Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Luật thương mại quốc tế
7380109 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.44
(ĐT THPT)
105.00
(ĐGNL HN)
26.44
(ĐGNL HN)
26.44
(ĐGNL HCM)
948.00
(ĐGNL HCM)
26.44
(ĐGTD BK)
72.33
(ĐGTD BK)
26.44
(Kết Hợp)
26.44
(CCQT)
1521.00
(CCQT)
|
| 2 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Luật kinh tế
7380107_A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
25.80
(ĐT THPT)
28.25
(Học Bạ)
|
| 3 |
Học viện Ngoại giao
Mã trường: HQT |
Luật thương mại quốc tế
HQT07 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
CCQT
Học Bạ
|
24.70
(ĐT THPT)
27.10
(Kết Hợp)
27.10
(CCQT)
|
| 4 |
Đại học Luật Hà Nội
Mã trường: LPH |
Luật Thương mại quốc tế
7380109 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
24.15
(ĐT THPT)
24.44
(ĐT THPT)
27.56
(Học Bạ)
27.85
(Học Bạ)
|
| 5 |
Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHL |
Luật Thương mại quốc tế
7380109 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
ĐGNL HCM
CCQT
|
24.00
(ĐT THPT)
98.00
(ĐGNL HN)
24.00
(Kết Hợp)
|
| 6 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Luật thương mại quốc tế
7380109 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 7 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
TM36 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
25.10
(ĐT THPT)
25.10
(Kết Hợp)
25.10
(Kết Hợp)
|
| 8 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT TC Luật thương mại quốc tế
LAWH1.1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
25.70
(ĐT THPT)
24.70
(ĐT THPT)
26.42
(Học Bạ)
27.69
(Học Bạ)
27.48
(ĐGNL HN)
28.21
(ĐGNL HCM)
|