79 lượt search
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

7520503

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
2 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Ký thuật trắc địa - bản đồ

7520503

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
3 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503PH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
4 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.25 (ĐT THPT)
18.20 (Học Bạ)
39.85 (ĐGNL HN)
37.58 (ĐGTD BK)
5 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.16 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
620.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Mã trường: DDM

Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồ

7520503

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)