Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
7580205_02 |
22.45 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 2 |
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
7580213_01 |
21.65 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 3 |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B08, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 4 |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 5 |
Kỹ thuật cấp thoát nước
TLA107 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 6 |
Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)
7580213 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 |
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTU |
|
| 7 |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213 |
16.10 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 8 |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |