104 lượt search
Địa chất học

Địa chất học

Mã ngành: 7440201 5.0 104 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Địa chất học

QHT18

22.05 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

2 Địa chất học

7440201

15.50 ĐT THPT A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

3 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

22.30 ĐT THPT A00, A06 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

4 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

21.05 ĐT THPT A01, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

5 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

21.19 ĐT THPT B00, B02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

6 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

22.55 ĐT THPT A07, C01, C02, C04, X02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

7 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

20.71 ĐT THPT D01, D10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

8 Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)

7440201_NN

20.46 ĐT THPT D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

9 Địa chất học

7440201

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM