Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH
EP10 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.27
(ĐT THPT)
26.27
(ĐGNL HN)
104.00
(ĐGNL HN)
941.00
(ĐGNL HCM)
26.27
(ĐGNL HCM)
26.27
(ĐGTD BK)
71.47
(ĐGTD BK)
26.27
(Kết Hợp)
26.27
(CCQT)
1517.00
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3
7340201_CLC3 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.42
(ĐT THPT)
26.42
(ĐGNL HN)
105.00
(ĐGNL HN)
947.00
(ĐGNL HCM)
26.42
(ĐGNL HCM)
26.42
(ĐGTD BK)
72.23
(ĐGTD BK)
26.42
(Kết Hợp)
26.42
(CCQT)
1521.00
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1
7340201_TT1 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
24.75
(ĐT THPT)
94.00
(ĐGNL HN)
24.75
(ĐGNL HN)
844.00
(ĐGNL HCM)
24.75
(ĐGNL HCM)
65.07
(ĐGTD BK)
24.75
(ĐGTD BK)
24.75
(Kết Hợp)
1416.00
(CCQT)
24.75
(CCQT)
|
| 4 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Tài chính - CT tiên tiến TT2
7340201_TT2 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
25.50
(ĐT THPT)
100.00
(ĐGNL HN)
25.50
(ĐGNL HN)
896.00
(ĐGNL HCM)
25.50
(ĐGNL HCM)
68.09
(ĐGTD BK)
25.50
(ĐGTD BK)
25.50
(Kết Hợp)
1473.00
(CCQT)
25.50
(CCQT)
|
| 5 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
K7340201X |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
Thi Riêng
Ưu Tiên
|
21.00
(ĐT THPT)
25.90
(Học Bạ)
640.00
(ĐGNL HCM)
983.00
(CCQT)
24.00
(Thi Riêng)
|
| 6 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Chất lượng cao Tài chính
FIN01 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
CCQT
|
21.60
(ĐT THPT)
25.20
(Học Bạ)
88.00
(ĐGNL HN)
23.00
(Kết Hợp)
315.00
(V-SAT)
|
| 7 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Tài chính
FIN02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
CCQT
|
25.16
(ĐT THPT)
28.58
(Học Bạ)
101.00
(ĐGNL HN)
27.58
(Kết Hợp)
365.00
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340201-TA |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
V-SAT
|
19.50
(ĐT THPT)
22.50
(Học Bạ)
67.00
(ĐGNL HN)
19.50
(V-SAT)
|
| 9 |
Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh
Mã trường: NHB |
Tài chính
FIN02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
V-SAT
|
20.45
(ĐT THPT)
23.45
(Học Bạ)
84.00
(ĐGNL HN)
282.00
(V-SAT)
|
| 10 |
Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
Mã trường: NHP |
Tài chính
FIN02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
19.50
(Học Bạ)
150.00
(V-SAT)
|
| 11 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
DK7340201X |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
Thi Riêng
|
21.00
(ĐT THPT)
25.00
(Học Bạ)
640.00
(ĐGNL HCM)
983.00
(CCQT)
24.00
(Thi Riêng)
|
| 12 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
7340201QT01.11 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(Kết Hợp)
|
| 13 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
FIN04 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
|
21.05
(ĐT THPT)
24.10
(Học Bạ)
86.00
(ĐGNL HN)
20.25
(Kết Hợp)
302.00
(V-SAT)
|
| 14 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
Tài chính doanh nghiệp
7340201_02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
|
19.25
(ĐT THPT)
19.25
(Học Bạ)
19.25
(ĐGNL HN)
19.25
(ĐGNL HCM)
19.25
(ĐGTD BK)
19.25
(Kết Hợp)
19.25
(ĐGNL SPHN)
|