84 lượt search
Luật thương mại quốc tế

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109 5.0 84 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

TM36

25.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

2 Luật Thương mại quốc tế

7380109

24.00 ĐT THPT C03, A07, A01, D01, D14, D15 Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHL

3 CT TC Luật thương mại quốc tế

LAWH1.1

25.70 ĐT THPT A00 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

4 CT TC Luật thương mại quốc tế

LAWH1.1

24.70 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

5 Luật Thương mại quốc tế

7380109

24.15 ĐT THPT D01 Đại học Luật Hà Nội

Mã trường: LPH

6 Luật Thương mại quốc tế

7380109

24.44 ĐT THPT A01 Đại học Luật Hà Nội

Mã trường: LPH

7 Luật thương mại quốc tế

HQT07

24.70 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

8 Luật thương mại quốc tế

7380109

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

9 Luật thương mại quốc tế

7380109

26.44 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA