Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.10
(ĐT THPT)
19.34
(Học Bạ)
16.10
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTU |
Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)
7580213 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Kỹ thuật cấp thoát nước
TLA107 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
18.00
(ĐT THPT)
22.67
(Học Bạ)
|
| 5 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(V-SAT)
|
| 6 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
7580213_01 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
V-SAT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
21.65
(ĐT THPT)
24.03
(Học Bạ)
21.65
(ĐGTD BK)
21.65
(ĐGNL SPHN)
1333.00
(CCQT)
29.58
(CCQT)
21.65
(V-SAT)
|
| 7 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 8 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
7580205_02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
V-SAT
|
22.45
(ĐT THPT)
24.34
(Học Bạ)
22.45
(ĐGTD BK)
22.45
(ĐGNL SPHN)
1356.00
(CCQT)
30.19
(CCQT)
22.45
(V-SAT)
|
| 9 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
Kỹ thuật Cấp thoát nước
7580213-DN |
- |
ĐT THPT
|
15.00
(ĐT THPT)
|