Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lí tài nguyên rừng
7620211 |
15.00 | ĐT THPT | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
|
| 2 |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 3 |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
15.00 | ĐT THPT | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 |
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB |
|
| 4 |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 5 |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
|
| 6 |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
15.10 | ĐT THPT | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 7 |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00, C04, X01, D01, D08 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |