84 lượt search
Kỹ thuật địa chất

Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501 5.0 84 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật địa chất là gì?

Kỹ thuật địa chất (Engineering Geology) là ngành đào tạo kỹ sư địa chất ứng dụng – khảo sát địa chất công trình (cho dự án XD, cầu đường, metro, sân bay), khảo sát địa chất thủy văn (nước ngầm), khảo sát địa chất khoáng sản (đồng, vàng, bauxite, đá quý), khoan thăm dò dầu khí, đánh giá rủi ro địa chất (sạt lở, động đất).

Khác Địa chất học (7440201) thiên khoa học cơ bản + nghiên cứu; KT Địa chất thiên ứng dụng kỹ thuật + khảo sát thực địa cho DN. Path mạnh vào DN tư vấn XD (TEDI, các cty cao tốc + metro + sân bay), DN dầu khí + khoáng sản, DN khảo sát thiết kế thủy lợi.

💡 Đào tạo chính tại ĐH Mỏ - Địa chất, ĐH Bách khoa HN, ĐH Bách khoa TP.HCM, ĐH Bách khoa Đà Nẵng, ĐH Cần Thơ. Điểm chuẩn vừa phải (18-22).

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật địa chất

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

7520501

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 Đại học Dầu khí Việt Nam

Mã trường: PVU

2 Kỹ thuật địa chất

7520501

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

3 Kỹ thuật địa chất

7520501

22.70 ĐT THPT A00, X06 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

4 Kỹ thuật địa chất

7520501

21.45 ĐT THPT A01, B00, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

5 Kỹ thuật địa chất

7520501

22.95 ĐT THPT C01, C02, C04 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

6 Kỹ thuật địa chất

7520501

21.15 ĐT THPT D01, D10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

7 Kỹ thuật địa chất

7520501

20.90 ĐT THPT D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

8 Kỹ thuật địa chất

7520501

15.00 ĐT THPT A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Kỹ thuật địa chất

7520501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
2 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Kỹ thuật địa chất

7520501

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.70 (ĐT THPT)
21.45 (ĐT THPT)
22.95 (ĐT THPT)
21.15 (ĐT THPT)
20.90 (ĐT THPT)
723.00 (ĐGNL HCM)
26.94 (Ưu Tiên)
26.33 (Ưu Tiên)
26.40 (Ưu Tiên)
27.25 (Ưu Tiên)
26.48 (Ưu Tiên)
25.93 (Ưu Tiên)
3 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật địa chất

7520501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
39.00 (ĐGNL HN)
37.00 (ĐGTD BK)
4 Đại học Dầu khí Việt Nam

Mã trường: PVU

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

7520501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
92.00 (ĐGNL HN)
716.00 (ĐGNL HCM)
52.78 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

4.5-5 năm:

  • Năm 1-2: Toán + Lý + Hóa cao cấp, Vẽ kỹ thuật, Cơ học, Đại cương địa chất + khoáng vật
  • Năm 3: Địa chất công trình, Địa chất thủy văn, Cơ học đất + đá, Khảo sát địa chất (đo đạc, khoan, lấy mẫu, thí nghiệm trong phòng), Phương pháp địa vật lý ứng dụng (đo điện, từ, địa chấn nhỏ), GIS chuyên ngành (ArcGIS, Surfer, Rockworks)
  • Năm 4-5: Khảo sát khoáng sản + dầu khí, Đánh giá tác động địa chất + rủi ro, Quản lý tài nguyên địa chất, Đồ án + thực tập tại DN khảo sát

Cần có: Toán + Lý + Hóa khá, sức khỏe tốt đi thực địa (núi + công trường), tỉ mỉ quan sát mẫu đá + đất, ok ở vùng xa.

icon

Ra trường làm gì?

1. Cty tư vấn khảo sát XD (~35%) | TEDI, TEDI South, các cty khảo sát + tư vấn cho cao tốc + metro + sân bay Long Thành + nhà cao tầng | 18-35 triệu + công tác phí

2. Cty dầu khí + khoan thăm dò (~20%) | Vietsovpetro, các nhà thầu khoan (Schlumberger, Halliburton, Baker Hughes, Weatherford) | 30-70 triệu + chế độ dầu khí

3. Cty khoáng sản + khai thác mỏ (~15%) | TKV (than), Apatit, Núi Pháo (đa kim), các mỏ vàng + đồng + bauxite | 22-45 triệu + phụ cấp vùng sâu

4. Cty khảo sát địa chất thủy văn + nước ngầm (~10%) | các cty khoan giếng + đánh giá nguồn nước | 16-30 triệu

5. Tư vấn ĐTM + đánh giá rủi ro địa chất (~10%) | các cty tư vấn môi trường + rủi ro thiên tai | 15-30 triệu

6. Sở TN-MT + Cục Địa chất KS (~5%) | 10-18 triệu + chế độ NN

7. Đi nước ngoài cho cty dầu khí + khoáng sản (~5%) | Trung Đông (Saudi Aramco, ADNOC), Châu Phi (Anglo American) | 100-300 triệu

Đặc biệt: Kỹ sư khảo sát giếng khoan dầu khí (wireline / mud logging) cho Schlumberger/Halliburton có Anh tốt lương 40-80 triệu khởi điểm + đi giàn 2-4 tuần/lượt.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 15-28 triệu. Mid 5 năm + Anh + chuyên môn ngành: 30-60 triệu. Senior + đi nước ngoài: 100-300 triệu.

Triển vọng: Tốt cho khảo sát XD (cao tốc + metro + sân bay + nhà cao tầng đang triển khai). Tốt cho dầu khí (xuất ngoại). Trung bình cho khoáng sản (VN siết khai thác).

Cảnh báo: Đi thực địa rất nhiều (núi cao, mỏ, biển, công trường). Điều kiện sống khó khăn. Cần Anh để vào hãng quốc tế.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Lý + Hóa ≥7.0, sức khỏe tốt, ok đi thực địa xa, tỉ mỉ quan sát đá + đất

⚠️ CÂN NHẮC: Yếu sức khỏe – chọn vai trò Văn phòng (xử lý dữ liệu GIS, viết báo cáo)

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ đi xa + công trường + núi + biển + giàn khoan

icon

Chân dung người làm nghề

Hùng – 28 tuổi, Senior Geologist Schlumberger VN (5 năm KN, ĐH Mỏ - Địa chất + IELTS 7.0 + cert SLB)

  • Khảo sát giếng khoan dầu khí ngoài khơi, 2-3 tuần biển + 2 tuần nghỉ
  • Lương: 55 triệu + phụ cấp giàn + bonus = 75 triệu
  • Mục tiêu 3 năm tới: chuyển ADNOC (Abu Dhabi) lương 150-200 triệu

Trang – 30 tuổi, Trưởng phòng Khảo sát Địa chất TEDI (7 năm KN, ĐH Mỏ - Địa chất + Master Mỹ)

  • Quản lý đội khảo sát địa chất cho dự án sân bay Long Thành + cao tốc
  • Lương: 40 triệu + công tác phí + thưởng dự án = 55 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Địa chất (7520501) vs Địa chất học (7440201): ĐC học thiên khoa học cơ bản + nghiên cứu Viện; KT ĐC thiên ứng dụng kỹ thuật + khảo sát DN. KT ĐC dễ vào DN khảo sát + dầu khí; ĐC học path academic.

KT Địa chất vs KT Địa vật lý (7520502): KT Địa vật lý chuyên đo đạc địa chấn + điện + từ (đo dưới đất bằng thiết bị); KT ĐC rộng (cấu tạo + đá + khoáng + nước + dầu).

KT Địa chất vs KT Mỏ (7520601) / KT Tuyển khoáng (7520607): KT Mỏ + Tuyển khoáng thiên khai thác + chế biến khoáng sản; KT ĐC tìm + thăm dò trước khi khai thác.

KT Địa chất vs KT Dầu khí (7520604): KT Dầu khí thiên khai thác giếng + xử lý dầu khí; KT ĐC tìm vỉa dầu + khảo sát địa chất dầu khí.

KT Địa chất vs KT Thăm dò khảo sát (7520602): 7520602 chuyên thăm dò + khảo sát (rất gần với KT ĐC); KT ĐC rộng hơn.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Hóa ≥7.0?

2. Mê đá + khoáng + đã đi xem hang động/mỏ/núi từng?

3. Sức khỏe tốt, ok đi rừng núi + công trường + giàn khoan?

4. Anh ≥6.0, sẵn sàng học IELTS + cert quốc tế?

≥3/4 ✅ → KT Địa chất hợp.