Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Địa chất học
QHT18 |
22.05 | ĐT THPT | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 2 |
Địa chất học
7440201 |
15.50 | ĐT THPT | A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 3 |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
7440201_NN |
22.30 | ĐT THPT | A00, A06 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 4 |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
7440201_NN |
21.05 | ĐT THPT | A01, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 5 |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
7440201_NN |
21.19 | ĐT THPT | B00, B02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 6 |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
7440201_NN |
22.55 | ĐT THPT | A07, C01, C02, C04, X02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 7 |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
7440201_NN |
20.71 | ĐT THPT | D01, D10 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 8 |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
7440201_NN |
20.46 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 9 |
Địa chất học
7440201 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |