66 lượt search
Tài chính ngân hàng & Luật

Tài chính ngân hàng & Luật

5.0 66 lượt xem 2 tháng trước
icon

Chương trình học ngành Tài chính ngân hàng & Luật

Ngành Tài chính - Ngân hàng & Luật là chương trình liên ngành, kết hợp giữa tài chính, ngân hàng, pháp luật, kinh tế và quản trị rủi ro. Sinh viên vừa được trang bị kiến thức về tiền tệ – tài chính – ngân hàng, vừa hiểu các quy định pháp luật điều chỉnh hoạt động tài chính và kinh doanh.

icon

Kiến thức đại cương

Sinh viên được học các môn nền tảng:

  • Triết học
  • Kinh tế chính trị
  • Chủ nghĩa xã hội khoa học
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh
  • Lịch sử Đảng
  • Toán cao cấp
  • Xác suất và thống kê
  • Tin học
  • Ngoại ngữ
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Nhóm môn học này giúp sinh viên hình thành tư duy định lượng, tư duy logic và nền tảng kinh tế – xã hội.

icon

Kiến thức cơ sở ngành

  • Kinh tế vi mô
  • Kinh tế vĩ mô
  • Kinh tế quốc tế
  • Nguyên lý kế toán
  • Marketing căn bản
  • Quản trị học
  • Tài chính – tiền tệ
  • Thống kê kinh tế

Các môn này giúp sinh viên hiểu môi trường kinh tế và hoạt động của doanh nghiệp, ngân hàng và thị trường tài chính.

icon

Kiến thức chuyên ngành Tài chính ngân hàng & Luật

Đây là nhóm kiến thức tạo nên điểm khác biệt của chương trình:

  • Lý luận Nhà nước và pháp luật
  • Luật Hiến pháp
  • Luật Dân sự
  • Luật Hình sự
  • Luật Hành chính
  • Luật Thương mại
  • Luật Doanh nghiệp
  • Luật Lao động
  • Luật Tố tụng dân sự

Sinh viên được rèn khả năng đọc, phân tích và vận dụng quy định pháp luật vào hoạt động tài chính – ngân hàng.

4. Tài chính tiền tệ

  • Khái niệm tiền tệ.
  • Chức năng của tiền.
  • Hệ thống tài chính.
  • Thị trường tiền tệ.
  • Chính sách tiền tệ.
  • Lãi suất.
  • Lạm phát.
  • Tín dụng.
  • Hệ thống ngân hàng.

Đây là nền tảng quan trọng để hiểu cách tiền tệ và dòng vốn vận động trong nền kinh tế.

5. Tài chính doanh nghiệp

  • Quản trị vốn.
  • Quản lý dòng tiền.
  • Chi phí vốn.
  • Cơ cấu vốn.
  • Quyết định đầu tư.
  • Quyết định tài trợ.
  • Chính sách cổ tức.
  • Phân tích hiệu quả tài chính.

Sinh viên học cách đánh giá và đưa ra các quyết định tài chính trong doanh nghiệp.

6. Kế toán và phân tích báo cáo tài chính

  • Nguyên lý kế toán.
  • Kế toán tài chính.
  • Báo cáo tài chính.
  • Bảng cân đối kế toán.
  • Báo cáo kết quả kinh doanh.
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
  • Phân tích các chỉ số tài chính.
  • Đánh giá sức khỏe tài chính doanh nghiệp.

Kiến thức này rất hữu ích đối với các vị trí tín dụng, thẩm định, đầu tư và quản trị rủi ro.

7. Ngân hàng thương mại

  • Cơ cấu hệ thống ngân hàng.
  • Hoạt động của ngân hàng thương mại.
  • Huy động vốn.
  • Cho vay.
  • Thanh toán.
  • Dịch vụ ngân hàng.
  • Quản trị tài sản và nguồn vốn.
  • Hoạt động ngoại hối.
  • Quản trị rủi ro ngân hàng.

8. Nghiệp vụ tín dụng ngân hàng

  • Quy trình cấp tín dụng.
  • Hồ sơ tín dụng.
  • Thẩm định khách hàng.
  • Phân tích khả năng trả nợ.
  • Xác định hạn mức tín dụng.
  • Tài sản bảo đảm.
  • Giải ngân.
  • Theo dõi khoản vay.
  • Thu hồi nợ.
  • Xử lý nợ quá hạn.

9. Pháp luật ngân hàng

Đây là nhóm môn học cốt lõi của hướng Tài chính - Ngân hàng & Luật:

  • Pháp luật về tổ chức tín dụng.
  • Quy định về hoạt động ngân hàng.
  • Pháp luật về cấp tín dụng.
  • Pháp luật về huy động vốn.
  • Pháp luật về thanh toán.
  • Pháp luật về ngoại hối.
  • Quyền và nghĩa vụ của ngân hàng.
  • Quyền và nghĩa vụ của khách hàng.
  • Xử lý vi phạm trong hoạt động ngân hàng.

10. Luật hợp đồng và hợp đồng tín dụng

  • Nguyên tắc giao kết hợp đồng.
  • Điều kiện có hiệu lực.
  • Hợp đồng tín dụng.
  • Hợp đồng bảo đảm.
  • Hợp đồng thế chấp.
  • Hợp đồng cầm cố.
  • Bảo lãnh.
  • Quyền và nghĩa vụ của các bên.
  • Vi phạm hợp đồng.
  • Phạt và bồi thường.
  • Chấm dứt hợp đồng.

Sinh viên được rèn luyện khả năng soạn thảo, rà soát và đánh giá rủi ro pháp lý của hợp đồng tín dụng.

11. Pháp luật về tài sản bảo đảm

  • Khái niệm tài sản bảo đảm.
  • Cầm cố.
  • Thế chấp.
  • Bảo lãnh.
  • Đăng ký giao dịch bảo đảm.
  • Xử lý tài sản bảo đảm.
  • Thứ tự ưu tiên thanh toán.
  • Rủi ro pháp lý trong tài sản bảo đảm.

Nội dung này đặc biệt quan trọng với người muốn làm tín dụng, pháp chế ngân hàng hoặc xử lý nợ.

12. Quản trị rủi ro ngân hàng

  • Rủi ro tín dụng.
  • Rủi ro thị trường.
  • Rủi ro thanh khoản.
  • Rủi ro hoạt động.
  • Rủi ro pháp lý.
  • Rủi ro tuân thủ.
  • Nhận diện và đo lường rủi ro.
  • Kiểm soát rủi ro.
  • Xây dựng hệ thống quản trị rủi ro.

13. Pháp luật về tài chính

  • Pháp luật về tài chính công.
  • Pháp luật thuế.
  • Pháp luật ngân sách.
  • Quản lý tài sản công.
  • Các quy định về hoạt động tài chính doanh nghiệp.
  • Quy định về huy động và sử dụng vốn.

14. Thị trường tài chính

  • Thị trường tiền tệ.
  • Thị trường vốn.
  • Thị trường trái phiếu.
  • Thị trường cổ phiếu.
  • Công cụ tài chính.
  • Cơ chế giao dịch.
  • Các chủ thể tham gia thị trường.
  • Rủi ro thị trường.

15. Pháp luật chứng khoán

  • Pháp luật về chứng khoán.
  • Công ty chứng khoán.
  • Công ty quản lý quỹ.
  • Phát hành chứng khoán.
  • Niêm yết.
  • Giao dịch chứng khoán.
  • Công bố thông tin.
  • Quản trị công ty đại chúng.
  • Xử lý vi phạm trên thị trường chứng khoán.

16. Đầu tư và phân tích đầu tư

  • Phân tích dự án.
  • Phân tích doanh nghiệp.
  • Định giá tài sản.
  • Định giá cổ phiếu.
  • Phân tích trái phiếu.
  • Rủi ro đầu tư.
  • Lợi nhuận kỳ vọng.
  • Quản lý danh mục đầu tư.

Sinh viên có thể được thực hành phân tích một doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư dưới cả góc độ tài chính và pháp lý.

17. Bảo hiểm

  • Nguyên lý bảo hiểm.
  • Hợp đồng bảo hiểm.
  • Các loại hình bảo hiểm.
  • Phí bảo hiểm.
  • Bồi thường.
  • Quản trị rủi ro bảo hiểm.
  • Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm.
  • Giải quyết tranh chấp bảo hiểm.

18. Pháp luật doanh nghiệp

  • Thành lập doanh nghiệp.
  • Các loại hình doanh nghiệp.
  • Cơ cấu tổ chức.
  • Quyền và nghĩa vụ của cổ đông.
  • Quản trị công ty.
  • Vốn và tài sản.
  • Mua bán và sáp nhập.
  • Tổ chức lại doanh nghiệp.
  • Giải thể và phá sản.

19. Pháp luật thuế

  • Thuế giá trị gia tăng.
  • Thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Thuế thu nhập cá nhân.
  • Thuế xuất nhập khẩu.
  • Quản lý thuế.
  • Nghĩa vụ của người nộp thuế.
  • Thanh tra và kiểm tra thuế.
  • Xử lý vi phạm thuế.

20. Pháp luật về phòng, chống rửa tiền

  • Khái niệm rửa tiền.
  • Nhận diện giao dịch đáng ngờ.
  • Xác minh khách hàng.
  • KYC.
  • Đánh giá rủi ro khách hàng.
  • Báo cáo giao dịch.
  • Kiểm soát giao dịch.
  • Trách nhiệm của tổ chức tài chính.

Đây là kiến thức quan trọng đối với hướng AML – Compliance – KYC.

21. Fintech và ngân hàng số

  • Ngân hàng số.
  • Thanh toán điện tử.
  • Ví điện tử.
  • Công nghệ tài chính.
  • Blockchain.
  • Tài sản số.
  • Cho vay trực tuyến.
  • Hợp đồng điện tử.
  • Bảo mật dữ liệu.
  • Rủi ro pháp lý trong Fintech.

22. Pháp luật về thương mại điện tử

  • Giao dịch điện tử.
  • Hợp đồng điện tử.
  • Chữ ký điện tử.
  • Thanh toán điện tử.
  • Bảo vệ người tiêu dùng.
  • Bảo vệ dữ liệu.
  • Trách nhiệm của nền tảng.
  • Giải quyết tranh chấp trực tuyến.

23. Kiểm toán và kiểm soát nội bộ

  • Nguyên lý kiểm toán.
  • Kiểm toán báo cáo tài chính.
  • Kiểm soát nội bộ.
  • Kiểm soát rủi ro.
  • Phát hiện sai sót và gian lận.
  • Đánh giá tuân thủ.
  • Báo cáo kiểm toán.

24. Pháp chế và Compliance

  • Pháp chế trong tổ chức tài chính.
  • Xây dựng quy trình tuân thủ.
  • Kiểm tra giao dịch.
  • Rà soát hợp đồng.
  • Đánh giá rủi ro pháp lý.
  • Theo dõi thay đổi pháp luật.
  • Xây dựng chính sách nội bộ.
  • Kiểm soát vi phạm.

Đây là hướng kết hợp trực tiếp nhất giữa Tài chính – Ngân hàng và Luật.

25. Xử lý nợ và tranh chấp tài chính – ngân hàng

  • Nợ quá hạn.
  • Nợ xấu.
  • Thu hồi nợ.
  • Xử lý tài sản bảo đảm.
  • Đàm phán với khách hàng.
  • Khởi kiện.
  • Thi hành án.
  • Tranh chấp hợp đồng tín dụng.
  • Tranh chấp tài sản bảo đảm.

26. Kỹ năng nghề nghiệp

Sinh viên được rèn luyện:

  • Phân tích báo cáo tài chính.
  • Phân tích tín dụng.
  • Thẩm định khách hàng.
  • Đánh giá rủi ro.
  • Đọc và phân tích hợp đồng.
  • Nghiên cứu pháp luật.
  • Soạn thảo văn bản pháp lý.
  • Kỹ năng đàm phán.
  • Kỹ năng xử lý tình huống.
  • Phân tích dữ liệu.
  • Thuyết trình.
  • Làm việc nhóm.
  • Sử dụng công nghệ và AI trong tài chính.

27. Ngoại ngữ chuyên ngành

Đặc biệt chú trọng:

  • Tiếng Anh tài chính.
  • Tiếng Anh ngân hàng.
  • Tiếng Anh pháp lý.
  • Đọc hợp đồng bằng tiếng Anh.
  • Đọc báo cáo tài chính.
  • Đọc tài liệu ngân hàng quốc tế.
  • Giao tiếp với khách hàng và đối tác nước ngoài.

28. Thực hành và thực tập

Sinh viên có thể được thực hành:

  • Phân tích hồ sơ tín dụng.
  • Thẩm định doanh nghiệp.
  • Đánh giá tài sản bảo đảm.
  • Soạn thảo hợp đồng tín dụng.
  • Phân tích báo cáo tài chính.
  • Xử lý tình huống nợ xấu.
  • Phân tích giao dịch đáng ngờ.
  • Thực hành KYC/AML.
  • Phân tích rủi ro.
  • Thực tập tại ngân hàng, công ty tài chính hoặc công ty luật.

29. Các học phần chuyên sâu và tự chọn

Hướng Pháp chế ngân hàng

  • Luật ngân hàng
  • Luật hợp đồng
  • Pháp luật tín dụng
  • Pháp luật tài sản bảo đảm
  • Compliance

Hướng Tín dụng – Thẩm định

  • Tín dụng ngân hàng
  • Phân tích tài chính
  • Thẩm định tín dụng
  • Quản trị rủi ro
  • Xử lý nợ

Hướng Đầu tư – Chứng khoán

  • Thị trường chứng khoán
  • Phân tích đầu tư
  • Định giá tài sản
  • Quản lý danh mục
  • Luật chứng khoán

Hướng AML – Compliance

  • Pháp luật tài chính
  • KYC
  • AML
  • Quản trị rủi ro
  • Kiểm soát nội bộ

Hướng Fintech

  • Ngân hàng số
  • Thanh toán điện tử
  • Fintech
  • Dữ liệu và AI
  • Pháp luật công nghệ tài chính
icon

Một số môn học tiêu biểu theo từng năm

Năm 1

  • Triết học
  • Kinh tế học
  • Toán kinh tế
  • Xác suất – thống kê
  • Lý luận Nhà nước và pháp luật
  • Tin học
  • Ngoại ngữ
  • Các môn giáo dục đại cương

Năm 2

  • Tài chính – tiền tệ
  • Nguyên lý kế toán
  • Luật Dân sự
  • Luật Thương mại
  • Luật Doanh nghiệp
  • Ngân hàng thương mại
  • Tài chính doanh nghiệp

Năm 3

  • Nghiệp vụ tín dụng
  • Phân tích tài chính
  • Quản trị rủi ro ngân hàng
  • Luật ngân hàng
  • Luật hợp đồng
  • Pháp luật tài sản bảo đảm
  • Thị trường chứng khoán
  • Pháp luật chứng khoán
  • Thuế

Năm 4

  • Pháp chế ngân hàng
  • Compliance
  • Phòng chống rửa tiền
  • Fintech và ngân hàng số
  • Xử lý nợ
  • Giải quyết tranh chấp tài chính – ngân hàng
  • Các học phần chuyên sâu/tự chọn
  • Thực tập tốt nghiệp
  • Khóa luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

Lưu ý: Tên môn học, số tín chỉ và cách phân bổ theo từng học kỳ có thể khác nhau giữa các trường. Nội dung trên là bố cục tham khảo cho ngành Tài chính - Ngân hàng & Luật.

icon

Kỹ năng được rèn luyện

Sau khi hoàn thành chương trình, sinh viên có thể:

  • Phân tích hoạt động tài chính – ngân hàng.
  • Đánh giá hồ sơ tín dụng.
  • Phân tích báo cáo tài chính.
  • Nhận diện rủi ro tài chính và pháp lý.
  • Đọc và rà soát hợp đồng tín dụng.
  • Hiểu quy định pháp luật ngân hàng.
  • Thực hiện các công việc KYC/AML.
  • Hỗ trợ công tác Compliance.
  • Phân tích cơ hội đầu tư.
  • Xử lý các vấn đề pháp lý trong hoạt động tài chính.
  • Tham gia giải quyết tranh chấp tài chính – ngân hàng.
icon

Chuẩn đầu ra

Sau khi tốt nghiệp ngành Tài chính ngân hàng & Luật, sinh viên có khả năng:

  • Phân tích và đánh giá các vấn đề tài chính, ngân hàng, đầu tư và pháp lý trong hoạt động của doanh nghiệp.
  • Hiểu và vận dụng các quy định pháp luật liên quan đến doanh nghiệp, hợp đồng, tài chính – ngân hàng, đầu tư và thương mại.
  • Phân tích báo cáo tài chính, đánh giá rủi ro và hỗ trợ xây dựng các phương án tài chính phù hợp.
  • Soạn thảo, rà soát hợp đồng và xử lý các vấn đề pháp chế, tuân thủ và quản trị rủi ro trong doanh nghiệp.
  • Làm việc tại ngân hàng, công ty chứng khoán, tổ chức tài chính, doanh nghiệp, công ty luật, bộ phận pháp chế – compliance và các cơ quan quản lý nhà nước.
  • Có khả năng tham gia học tập, thi lấy các chứng chỉ chuyên môn như CFA, FRM, ACCA, CPA, CAMS hoặc các chứng chỉ/chương trình đào tạo về pháp luật và hành nghề luật.
  • Tiếp tục học lên thạc sĩ, tiến sĩ hoặc các chương trình chuyên sâu về tài chính, ngân hàng, luật kinh doanh, quản trị rủi ro, compliance và pháp chế doanh nghiệp.