Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
|
| 2 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
22.70
(ĐT THPT)
21.45
(ĐT THPT)
22.95
(ĐT THPT)
21.15
(ĐT THPT)
20.90
(ĐT THPT)
723.00
(ĐGNL HCM)
26.94
(Ưu Tiên)
26.33
(Ưu Tiên)
26.40
(Ưu Tiên)
27.25
(Ưu Tiên)
26.48
(Ưu Tiên)
25.93
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
39.00
(ĐGNL HN)
37.00
(ĐGTD BK)
|
| 4 |
Đại học Dầu khí Việt Nam
Mã trường: PVU |
Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)
7520501 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
20.00
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
92.00
(ĐGNL HN)
716.00
(ĐGNL HCM)
52.78
(ĐGTD BK)
|