Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Địa chất học
7440201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Địa chất học
7440201 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
17.00
(ĐT THPT)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Địa chất học
7440201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.50
(ĐT THPT)
18.40
(Học Bạ)
41.00
(ĐGNL HN)
38.16
(ĐGTD BK)
|
| 4 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Địa chất học
QHT18 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
22.05
(ĐT THPT)
22.05
(ĐGNL HN)
22.05
(Kết Hợp)
22.05
(CCQT)
22.05
(Thi Riêng)
|
| 5 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)
7440201_NN |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
22.30
(ĐT THPT)
21.05
(ĐT THPT)
21.19
(ĐT THPT)
22.55
(ĐT THPT)
20.71
(ĐT THPT)
20.46
(ĐT THPT)
707.00
(ĐGNL HCM)
25.70
(Ưu Tiên)
26.78
(Ưu Tiên)
26.14
(Ưu Tiên)
26.21
(Ưu Tiên)
27.10
(Ưu Tiên)
26.29
(Ưu Tiên)
|