83 lượt search
Kỹ thuật Y Sinh

Kỹ thuật Y Sinh

Mã ngành: 7520212 5.0 83 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật Y sinh

7520212

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

2 Kỹ thuật Y sinh

7520212

18.85 ĐT THPT A00, B00, X06 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

3 Kỹ thuật y sinh

7520212

21.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B08 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)

7520212

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

5 Kỹ thuật y sinh

7520212

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

6 Ngành Kỹ thuật Y sinh

7520212

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D08, X14 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

7 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

22.15 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

8 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

23.13 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

9 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

21.37 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

23.53 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

27.18 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

25.80 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

26.78 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

22.75 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gi

IU05

19.50 ĐT THPT A00, A01, B00, D07, B08, D01 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

16 Kỹ thuật y sinh

7520212

15.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

17 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

EEE2

20.00 ĐT THPT A00, A01, D07, D08, X10, X14 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

18 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

25.58 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

19 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

25.58 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

20 Kỹ thuật Y sinh

ET2

26.32 ĐT THPT A00, A01, B00 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

21 Kỹ thuật Y sinh

ET2

26.32 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA