Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
18.75
(ĐT THPT)
18.75
(Học Bạ)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 2 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
17.00
(ĐT THPT)
20.33
(Học Bạ)
607.00
(ĐGNL HCM)
20.25
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Đông Đô
Mã trường: DDU |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
ĐGNL HN
|
18.17
(ĐT THPT)
20.50
(Học Bạ)
20.50
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
458.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
20.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.50
(ĐT THPT)
18.40
(Học Bạ)
72.67
(ĐGNL HN)
|
| 8 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406PH |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 9 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 10 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
17.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
65.00
(ĐGNL HN)
45.00
(ĐGTD BK)
|
| 11 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Công nghệ và quản lý môi trường
GTADCMN2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
56.75
(ĐGNL HN)
40.18
(ĐGTD BK)
10.95
(ĐGNL SPHN)
|
| 12 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
Công nghệ kĩ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
CCQT
|
20.86
(ĐT THPT)
20.86
(Học Bạ)
25.26
(Học Bạ)
20.86
(Kết Hợp)
20.86
(ĐGNL SPHN)
20.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 13 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
21.50
(ĐT THPT)
20.25
(ĐT THPT)
22.00
(ĐT THPT)
19.56
(ĐT THPT)
673.00
(ĐGNL HCM)
26.79
(Ưu Tiên)
25.91
(Ưu Tiên)
25.22
(Ưu Tiên)
26.45
(Ưu Tiên)
25.84
(Ưu Tiên)
|
| 14 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
V-SAT
Thi Riêng
|
20.58
(ĐT THPT)
18.96
(ĐT THPT)
18.02
(ĐT THPT)
18.43
(ĐT THPT)
19.64
(ĐT THPT)
18.95
(ĐT THPT)
18.43
(ĐGNL HCM)
18.43
(V-SAT)
|
| 15 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
16.75
(ĐT THPT)
16.20
(ĐT THPT)
501.00
(ĐGNL HCM)
24.67
(Ưu Tiên)
|
| 16 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 17 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
19.80
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
196.00
(V-SAT)
|
| 18 |
Đại học Y tế Công cộng
Mã trường: YTC |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
19.10
(Học Bạ)
|
| 19 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
|
| 20 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
Công nghệ kỹ thuật Môi trường
7510406 |
- |
ĐGNL SPHN
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
|
| 21 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUI |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 22 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
17.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 23 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
17.07
(ĐT THPT)
22.41
(Học Bạ)
15.01
(ĐGNL HCM)
17.07
(Thi Riêng)
|
| 24 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
QHT15 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
21.55
(ĐT THPT)
21.55
(ĐGNL HN)
21.55
(Kết Hợp)
21.55
(CCQT)
21.55
(Thi Riêng)
|
| 25 |
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
Mã trường: DHQ |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 26 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510406V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
23.10
(ĐT THPT)
24.08
(ĐT THPT)
22.32
(ĐT THPT)
24.48
(ĐT THPT)
25.84
(Học Bạ)
25.84
(Học Bạ)
889.00
(ĐGNL HCM)
889.00
(ĐGNL HCM)
|
| 27 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
17.33
(ĐT THPT)
22.51
(Học Bạ)
504.00
(ĐGNL HCM)
|
| 28 |
Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Mã trường: DHI |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
|