85 lượt search
Tài chính

Tài chính

Mã ngành: 7340201 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH

EP10

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.27 (ĐT THPT)
26.27 (ĐGNL HN)
104.00 (ĐGNL HN)
941.00 (ĐGNL HCM)
26.27 (ĐGNL HCM)
26.27 (ĐGTD BK)
71.47 (ĐGTD BK)
26.27 (Kết Hợp)
26.27 (CCQT)
1517.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3

7340201_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
26.42 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
947.00 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGTD BK)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
26.42 (CCQT)
1521.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1

7340201_TT1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.75 (ĐT THPT)
94.00 (ĐGNL HN)
24.75 (ĐGNL HN)
844.00 (ĐGNL HCM)
24.75 (ĐGNL HCM)
65.07 (ĐGTD BK)
24.75 (ĐGTD BK)
24.75 (Kết Hợp)
1416.00 (CCQT)
24.75 (CCQT)
4 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Tài chính - CT tiên tiến TT2

7340201_TT2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.50 (ĐT THPT)
100.00 (ĐGNL HN)
25.50 (ĐGNL HN)
896.00 (ĐGNL HCM)
25.50 (ĐGNL HCM)
68.09 (ĐGTD BK)
25.50 (ĐGTD BK)
25.50 (Kết Hợp)
1473.00 (CCQT)
25.50 (CCQT)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

K7340201X

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
6 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Chất lượng cao Tài chính

FIN01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
21.60 (ĐT THPT)
25.20 (Học Bạ)
88.00 (ĐGNL HN)
23.00 (Kết Hợp)
315.00 (V-SAT)
7 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Tài chính

FIN02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
25.16 (ĐT THPT)
28.58 (Học Bạ)
101.00 (ĐGNL HN)
27.58 (Kết Hợp)
365.00 (V-SAT)
8 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

7340201-TA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
19.50 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
67.00 (ĐGNL HN)
19.50 (V-SAT)
9 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh

Mã trường: NHB

Tài chính

FIN02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
20.45 (ĐT THPT)
23.45 (Học Bạ)
84.00 (ĐGNL HN)
282.00 (V-SAT)
10 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên

Mã trường: NHP

Tài chính

FIN02

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
150.00 (V-SAT)
11 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

DK7340201X

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
12 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

 Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

7340201QT01.11

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Kết Hợp)
13 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

FIN04

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT
21.05 (ĐT THPT)
24.10 (Học Bạ)
86.00 (ĐGNL HN)
20.25 (Kết Hợp)
302.00 (V-SAT)
14 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Tài chính doanh nghiệp

7340201_02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN
19.25 (ĐT THPT)
19.25 (Học Bạ)
19.25 (ĐGNL HN)
19.25 (ĐGNL HCM)
19.25 (ĐGTD BK)
19.25 (Kết Hợp)
19.25 (ĐGNL SPHN)