Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
17.15 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B08 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 2 |
Sinh học ứng dụng (Dược liệu)
7420203 |
15.10 | ĐT THPT | B00, B08, B02, A02, B04, X13, B03, X14 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
|
| 3 |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
23.50 | ĐT THPT | B08 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
|
| 4 |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
24.00 | ĐT THPT | A02, X16, B00 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
|
| 5 |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
24.25 | ĐT THPT | A02 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
|
| 6 |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
19.50 | ĐT THPT | B00, X14 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 7 |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
20.00 | ĐT THPT | D08 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 8 |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
19.25 | ĐT THPT | X16 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |