Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
17.00
(ĐT THPT)
19.13
(Học Bạ)
601.00
(ĐGNL HCM)
17.00
(Kết Hợp)
17.00
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
225.00
(V-SAT)
|
| 4 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
Quản lí tài nguyên rừng
7620211 |
- |
ĐGNL SPHN
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
|
| 5 |
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
|
15.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
9.98
(ĐGNL SPHN)
|
| 6 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 7 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
Quản lí tài nguyên rừng
7620211 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 8 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.10
(ĐT THPT)
18.12
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
35.25
(ĐGTD BK)
|