Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Kỹ thuật y sinh
7520212 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
18.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
700.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
EEE2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
20.00
(ĐT THPT)
23.85
(Học Bạ)
68.89
(ĐGNL HN)
47.89
(ĐGTD BK)
272.46
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Kỹ thuật Y sinh
237 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
64.74
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Kỹ thuật y sinh
7520212 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
21.00
(ĐT THPT)
680.00
(ĐGNL HCM)
24.00
(Ưu Tiên)
|
| 5 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Kỹ thuật Y sinh
7520202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
85.00
(ĐGNL HN)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC |
Kỹ thuật hình ảnh y học
7520212 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.50
(ĐT THPT)
20.50
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)
7520212 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Kỹ thuật Y sinh
7520212 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 9 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
ET-E5 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
25.58
(ĐT THPT)
25.58
(ĐT THPT)
61.77
(ĐGTD BK)
57.34
(Kết Hợp)
58.62
(CCQT)
|
| 10 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Kỹ thuật Y sinh
ET2 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.32
(ĐT THPT)
26.32
(ĐT THPT)
64.82
(ĐGTD BK)
60.81
(Kết Hợp)
63.98
(CCQT)
|
| 11 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Ngành Kỹ thuật Y sinh
7520212 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 12 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520212V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
27.18
(ĐT THPT)
25.80
(ĐT THPT)
26.78
(ĐT THPT)
22.75
(ĐT THPT)
27.60
(Học Bạ)
27.60
(Học Bạ)
973.00
(ĐGNL HCM)
973.00
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
Kỹ thuật y sinh
7520212 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 14 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Kỹ thuật y sinh
7520212 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
21.00
(V-SAT)
|
| 15 |
Đại học Y Dược Cần Thơ
Mã trường: YCT |
Kỹ thuật Y sinh
7520212 |
- |
ĐT THPT
|
18.85
(ĐT THPT)
|
| 16 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
Kỹ thuật y sinh
7520212 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
5.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
2.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
18.00
(CCQT)
800.00
(CCQT)
200.00
(V-SAT)
|
| 17 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gi
IU05 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
19.50
(ĐT THPT)
728.00
(ĐGNL HCM)
24.50
(Ưu Tiên)
|
| 18 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
7520212A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.15
(ĐT THPT)
23.13
(ĐT THPT)
21.37
(ĐT THPT)
23.53
(ĐT THPT)
25.04
(Học Bạ)
25.04
(Học Bạ)
851.00
(ĐGNL HCM)
851.00
(ĐGNL HCM)
|