79 lượt search
Công nghệ kĩ thuật môi trường

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
18.75 (ĐT THPT)
18.75 (Học Bạ)
50.00 (ĐGTD BK)
2 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
17.00 (ĐT THPT)
20.33 (Học Bạ)
607.00 (ĐGNL HCM)
20.25 (Kết Hợp)
3 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
4 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
18.17 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
20.50 (Kết Hợp)
5 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
458.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.50 (ĐT THPT)
18.40 (Học Bạ)
72.67 (ĐGNL HN)
8 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406PH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
9 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
10 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
11 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ và quản lý môi trường

GTADCMN2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
56.75 (ĐGNL HN)
40.18 (ĐGTD BK)
10.95 (ĐGNL SPHN)
12 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Công nghệ kĩ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
20.86 (ĐT THPT)
20.86 (Học Bạ)
25.26 (Học Bạ)
20.86 (Kết Hợp)
20.86 (ĐGNL SPHN)
20.00 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

7510406

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.50 (ĐT THPT)
20.25 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
19.56 (ĐT THPT)
673.00 (ĐGNL HCM)
26.79 (Ưu Tiên)
25.91 (Ưu Tiên)
25.22 (Ưu Tiên)
26.45 (Ưu Tiên)
25.84 (Ưu Tiên)
14 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
20.58 (ĐT THPT)
18.96 (ĐT THPT)
18.02 (ĐT THPT)
18.43 (ĐT THPT)
19.64 (ĐT THPT)
18.95 (ĐT THPT)
18.43 (ĐGNL HCM)
18.43 (V-SAT)
15 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.75 (ĐT THPT)
16.20 (ĐT THPT)
501.00 (ĐGNL HCM)
24.67 (Ưu Tiên)
16 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
17 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.80 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
18 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
19 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
20 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

-
ĐGNL SPHN ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21 Đại học Công nghiệp Việt Trì

Mã trường: VUI

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
22 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
17.07 (ĐT THPT)
22.41 (Học Bạ)
15.01 (ĐGNL HCM)
17.07 (Thi Riêng)
24 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Công nghệ kỹ thuật môi trường

QHT15

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
21.55 (ĐT THPT)
21.55 (ĐGNL HN)
21.55 (Kết Hợp)
21.55 (CCQT)
21.55 (Thi Riêng)
25 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Mã trường: DHQ

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
26 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510406V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
23.10 (ĐT THPT)
24.08 (ĐT THPT)
22.32 (ĐT THPT)
24.48 (ĐT THPT)
25.84 (Học Bạ)
25.84 (Học Bạ)
889.00 (ĐGNL HCM)
889.00 (ĐGNL HCM)
27  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.33 (ĐT THPT)
22.51 (Học Bạ)
504.00 (ĐGNL HCM)
28 Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)