Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Tài chính
FIN02 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
Mã trường: NHP |
|
| 2 |
Tài chính
FIN02 |
20.45 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh
Mã trường: NHB |
|
| 3 |
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340201-TA |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 4 |
Tài chính doanh nghiệp
7340201_02 |
19.25 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 5 |
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
7340201QT01.11 |
21.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 6 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
DK7340201X |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 7 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
K7340201X |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 8 |
Chất lượng cao Tài chính
FIN01 |
21.60 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 9 |
Tài chính
FIN02 |
25.16 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 10 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
FIN04 |
21.05 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 11 |
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3
7340201_CLC3 |
26.42 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 12 |
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1
7340201_TT1 |
24.75 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 13 |
Tài chính - CT tiên tiến TT2
7340201_TT2 |
25.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 14 |
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH
EP10 |
26.27 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |