Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503 |
15.50 | ĐT THPT | A00, C04, D01, D84, X25 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 2 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503 |
15.25 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 3 |
Ký thuật trắc địa - bản đồ
7520503 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
|
| 4 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503PH |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
|
| 5 |
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
7520503 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |