79 lượt search
Kỹ thuật cấp thoát nước

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước là gì?

Kỹ thuật cấp thoát nước (Water Supply & Drainage Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư hệ thống nước đô thị + nhà máy – thiết kế, thi công, vận hành: nhà máy nước sạch, mạng cấp nước đô thị, hệ thống thoát nước mưa + nước thải, nhà máy xử lý nước thải, hệ cấp thoát trong tòa nhà cao tầng.

VN còn 30-40% dân số nông thôn chưa có nước sạch tập trung, các đô thị lớn (HN, HCM) ngập úng nghiêm trọng → cầu kỹ sư cấp thoát nước cao. Dự án ODA cấp nước + xử lý nước thải hàng tỷ USD đang triển khai.

💡 Đào tạo chính tại ĐH Xây dựng HN, ĐH Bách khoa HCM, ĐH Kiến trúc HN, ĐH Thủy lợi, ĐH Bách khoa Đà Nẵng, ĐH Cần Thơ, ĐH SPKT TP.HCM. Điểm chuẩn vừa phải (18-23).

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cấp thoát nước

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

7580205_02

22.45 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

2 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

7580213_01

21.65 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

3 Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

15.00 ĐT THPT A00, A01, B08, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

5 Kỹ thuật cấp thoát nước

TLA107

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

6 Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

7580213

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

7 Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

16.10 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

8 Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
2 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

-
ĐT THPT Học Bạ
16.10 (ĐT THPT)
19.34 (Học Bạ)
16.10 (Học Bạ)
3 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

7580213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật cấp thoát nước

TLA107

-
ĐT THPT Học Bạ
18.00 (ĐT THPT)
22.67 (Học Bạ)
5 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
6 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

7580213_01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
21.65 (ĐT THPT)
24.03 (Học Bạ)
21.65 (ĐGTD BK)
21.65 (ĐGNL SPHN)
1333.00 (CCQT)
29.58 (CCQT)
21.65 (V-SAT)
7 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

7580205_02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT
22.45 (ĐT THPT)
24.34 (Học Bạ)
22.45 (ĐGTD BK)
22.45 (ĐGNL SPHN)
1356.00 (CCQT)
30.19 (CCQT)
22.45 (V-SAT)
9 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

Kỹ thuật Cấp thoát nước

7580213-DN

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

4.5-5 năm: Hóa nước + Vi sinh nước, Thủy lực + Thủy văn đô thị, Công nghệ xử lý nước cấp (lắng – lọc – khử trùng – RO – UF), Công nghệ xử lý nước thải (bể aerotank, MBR, AAO), Mạng lưới cấp nước, Mạng lưới thoát nước, Cấp thoát nước nhà cao tầng (M&E nước), Quản lý chất lượng nước, EPANET + SewerCAD + AutoCAD + Revit MEP.

Thực tập: SAWACO HCM, HAWACO HN, các cty thoát nước đô thị, nhà máy xử lý nước thải Bình Hưng/Yên Sở.

Cần có: Toán + Hóa + Lý ≥7.0, kiên nhẫn, ok làm việc nhà máy + công trường + cống ngầm.

icon

Ra trường làm gì?

1. Cty cấp nước + thoát nước nhà nước (~30%) | SAWACO, HAWACO, các cty cấp nước tỉnh | 12-22 triệu + chế độ ổn định

2. Kỹ sư M&E cấp thoát nhà cao tầng (~25%) | Coteccons, Hòa Bình, Newtecons, Cofico, các cty M&E như REE, Searefico | 18-35 triệu + công trình phí

3. Tư vấn thiết kế (~15%) | VIWASE, CDM Smith, các viện thiết kế | 14-28 triệu

4. Nhà máy xử lý nước thải KCN (~15%) | KCN VSIP, Becamex, Long An, Đồng Nai | 14-25 triệu + chế độ KCN

5. Vận hành nhà máy xử lý nước (~10%) | Bình Hưng, Yên Sở, các plant ODA | 13-22 triệu + ca + phụ cấp

6. Tự lập cty M&E nước + xử lý nước thải (~5%) | sau 7-10 năm KN | 30-200 triệu/tháng

Đặc biệt: Kỹ sư M&E cấp thoát có IELTS 6.0+ vào tổng thầu nước ngoài (Hyundai, Posco, Lotte) lương 30-50 triệu khởi điểm.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 10-18 triệu. Mid 5 năm + có chứng chỉ kỹ sư + ngoại ngữ: 25-45 triệu. Senior M&E Manager: 50-90 triệu. Khởi nghiệp xử lý nước thải KCN: 50-300 triệu/tháng.

Triển vọng: Tốt và dài hạn. Đô thị hóa + biến đổi khí hậu + Luật BVMT 2020 siết → tất cả KCN + đô thị phải xử lý nước thải.

Cảnh báo: Nhà máy có thể bốc mùi, làm việc cống ngầm + bể chứa. Ca trực 24/7 ở nhà máy.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Hóa + Lý ≥7.0, kiên nhẫn, không sợ mùi, ok lab + công trường

⚠️ CÂN NHẮC: Sợ vi sinh + hóa chất – cần PPE đầy đủ

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ bẩn + mùi + cống ngầm, không thích ngành utilities

icon

Chân dung người làm nghề

Long – 28 tuổi, M&E Engineer Cấp thoát nước Newtecons (5 năm KN, ĐH XD HN)

  • Thiết kế + giám sát hệ M&E nước cho chung cư cao tầng Vinhomes
  • Lương: 28 triệu + công trình phí 5 triệu = 33 triệu

Quỳnh – 31 tuổi, Trưởng phòng kỹ thuật nhà máy XLNT Bình Hưng (8 năm KN, ĐH Bách khoa HCM)

  • Vận hành nhà máy 469.000 m³/ngày (lớn nhất Đông Nam Á)
  • Lương: 32 triệu + phụ cấp ca + thưởng KPI = 42 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Cấp thoát nước (7580213) vs KT Môi trường (7520320): CTN chuyên hệ nước (cấp + thoát + XLNT); KTMT rộng (khí + rác + nước + đất + đánh giá ĐTM). CTN dễ vào M&E + nhà thầu hơn; KTMT dễ vào tư vấn ĐTM + sở TNMT hơn.

KT Cấp thoát nước vs KT Tài nguyên nước (7580212): TN nước thiên thủy lợi nông nghiệp + hồ chứa + đập; CTN thiên đô thị + nhà cao tầng + nhà máy XLNT.

KT Cấp thoát nước vs KT XD CTGT (7580205): CTGT chuyên cầu đường; CTN chuyên hệ nước. Cả hai làm M&E trong dự án XD lớn nhưng module khác nhau.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Hóa + Lý ≥7.0?

2. Quan tâm vấn đề nước sạch + ô nhiễm nước?

3. Ok lab + công trường + nhà máy có mùi?

4. Sẵn sàng đi công trình xa hoặc làm ca trực?

≥3/4 ✅ → KT Cấp thoát nước hợp.