Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
17.15
(ĐT THPT)
17.15
(Học Bạ)
17.15
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
Thi Riêng
|
19.50
(ĐT THPT)
20.00
(ĐT THPT)
19.25
(ĐT THPT)
20.10
(Kết Hợp)
19.35
(Kết Hợp)
19.60
(Kết Hợp)
20.10
(Kết Hợp)
19.35
(Kết Hợp)
18.10
(Kết Hợp)
18.60
(Kết Hợp)
17.85
(Kết Hợp)
19.60
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
Sinh học ứng dụng (Dược liệu)
7420203A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTS |
Sinh học ứng dụng
7420203 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL SPHN
V-SAT
|
23.50
(ĐT THPT)
24.00
(ĐT THPT)
24.25
(ĐT THPT)
72.01
(ĐGNL HN)
18.35
(ĐGNL SPHN)
17.50
(ĐGNL SPHN)
17.85
(ĐGNL SPHN)
24.00
(V-SAT)
|
| 6 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
Sinh học ứng dụng (Dược liệu)
7420203 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.10
(ĐT THPT)
17.10
(Học Bạ)
566.00
(ĐGNL HCM)
|