89 lượt search
Sinh học ứng dụng

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203 5.0 89 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Sinh học ứng dụng là gì?

Sinh học ứng dụng (Applied Biology) là ngành đào tạo chuyên gia ứng dụng sinh học vào thực tiễn – công nghệ giống cây trồng + vật nuôi, kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm + dược, vi sinh môi trường, ứng dụng enzyme + chế phẩm sinh học, sản xuất nấm + tảo, sinh học thủy sản.

Khác CN Sinh học (7420201) thiên nghiên cứu + đại trà (di truyền, dược, R&D cao); Sinh học ứng dụng thiên trực tiếp ứng dụng vào sản xuất + thực phẩm + môi trường + nông nghiệp công nghệ cao (ít R&D sâu hơn). Path mạnh vào DN sản xuất giống + thực phẩm + dược + môi trường.

💡 Đào tạo tại ĐHKHTN - ĐHQG HN, ĐHKHTN - ĐHQG TP.HCM, HV Nông nghiệp VN, ĐH Nông Lâm TP.HCM, ĐH SP HN, ĐH Cần Thơ, ĐH Huế, ĐH Đà Lạt. Điểm chuẩn vừa phải (18-23).

icon

Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Sinh học ứng dụng

7420203

17.15 ĐT THPT A00, A01, B00, B08 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

2 Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

7420203

15.10 ĐT THPT B00, B08, B02, A02, B04, X13, B03, X14 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

3 Sinh học ứng dụng

7420203

23.50 ĐT THPT B08 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

4 Sinh học ứng dụng

7420203

24.00 ĐT THPT A02, X16, B00 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

5 Sinh học ứng dụng

7420203

24.25 ĐT THPT A02 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

6 Sinh học ứng dụng

7420203

19.50 ĐT THPT B00, X14  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

7 Sinh học ứng dụng

7420203

20.00 ĐT THPT D08  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

8 Sinh học ứng dụng

7420203

19.25 ĐT THPT X16  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Sinh học ứng dụng

7420203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
2 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Sinh học ứng dụng

7420203

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
17.15 (ĐT THPT)
17.15 (Học Bạ)
17.15 (V-SAT)
3  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Sinh học ứng dụng

7420203

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
19.50 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
19.25 (ĐT THPT)
20.10 (Kết Hợp)
19.35 (Kết Hợp)
19.60 (Kết Hợp)
20.10 (Kết Hợp)
19.35 (Kết Hợp)
18.10 (Kết Hợp)
18.60 (Kết Hợp)
17.85 (Kết Hợp)
19.60 (Kết Hợp)
4 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

7420203A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Sinh học ứng dụng

7420203

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT
23.50 (ĐT THPT)
24.00 (ĐT THPT)
24.25 (ĐT THPT)
72.01 (ĐGNL HN)
18.35 (ĐGNL SPHN)
17.50 (ĐGNL SPHN)
17.85 (ĐGNL SPHN)
24.00 (V-SAT)
6 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

7420203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.10 (ĐT THPT)
17.10 (Học Bạ)
566.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Sinh học đại cương + Hóa sinh + Tế bào học, Toán + Lý cơ bản, Vi sinh, Hóa hữu cơ
  • Năm 3: Công nghệ enzyme + Lên men, Công nghệ vi sinh, Công nghệ giống cây trồng + vật nuôi, Sản xuất chế phẩm sinh học, Kỹ thuật phòng thí nghiệm + PCR + ELISA, Nuôi cấy mô + tế bào
  • Năm 4: Sinh học môi trường, Sinh học thủy sản ứng dụng, Quản lý chất lượng + ATTP, Đồ án + thực tập DN

Cần có: Sinh + Hóa ≥7.5, tỉ mỉ + cẩn thận với lab, ok mùi hóa chất + mặc PPE, kiên nhẫn thí nghiệm dài.

icon

Ra trường làm gì?

1. Cty thực phẩm + đồ uống QA/QC + R&D (~25%) | Vinamilk, TH, Masan, Acecook, Nestle, URC, Tân Hiệp Phát | 14-28 triệu + ca

2. Cty dược phẩm QA/QC + R&D thuốc + thực phẩm chức năng (~20%) | DHG, Imexpharm, Domesco, Stada, Nanogen, các DN dược tư | 16-35 triệu + chế độ y dược

3. Cty giống cây trồng + vật nuôi + thủy sản (~15%) | Cty CP Giống cây trồng VN, Cty Giống Thái Bình, các trại tôm giống Minh Phú + Việt Úc | 14-28 triệu + công tác phí trại

4. Trung tâm kiểm nghiệm + Trung tâm Y tế Dự phòng + Sở Y tế (~15%) | QUATEST, Eurofins, SGS, Intertek, các CDC tỉnh | 13-25 triệu

5. Cty môi trường + xử lý nước thải sinh học (~10%) | các cty xử lý nước thải KCN + đô thị | 14-25 triệu

6. Khởi nghiệp nông nghiệp công nghệ cao + chế phẩm sinh học (~10%) | trang trại organic, sản xuất nấm + tảo, chế phẩm vi sinh nông nghiệp | rộng (20-200 triệu/tháng)

7. Giảng dạy + nghiên cứu (~5%) | trường ĐH + Viện | 12-22 triệu + đề tài

Đặc biệt: R&D Manager cty dược + thực phẩm chức năng lương 40-80 triệu sau 5-7 năm KN. Khởi nghiệp chế phẩm vi sinh nông nghiệp + organic farming có thể lương rất cao.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-22 triệu + ca. Mid 5 năm + cert HACCP/GMP/PCR/ELISA: 25-50 triệu. Senior R&D Manager dược/thực phẩm: 50-100 triệu. Khởi nghiệp công nghệ sinh học: rộng.

Triển vọng: Tốt và bền vững. Thực phẩm an toàn + dược + công nghệ giống + nông nghiệp công nghệ cao đều cần kỹ sư SHUD. Trend organic + probiotic + functional food bùng nổ.

Cảnh báo: Làm việc lab + mặc PPE + mùi hóa chất + ca trực nhà máy. Cẩu thả 1 lần có thể hỏng mẻ sản phẩm + bị recall.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Sinh + Hóa ≥7.5, tỉ mỉ + cẩn thận, ok lab + PPE + mùi hóa chất, kiên nhẫn thí nghiệm

⚠️ CÂN NHẮC: Sợ vi sinh + hóa chất – không phù hợp ngành

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ lab + PPE + ca trực + nhà máy

icon

Chân dung người làm nghề

Trang – 27 tuổi, R&D Senior tại Nanogen (dược + vắc-xin) (5 năm KN, ĐHKHTN HCM + Master Sinh học ứng dụng Nhật)

  • R&D vắc-xin Covid-19 + sản phẩm sinh học mới
  • Lương: 35 triệu + thưởng dự án = 45 triệu

Hùng – 30 tuổi, QA Manager nhà máy sữa Vinamilk Bình Dương (7 năm KN, HV Nông nghiệp + cert FSSC Lead Auditor)

  • Quản lý hệ QA + đón đoàn audit ISO + BRC + FSSC
  • Lương: 35 triệu + thưởng KPI + ca = 45 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Sinh học UD (7420203) vs CN Sinh học (7420201): CNSH thiên R&D nâng cao + nghiên cứu di truyền + dược biotech + gene editing; SHƯD thiên ứng dụng thực tiễn vào sản xuất (giống, vi sinh, chế phẩm). CNSH path academic + R&D cao; SHƯD path DN sản xuất.

Sinh học UD vs Sinh học (7420101): Sinh học thuần (nghiên cứu cơ bản); SHUD ứng dụng vào sản xuất.

Sinh học UD vs CN Thực phẩm (7540101): CNTP rộng (sản xuất + R&D + dinh dưỡng thực phẩm); SHUD chuyên sinh học (vi sinh + enzyme + giống). Cả hai cùng vào nhà máy thực phẩm được nhưng SHUD có lợi thế R&D sinh học hơn.

Sinh học UD vs CN Sinh học Y dược: nếu có ngành chuyên Y dược thì SHUD rộng hơn (cả thực phẩm + môi trường + nông nghiệp).

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Sinh + Hóa ≥7.5?

2. Đã từng làm thí nghiệm trong lab trường + thích thí nghiệm?

3. Tỉ mỉ + kiên nhẫn quan sát + ghi chép?

4. Ok mùi hóa chất + PPE + lab kín?

≥3/4 ✅ → Sinh học ứng dụng hợp.