Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
7520503 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
19.10
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Ký thuật trắc địa - bản đồ
7520503 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
|
| 3 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503PH |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
|
| 4 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.25
(ĐT THPT)
18.20
(Học Bạ)
39.85
(ĐGNL HN)
37.58
(ĐGTD BK)
|
| 5 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.50
(ĐT THPT)
18.16
(Học Bạ)
78.00
(ĐGNL HN)
620.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Mã trường: DDM |
Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồ
7520503 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|