83 lượt search
Quản lý tài nguyên rừng

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211 5.0 83 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản lý tài nguyên rừng là gì?

Quản lý tài nguyên rừng (Forest Resources Management) là ngành đào tạo chuyên gia quản lý + bảo vệ rừng – kiểm lâm, quản lý vườn quốc gia, đa dạng sinh học, REDD+ (giảm phát thải từ phá rừng), du lịch sinh thái rừng, quản lý lâm sản ngoài gỗ, chứng nhận FSC cho gỗ xuất khẩu.

Khác Lâm học (7620205) thiên trồng + khai thác rừng (lâm sinh); QL Tài nguyên rừng thiên bảo tồn + quản lý + chính sách + đa dạng sinh học. Đào tạo tại ĐH Lâm nghiệp VN (HN), ĐH Lâm nghiệp Đồng Nai, ĐH Tây Nguyên, ĐH Nông Lâm Huế, ĐH Nông Lâm TP.HCM, ĐH Cần Thơ.

💡 VN có 14.7 triệu ha rừng (42% diện tích), cam kết COP26 trung hòa carbon 2050 → cầu chuyên viên REDD+ + carbon credit + chứng nhận FSC tăng mạnh.

icon

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên rừng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lí tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

2 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

3 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

4 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

5 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

6 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.10 ĐT THPT A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

7 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

17.00 ĐT THPT A00, B00, C04, X01, D01, D08 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
17.00 (ĐT THPT)
19.13 (Học Bạ)
601.00 (ĐGNL HCM)
17.00 (Kết Hợp)
17.00 (CCQT)
2 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
3 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

-
ĐGNL SPHN ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
5 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
9.98 (ĐGNL SPHN)
6 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
8 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.10 (ĐT THPT)
18.12 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
35.25 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

4 năm: Sinh học rừng + Sinh thái rừng, Đa dạng sinh học, Phân loại thực vật + động vật rừng, Đo đạc + Bản đồ rừng (GIS – ArcGIS, QGIS), Điều tra + Quy hoạch rừng, Bảo tồn rừng + Vườn quốc gia, Phục hồi rừng + Trồng rừng, Luật Lâm nghiệp + Chính sách, Du lịch sinh thái, REDD+ + Carbon credit, Lâm sản ngoài gỗ (cây thuốc, song mây, măng…), Tiếng Anh chuyên ngành.

Thực tập: Vườn quốc gia (Cúc Phương, Cát Tiên, Yok Đôn…), Ban quản lý rừng phòng hộ, cty lâm nghiệp.

Cần có: Sinh + Địa khá, yêu thiên nhiên + động vật + rừng, sức khỏe tốt đi rừng nhiều ngày, ok ở miền núi.

icon

Ra trường làm gì?

1. Kiểm lâm + Cán bộ Hạt Kiểm lâm + Vườn quốc gia (~30%) | 8-15 triệu + phụ cấp + chế độ NN + cấp nhà công vụ

2. Cán bộ Sở NN-PT + Chi cục Kiểm lâm + Ban QL Rừng phòng hộ (~20%) | 9-16 triệu + chế độ NN

3. NGO bảo tồn (~15%) | WWF, GIZ, USAID, FFI, IUCN, CIFOR | 25-60 triệu (cần IELTS 6.5+) + công tác phí

4. Cty Lâm nghiệp + chứng nhận FSC (~15%) | TCty Giấy VN, các cty trồng rừng xuất khẩu (TH Forest, Vinapaco) | 14-28 triệu

5. Du lịch sinh thái + guide vườn quốc gia (~10%) | tour operator du lịch rừng | 15-35 triệu + tip

6. Tư vấn REDD+ + Carbon credit (HOT 2025-2030) (~5%) | dự án tín chỉ carbon | 30-80 triệu (cần IELTS + chuyên môn)

7. Giảng dạy + nghiên cứu (~5%) | ĐH Lâm nghiệp + Viện | 12-25 triệu + cộng tác dự án

Đặc biệt: Chuyên viên REDD+/Carbon Credit là ngành mới hiếm, làm cho WWF, GIZ, hoặc dự án Sumitomo/Shell trồng rừng tín chỉ carbon lương 40-100 triệu + cơ hội xuất ngoại.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 8-16 triệu (NN), 15-25 triệu (cty), 25-45 triệu (NGO + tổ chức quốc tế nếu có IELTS). Mid 5 năm + Master + cert: 30-60 triệu (NGO), 18-30 triệu (NN). Senior REDD+ Consultant: 60-150 triệu.

Triển vọng: Tốt và bền vững dài hạn. Cam kết COP26 + thị trường carbon credit VN sắp khai trương 2028 → cầu lớn. Du lịch sinh thái + bảo tồn cũng phát triển.

Cảnh báo: Lương khởi điểm thấp. Phải ở rừng núi xa, đi rừng nhiều ngày. Nguy hiểm (truy quét lâm tặc, rắn, thú dữ). Phải có IELTS để vào NGO lương cao.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Sinh + Địa ≥6.5, yêu rừng + động vật + thiên nhiên, sức khỏe tốt, ok ở vùng núi, đam mê bảo tồn

⚠️ CÂN NHẮC: Yêu rừng nhưng yếu sức khỏe – path REDD+ Consultant (văn phòng + đi field thỉnh thoảng)

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ rừng + côn trùng + rắn, không ok vùng núi

icon

Chân dung người làm nghề

Dũng – 28 tuổi, Phó hạt Kiểm lâm Vườn QG Cát Tiên (5 năm KN, ĐH Nông Lâm TP.HCM)

  • Tuần tra rừng, chống săn bắn + chặt gỗ trái phép, nghiên cứu voi rừng + tê tê
  • Lương: 14 triệu + phụ cấp công vụ + nhà công vụ + nuôi ăn = giá trị 20 triệu
  • Bonus: làm việc trong môi trường thiên nhiên đỉnh cao

Trang – 31 tuổi, Senior Conservation Officer WWF Việt Nam (7 năm KN, ĐH Lâm nghiệp VN + Master Hà Lan IELTS 7.5)

  • Quản lý dự án bảo tồn voi + tê tê + sao la, viết proposal cho donor quốc tế
  • Lương: 50 triệu + phụ cấp dự án + công tác phí Cambridge/Geneva = 70 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

QL Tài nguyên rừng (7620211) vs Lâm học (7620205): Lâm học thiên trồng + khai thác rừng (kỹ thuật lâm sinh); QL TN Rừng thiên bảo tồn + chính sách + REDD+. Lâm học làm cty lâm nghiệp + trồng rừng xuất khẩu; QL TN Rừng làm kiểm lâm + NGO + vườn quốc gia.

QL TN Rừng vs KH Môi trường (7440301): KH MT rộng (đất, nước, khí + ô nhiễm); QL TN Rừng chuyên rừng + đa dạng sinh học. Cả hai vào sở TNMT được nhưng QL TN Rừng vào Kiểm lâm dễ hơn.

QL TN Rừng vs QL TN-MT (7850101): QL TN-MT rộng (đất, nước, khoáng sản, rừng); QL TN Rừng chuyên rừng. Cùng bậc đào tạo, nhưng QL TN-MT vào Sở TNMT dễ hơn, QL TN Rừng vào Kiểm lâm + Vườn quốc gia dễ hơn.

QL TN Rừng vs NTTS (7620301) / Chăn nuôi (7620105): NTTS + Chăn nuôi chuyên sản xuất; QL TN Rừng chuyên bảo tồn + quản lý.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đã từng đi rừng/vườn quốc gia + thích thú?

2. Sinh + Địa ≥6.5, biết phân biệt cây + chim thông thường?

3. Sức khỏe tốt, ok đi rừng nhiều ngày + sốt rét?

4. Quan tâm biến đổi khí hậu + carbon credit + bảo tồn động vật quý hiếm?

≥3/4 ✅ → QL Tài nguyên rừng hợp.