103 lượt search
Địa chất học

Địa chất học

Mã ngành: 7440201 5.0 103 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Địa chất học là gì?

Địa chất học (Geology) là ngành đào tạo nhà địa chất chuyên nghiệp – nghiên cứu cấu tạo địa chất, lịch sử Trái đất, đá khoáng, dầu khí, nước ngầm, địa chất công trình (cho XD + cầu đường + thủy lợi), khoáng sản (đồng, vàng, bauxite), địa chấn (động đất, sóng thần), địa chất môi trường.

VN có nguồn khoáng sản đa dạng (than Quảng Ninh, bauxite Tây Nguyên, vàng + đồng tỉnh + đá quý), dầu khí ngoài khơi, nước ngầm đô thị → cầu nhà địa chất ổn định. Tuy nhiên hot nhất là địa chất công trình (cho dự án XD, cầu đường, metro, sân bay Long Thành).

💡 Đào tạo chính tại ĐHKHTN - ĐHQG HN, ĐHKHTN - ĐHQG TP.HCM, ĐH Mỏ - Địa chất, ĐH Bách khoa TP.HCM (Khoa Địa chất Dầu khí), ĐH Cần Thơ. Điểm chuẩn vừa phải (18-23).

icon

Điểm chuẩn ngành Địa chất học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Địa chất học

QHT18

22.05 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

2 Địa chất học

7440201

15.50 ĐT THPT A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

3 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

22.30 ĐT THPT A00, A06 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

4 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

21.05 ĐT THPT A01, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

5 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

21.19 ĐT THPT B00, B02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

6 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

22.55 ĐT THPT A07, C01, C02, C04, X02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

7 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

20.71 ĐT THPT D01, D10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

8 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

20.46 ĐT THPT D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

9 Địa chất học

7440201

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Địa chất học

7440201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
2 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Địa chất học

7440201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Địa chất học

7440201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.50 (ĐT THPT)
18.40 (Học Bạ)
41.00 (ĐGNL HN)
38.16 (ĐGTD BK)
4 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Địa chất học

QHT18

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
22.05 (ĐT THPT)
22.05 (ĐGNL HN)
22.05 (Kết Hợp)
22.05 (CCQT)
22.05 (Thi Riêng)
5 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.30 (ĐT THPT)
21.05 (ĐT THPT)
21.19 (ĐT THPT)
22.55 (ĐT THPT)
20.71 (ĐT THPT)
20.46 (ĐT THPT)
707.00 (ĐGNL HCM)
25.70 (Ưu Tiên)
26.78 (Ưu Tiên)
26.14 (Ưu Tiên)
26.21 (Ưu Tiên)
27.10 (Ưu Tiên)
26.29 (Ưu Tiên)
icon

Sẽ học gì?

4-4.5 năm:

  • Năm 1-2: Toán + Lý + Hóa cao cấp, Sinh thái cơ bản, Đại cương Địa chất, Khoáng vật học, Thạch học
  • Năm 3: Địa chất cấu tạo, Địa tầng + Cổ sinh, Địa chất thủy văn (nước ngầm), Địa chất dầu khí, Địa chất công trình, Khảo sát địa chất (đo đạc, lấy mẫu), GIS chuyên dụng (ArcGIS, MapInfo)
  • Năm 4-4.5: Địa chất khoáng sản, Địa chấn + Đo địa vật lý, Địa chất môi trường, Đồ án + thực tập tại Cty/Viện địa chất

Cần có: Toán + Lý + Hóa khá, sức khỏe tốt đi thực địa (núi + biển + công trường), tỉ mỉ + quan sát tốt, ok ở vùng xa.

icon

Ra trường làm gì?

1. Kỹ sư địa chất công trình (~30%) | tư vấn XD (TEDI, các cty tư vấn cao tốc + metro + sân bay), nhà thầu (Vinaconex, Lũng Lô) | 15-30 triệu + công tác phí

2. Cty dầu khí (~20%) | Vietsovpetro, PVEP, các nhà thầu khoan + khảo sát địa chấn (Schlumberger, Halliburton) | 25-60 triệu + chế độ dầu khí

3. Cty khoáng sản + khai thác (~15%) | TKV (than), Apatit, Núi Pháo (đa kim), các mỏ vàng + đồng | 18-40 triệu + phụ cấp vùng sâu

4. Tư vấn nước ngầm + môi trường (~10%) | các cty tư vấn nước ngầm + ĐTM | 14-28 triệu

5. Viện địa chất + Bộ TN-MT + Sở TN-MT (~10%) | Viện Địa chất + Khoáng sản VN, Cục Địa chất + Khoáng sản | 10-18 triệu + chế độ NN

6. Giảng dạy + nghiên cứu (~5%) | trường ĐH + Viện | 12-22 triệu

7. Tự lập cty tư vấn địa chất (~5%) | sau 7-10 năm KN | 50-300 triệu/tháng

8. Khác (~5%) | đi nước ngoài làm cho cty dầu khí + khoáng sản

Đặc biệt: Kỹ sư địa chất dầu khí giỏi Anh + có chứng chỉ quốc tế (SPE, AAPG) đi làm tại Trung Đông (Saudi Aramco, ADNOC) + Châu Phi lương 100-300 triệu/tháng + chế độ vùng sâu.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 13-25 triệu. Mid 5 năm + Anh + chuyên môn ngành: 30-60 triệu. Senior Geologist dầu khí + đi nước ngoài: 100-300 triệu. Khởi nghiệp tư vấn địa chất: 50-300 triệu/tháng.

Triển vọng: Tốt cho địa chất công trình (cao tốc + metro + sân bay đang triển khai). Trung bình cho khoáng sản (VN siết khai thác). Tốt cho dầu khí (vẫn còn nguồn ngoài khơi + đi nước ngoài).

Cảnh báo: Đi thực địa rất xa (núi cao, biển, mỏ), điều kiện sống khó khăn. Phụ thuộc chu kỳ dầu khí + giá khoáng sản. Cần Anh để vào hãng quốc tế.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Lý + Hóa ≥7.0, sức khỏe tốt, ok đi thực địa xa, tỉ mỉ quan sát đá + đất, mê khoa học Trái đất

⚠️ CÂN NHẮC: Yếu sức khỏe – chọn path Văn phòng (GIS, Office, mô hình hóa địa chất 3D) ít đi thực địa hơn

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ đi xa + công trường + núi + biển, không thích khoa học Trái đất

icon

Chân dung người làm nghề

Long – 28 tuổi, Senior Geologist Vietsovpetro Vũng Tàu (5 năm KN, ĐH Mỏ - Địa chất + IELTS 7.0)

  • Phân tích log giếng khoan dầu khí ngoài khơi, làm việc trên giàn 2-4 tuần/lượt
  • Lương: 50 triệu + phụ cấp dầu khí + ăn ở giàn = 70 triệu
  • Mục tiêu 3 năm tới: chuyển sang ADNOC (Abu Dhabi) lương 150-200 triệu USD-pegged

Trang – 31 tuổi, Trưởng nhóm Địa chất Công trình TEDI (7 năm KN, ĐHKHTN HN)

  • Khảo sát địa chất dự án sân bay Long Thành + cao tốc Bắc Nam
  • Lương: 35 triệu + công tác phí + thưởng dự án = 50 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Địa chất học (7440201) vs KT Địa chất (7520501): KT Địa chất thiên ứng dụng kỹ thuật (khảo sát + khoan + khai thác); Địa chất học thiên khoa học cơ bản + nghiên cứu + giảng dạy. KT ĐC dễ vào DN khai thác hơn; ĐC học vào Viện + nghiên cứu.

Địa chất học vs KT Địa vật lý (7520502): KT Địa vật lý chuyên đo đạc địa chấn + điện + từ trường (đo dưới đất); Địa chất học rộng (cấu tạo + đá + khoáng + nước + dầu).

Địa chất học vs Địa lý học (7310501): Địa lý thiên bề mặt Trái đất + dân số + đô thị + GIS; Địa chất thiên dưới lòng đất + đá + khoáng + dầu.

Địa chất học vs KT Dầu khí (7520604): KT Dầu khí chuyên khai thác dầu khí (giếng khoan + xử lý); Địa chất học cung cấp kiến thức nền (vùng nào có dầu).

Địa chất học vs KT Mỏ (7520601) / KT Tuyển khoáng (7520607): KT Mỏ + Tuyển khoáng thiên khai thác + chế biến khoáng sản; Địa chất học khám phá nguồn khoáng sản.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Hóa ≥7.0?

2. Đã đi xem mỏ / hang đá / địa hình + thích quan sát đá?

3. Sức khỏe tốt, ok đi rừng núi + công trường xa?

4. Có path rõ (dầu khí / công trình / khoáng sản / nước ngầm)?

≥3/4 ✅ → Địa chất học hợp.