84 lượt search
Quản lý tài nguyên rừng

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211 5.0 84 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lí tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

2 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

3 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

4 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

5 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.00 ĐT THPT A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

6 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

15.10 ĐT THPT A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

7 Quản lý tài nguyên rừng

7620211

17.00 ĐT THPT A00, B00, C04, X01, D01, D08 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS