Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Tài chính Ngân hàng
7340201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, D08 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 2 |
Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
7340201TL |
15.00 | ĐT THPT | A01, C00, C14, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |