86 lượt search
Kỹ thuật Y Sinh

Kỹ thuật Y Sinh

Mã ngành: 7520212 5.0 86 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

EEE2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
68.89 (ĐGNL HN)
47.89 (ĐGTD BK)
272.46 (V-SAT)
3 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Y sinh

237

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
64.74 (Kết Hợp)
4 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
680.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (Ưu Tiên)
5 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Kỹ thuật Y sinh

7520202

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Kỹ thuật hình ảnh y học

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ
16.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
7 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Kỹ thuật Y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.58 (ĐT THPT)
25.58 (ĐT THPT)
61.77 (ĐGTD BK)
57.34 (Kết Hợp)
58.62 (CCQT)
10 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Y sinh

ET2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.32 (ĐT THPT)
26.32 (ĐT THPT)
64.82 (ĐGTD BK)
60.81 (Kết Hợp)
63.98 (CCQT)
11 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Kỹ thuật Y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
12 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
27.18 (ĐT THPT)
25.80 (ĐT THPT)
26.78 (ĐT THPT)
22.75 (ĐT THPT)
27.60 (Học Bạ)
27.60 (Học Bạ)
973.00 (ĐGNL HCM)
973.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
21.00 (V-SAT)
15 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Kỹ thuật Y sinh

7520212

-
ĐT THPT
18.85 (ĐT THPT)
16 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Kỹ thuật y sinh

7520212

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
17 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gi

IU05

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
19.50 (ĐT THPT)
728.00 (ĐGNL HCM)
24.50 (Ưu Tiên)
18 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.15 (ĐT THPT)
23.13 (ĐT THPT)
21.37 (ĐT THPT)
23.53 (ĐT THPT)
25.04 (Học Bạ)
25.04 (Học Bạ)
851.00 (ĐGNL HCM)
851.00 (ĐGNL HCM)