87 lượt search
Quản lý tài nguyên rừng

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211 5.0 87 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
17.00 (ĐT THPT)
19.13 (Học Bạ)
601.00 (ĐGNL HCM)
17.00 (Kết Hợp)
17.00 (CCQT)
2 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
3 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

-
ĐGNL SPHN ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
5 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
9.98 (ĐGNL SPHN)
6 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
8 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.10 (ĐT THPT)
18.12 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
35.25 (ĐGTD BK)