Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
TM36 |
25.10 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 2 |
Luật Thương mại quốc tế
7380109 |
24.00 | ĐT THPT | C03, A07, A01, D01, D14, D15 |
Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHL |
|
| 3 |
CT TC Luật thương mại quốc tế
LAWH1.1 |
25.70 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 4 |
CT TC Luật thương mại quốc tế
LAWH1.1 |
24.70 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 5 |
Luật Thương mại quốc tế
7380109 |
24.15 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Luật Hà Nội
Mã trường: LPH |
|
| 6 |
Luật Thương mại quốc tế
7380109 |
24.44 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Luật Hà Nội
Mã trường: LPH |
|
| 7 |
Luật thương mại quốc tế
HQT07 |
24.70 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 |
Học viện Ngoại giao
Mã trường: HQT |
|
| 8 |
Luật thương mại quốc tế
7380109 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 9 |
Luật thương mại quốc tế
7380109 |
26.44 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |