Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)
7520501 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 |
Đại học Dầu khí Việt Nam
Mã trường: PVU |
|
| 2 |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 3 |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
22.70 | ĐT THPT | A00, X06 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 4 |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
21.45 | ĐT THPT | A01, B00, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 5 |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
22.95 | ĐT THPT | C01, C02, C04 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 6 |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
21.15 | ĐT THPT | D01, D10 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 7 |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
20.90 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 8 |
Kỹ thuật địa chất
7520501 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |