ yếu bằng Anh. Cạnh tranh nội bộ và với SV Y / CNTT.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Toán + Lý + Sinh ≥7.5, Tiếng Anh ≥7.0
  • Yêu y học + kỹ thuật, muốn tạo tác động sức khỏe
  • Sẵn sàng học cao học để cạnh tranh

⚠️ CÂN NHẮC

  • Yếu tiếng Anh – cần đầu tư IELTS từ năm 1

🚨 KHÔNG HỢP

  • Sợ máu + môi trường BV
  • Không thích cả y học lẫn kỹ thuật, chỉ chọn vì "ngành mới HOT"
icon

Chân dung người làm nghề

Khoa – 27 tuổi, Application Specialist Siemens Healthineers VN (4 năm KN, BK HN, IELTS 7.5)

  • Đào tạo bác sĩ + KTV BV sử dụng máy CT/MRI Siemens mới mua
  • Đi công tác BV khắp VN + Bangkok 1-2 lần/năm
  • Lương: 50 triệu + commission lắp đặt máy + công tác phí = 75 triệu

Linh – 25 tuổi, Kỹ sư phòng KT Vinmec Times City (2 năm KN, BK HN)

  • Bảo trì máy MRI, CT, siêu âm 24/7
  • Lương: 22 triệu + phụ cấp + thưởng = 26 triệu
  • Đang chuẩn bị apply Master Biomedical Engineering tại NTU Singapore
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Y sinh (7520212) vs KT Hình ảnh Y học (7720602): KT Y sinh là kỹ sư (thiết kế, R&D, bảo trì máy); KT Hình ảnh Y học là KTV vận hành máy chụp + xử lý phim. KTV lương khởi điểm thấp hơn nhưng có thể đi BV làm ngay.

KT Y sinh vs Y khoa (7720101): Y khoa chữa bệnh trực tiếp; KT Y sinh hỗ trợ qua thiết bị. Y khoa lương cao hơn nhưng học 6-9 năm; KT Y sinh 5 năm + có thể đi cty quốc tế lương tốt sớm.

KT Y sinh vs CN Sinh học (7420201): CNSH thiên phòng thí nghiệm + di truyền + dược; KT Y sinh thiên thiết bị y tế + kỹ thuật.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Sinh ≥7.5, Anh ≥7.0?

2. Ok môi trường BV + tiếp xúc bệnh nhân?

3. Sẵn sàng đọc tài liệu kỹ thuật tiếng Anh hàng ngày?

4. Mục tiêu rõ ràng: BV / FDI cty Y tế / R&D / cao học?

≥3/4 ✅ → KT Y sinh hợp.