81 lượt search
Tài chính

Tài chính

Mã ngành: 7340201 5.0 81 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Tài chính là gì?

Ngành Tài chính nghiên cứu về việc huy động, phân bổ, quản lý và sử dụng các nguồn vốn nhằm tối đa hóa giá trị cho cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức. Người học được trang bị kiến thức về quản trị tài chính, đầu tư, phân tích tài chính, quản lý dòng tiền, thị trường vốn, chứng khoán và quản trị rủi ro.

Khác với ngành Ngân hàng tập trung vào hoạt động huy động vốn, tín dụng và cung cấp dịch vụ tài chính của các ngân hàng, ngành Tài chính hướng đến việc phân tích, hoạch định và tối ưu hóa các quyết định tài chính trong doanh nghiệp cũng như trên thị trường đầu tư.

Trong bối cảnh chuyển đổi số, sự phát triển của Fintech, dữ liệu lớn (Big Data) và trí tuệ nhân tạo (AI) đang làm thay đổi cách thức quản lý tài chính và đầu tư. Điều này mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới cho người học ngành Tài chính trong lĩnh vực phân tích dữ liệu, quản trị rủi ro, đầu tư và tư vấn tài chính.

icon

Điểm chuẩn ngành Tài chính

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Tài chính

FIN02

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên

Mã trường: NHP

2 Tài chính

FIN02

20.45 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh

Mã trường: NHB

3 Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201-TA

19.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

4 Tài chính doanh nghiệp

7340201_02

19.25 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

5  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

7340201QT01.11

21.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

6 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

DK7340201X

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

7 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

K7340201X

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

8  Chất lượng cao Tài chính

FIN01

21.60 ĐT THPT A01, D01, D07, D09 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

9  Tài chính

FIN02

25.16 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

10  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

FIN04

21.05 ĐT THPT A01, D01, D07, D09 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

11 Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3

7340201_CLC3

26.42 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

12 Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1

7340201_TT1

24.75 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

13 Tài chính - CT tiên tiến TT2

7340201_TT2

25.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

14 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH

EP10

26.27 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo ngành Tài chính

STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH

EP10

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.27 (ĐT THPT)
26.27 (ĐGNL HN)
104.00 (ĐGNL HN)
941.00 (ĐGNL HCM)
26.27 (ĐGNL HCM)
26.27 (ĐGTD BK)
71.47 (ĐGTD BK)
26.27 (Kết Hợp)
26.27 (CCQT)
1517.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3

7340201_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
26.42 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
947.00 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGTD BK)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
26.42 (CCQT)
1521.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1

7340201_TT1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.75 (ĐT THPT)
94.00 (ĐGNL HN)
24.75 (ĐGNL HN)
844.00 (ĐGNL HCM)
24.75 (ĐGNL HCM)
65.07 (ĐGTD BK)
24.75 (ĐGTD BK)
24.75 (Kết Hợp)
1416.00 (CCQT)
24.75 (CCQT)
4 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Tài chính - CT tiên tiến TT2

7340201_TT2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.50 (ĐT THPT)
100.00 (ĐGNL HN)
25.50 (ĐGNL HN)
896.00 (ĐGNL HCM)
25.50 (ĐGNL HCM)
68.09 (ĐGTD BK)
25.50 (ĐGTD BK)
25.50 (Kết Hợp)
1473.00 (CCQT)
25.50 (CCQT)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

K7340201X

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
6 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Chất lượng cao Tài chính

FIN01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
21.60 (ĐT THPT)
25.20 (Học Bạ)
88.00 (ĐGNL HN)
23.00 (Kết Hợp)
315.00 (V-SAT)
7 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Tài chính

FIN02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
25.16 (ĐT THPT)
28.58 (Học Bạ)
101.00 (ĐGNL HN)
27.58 (Kết Hợp)
365.00 (V-SAT)
8 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201-TA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
19.50 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
67.00 (ĐGNL HN)
19.50 (V-SAT)
9 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh

Mã trường: NHB

Tài chính

FIN02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
20.45 (ĐT THPT)
23.45 (Học Bạ)
84.00 (ĐGNL HN)
282.00 (V-SAT)
10 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên

Mã trường: NHP

Tài chính

FIN02

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
150.00 (V-SAT)
11 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

DK7340201X

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
12 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

 Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

7340201QT01.11

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Kết Hợp)
13 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

FIN04

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT
21.05 (ĐT THPT)
24.10 (Học Bạ)
86.00 (ĐGNL HN)
20.25 (Kết Hợp)
302.00 (V-SAT)
14 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Tài chính doanh nghiệp

7340201_02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN
19.25 (ĐT THPT)
19.25 (Học Bạ)
19.25 (ĐGNL HN)
19.25 (ĐGNL HCM)
19.25 (ĐGTD BK)
19.25 (Kết Hợp)
19.25 (ĐGNL SPHN)
icon

Sẽ học gì?

  • Kinh tế vi mô + Kinh tế vĩ mô, Toán tài chính, Xác suất thống kê
  • Nguyên lý kế toán + Kế toán tài chính — đọc hiểu báo cáo tài chính
  • Tài chính doanh nghiệp — quyết định đầu tư, cấu trúc vốn, quản lý dòng tiền
  • Đầu tư tài chính — cổ phiếu, trái phiếu, quỹ đầu tư, chứng khoán
  • Thị trường tài chính — thị trường vốn, thị trường tiền tệ và các công cụ tài chính
  • Phân tích tài chính — định giá doanh nghiệp, phân tích hiệu quả đầu tư
  • Quản trị rủi ro tài chính — nhận diện và kiểm soát rủi ro
  • Công nghệ tài chính (Fintech) — AI, Blockchain, dữ liệu tài chính
  • Phần mềm: Excel nâng cao (PivotTable, Power Query), Power BI, Bloomberg Terminal (một số trường), Python/R cho phân tích dữ liệu

Độ khó

Trung bình – cao. Sinh viên cần có tư duy logic, khả năng phân tích số liệu và làm việc với các mô hình tài chính. Học tốt môn Toán và Tiếng Anh là một lợi thế lớn.

icon

Ra trường làm gì?

1. Doanh nghiệp (Corporate Finance – phổ biến nhất)

  • Chuyên viên tài chính → Chuyên viên phân tích tài chính → Finance Manager → CFO
  • Lương: 10–15 triệu (mới ra trường), 20–40 triệu sau 3–5 năm; CFO từ 60–200+ triệu/tháng
  • Doanh nghiệp sản xuất, thương mại, tập đoàn, doanh nghiệp FDI

2. Chứng khoán / Quỹ đầu tư

  • Equity Analyst, Investment Analyst, Portfolio Manager, Trader
  • Lương: 12–20 triệu + thưởng; chuyên viên phân tích hoặc quản lý quỹ có thể đạt 30–70+ triệu/tháng
  • SSI, VNDirect, HSC, Mirae Asset, Dragon Capital, VinaCapital...

3. Tư vấn tài chính / Kiểm toán

  • Financial Consultant, Financial Advisory, Corporate Finance, M&A
  • Lương: 12–18 triệu khi mới ra trường; chuyên gia tư vấn từ 30–80 triệu/tháng
  • Big4, công ty tư vấn tài chính, doanh nghiệp tư vấn đầu tư

4. Bảo hiểm / Fintech

  • Chuyên viên quản trị rủi ro, định phí bảo hiểm, phân tích dữ liệu tài chính
  • Fintech: Chuyên viên tài chính, Product Finance, Business Analyst
  • Làm việc tại MoMo, ZaloPay, VNPay, F88, các startup Fintech và công ty bảo hiểm

Chứng chỉ vàng

CFA, FRM, ACCA — giúp tăng cơ hội thăng tiến và mức thu nhập trong lĩnh vực tài chính, đầu tư và quản trị rủi ro.

icon

Mức lương & triển vọng

Kinh nghiệm Thu nhập
Thực tập 3–6 triệu
Mới ra trường 10–15 triệu
2–3 năm 18–30 triệu
5 năm 30–50 triệu
Finance Manager 50–80 triệu
CFO 80–200+ triệu

Triển vọng

Ngành Tài chính được đánh giá có triển vọng tích cực nhờ:

  • Thị trường chứng khoán phát triển.
  • Doanh nghiệp ngày càng chú trọng quản trị tài chính.
  • Gia tăng nhu cầu phân tích đầu tư và quản trị rủi ro.
  • Chuyển đổi số trong lĩnh vực tài chính.
  • Phát triển Fintech và AI.
  • Nhu cầu nhân lực chất lượng cao tại các doanh nghiệp FDI và tập đoàn đa quốc gia.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Giỏi hoặc yêu thích Toán, đặc biệt là Toán tài chính, xác suất và thống kê.
  • Thích phân tích số liệu, lập kế hoạch và giải quyết vấn đề.
  • Quan tâm đến kinh tế, đầu tư, chứng khoán và các xu hướng tài chính.
  • Cẩn thận, trung thực, có tư duy logic và khả năng ra quyết định.
  • Sẵn sàng học công nghệ, Excel, Power BI hoặc các công cụ phân tích dữ liệu.

⚠️ CÂN NHẮC

  • Bạn không thích làm việc với số liệu hoặc báo cáo tài chính.
  • Khả năng Toán còn hạn chế nhưng sẵn sàng học và rèn luyện thêm.
  • Không thích cập nhật thông tin kinh tế, thị trường hoặc các xu hướng đầu tư.
  • Muốn công việc ít áp lực về thời gian và kết quả phân tích.

🚨 KHÔNG HỢP

  • Ghét làm việc với con số và dữ liệu.
  • Thiếu kiên nhẫn, không thích phân tích hoặc lập kế hoạch.
  • Không chấp nhận áp lực trong các quyết định đầu tư hoặc quản lý tài chính.
  • Muốn công việc mang tính sáng tạo nhiều hơn là phân tích và đánh giá.
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💼 Minh — Chuyên viên Phân tích tài chính (Financial Analyst)

Tuổi 25, tốt nghiệp ĐH Kinh tế Quốc dân. Lương 20–25 triệu/tháng. Công việc: phân tích báo cáo tài chính, lập ngân sách, dự báo dòng tiền và đánh giá hiệu quả các dự án đầu tư cho doanh nghiệp. Áp lực: phải đảm bảo độ chính xác của số liệu, hoàn thành báo cáo đúng thời hạn và hỗ trợ ban lãnh đạo đưa ra quyết định tài chính.


👩‍💼 Lan — Chuyên viên Phân tích đầu tư tại Công ty Chứng khoán

Tuổi 28, tốt nghiệp ĐH Ngoại thương, sở hữu CFA Level II. Lương 35–45 triệu/tháng. Công việc: phân tích doanh nghiệp, xây dựng mô hình định giá, viết báo cáo nghiên cứu và tư vấn cơ hội đầu tư cho khách hàng tổ chức. Lịch làm việc thường xuyên cập nhật tin tức kinh tế, đọc báo cáo tài chính và theo dõi diễn biến thị trường.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Tài chính vs Kế toán

  • Tài chính: Phân tích, lập kế hoạch sử dụng vốn, đầu tư và tối ưu hiệu quả tài chính.
  • Kế toán: Ghi nhận nghiệp vụ kinh tế, lập báo cáo tài chính và tuân thủ quy định kế toán.

Tài chính vs Ngân hàng

  • Tài chính: Tập trung vào quản trị tài chính doanh nghiệp, đầu tư, chứng khoán và quản lý tài sản.
  • Ngân hàng: Tập trung vào huy động vốn, tín dụng, thanh toán và cung cấp các dịch vụ tài chính cho khách hàng.

Tài chính vs Kinh tế

  • Tài chính: Ứng dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề về vốn, đầu tư và quản trị tài chính trong doanh nghiệp.
  • Kinh tế: Nghiên cứu quy luật vận hành của nền kinh tế, chính sách kinh tế và các vấn đề vĩ mô.

Tài chính vs Công nghệ Tài chính (Fintech)

  • Tài chính: Chú trọng quản lý tài chính, đầu tư, phân tích và hoạch định nguồn vốn.
  • Fintech: Kết hợp kiến thức tài chính với công nghệ để phát triển các sản phẩm như ví điện tử, ngân hàng số, thanh toán trực tuyến và AI trong tài chính.
  • Phù hợp với: Người yêu thích tài chính, đồng thời có hứng thú với công nghệ, dữ liệu và lập trình.
icon

Kiểm chứng nhanh

Mở tài khoản chứng khoán ảo (Stockbit, eFinUS...) và giao dịch thử trong 1 tháng. Bạn có hứng thú theo dõi thị trường và tìm hiểu doanh nghiệp?✅


Đọc một báo cáo phân tích doanh nghiệp (SSI Research, VCSC Research, HSC Research...). Bạn hiểu được khoảng 60% nội dung và muốn tìm hiểu sâu hơn?✅


Thực hành Excel với các hàm như SUM, XLOOKUP/VLOOKUP, IF, NPV, IRR. Bạn có thể hoàn thành các bài tập cơ bản trong một buổi học?✅


Theo dõi VN-Index hoặc một nhóm cổ phiếu trong khoảng 1 tháng. Bạn có thể tự đưa ra nhận định về xu hướng và lý giải vì sao thị trường tăng hoặc giảm?✅


Thử lập ngân sách cá nhân hoặc kế hoạch đầu tư bằng Excel. Bạn thấy hứng thú với việc quản lý dòng tiền và tối ưu hiệu quả tài chính?✅


Đánh giá

  • 4–5 dấu ✅ → Bạn rất phù hợp với ngành Tài chính.
  • 2–3 dấu ✅ → Bạn có tiềm năng, nên tiếp tục trải nghiệm và tìm hiểu thêm về đầu tư, doanh nghiệp và phân tích tài chính.
  • 0–1 dấu ✅ → Bạn nên cân nhắc thêm các ngành khác phù hợp hơn với sở thích và thế mạnh của mình.

💡 Lưu ý: Không cần có kinh nghiệm đầu tư trước khi học ngành Tài chính. Điều quan trọng là bạn yêu thích phân tích, sẵn sàng học hỏi và hứng thú với việc giải quyết các bài toán về quản lý vốn, đầu tư và ra quyết định tài chính.