73 lượt search
Quản lý đất đai

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103 5.0 73 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản lý đất đai là gì?

Quản lý đất đai (Land Management) là ngành đào tạo người quản lý quỹ đất quốc gia – làm việc với bản đồ địa chính, sổ đỏ, quy hoạch sử dụng đất, đo đạc đất đai, định giá đất, giải phóng mặt bằng.

Đất đai là tài sản lớn nhất của hầu hết hộ gia đình Việt Nam và là tài nguyên hữu hạn của quốc gia. Với việc Luật Đất đai 2024 có hiệu lực từ 1/1/2025 (có nhiều sửa đổi quan trọng), nhu cầu nhân lực quản lý đất đai tăng mạnh: từ cơ quan nhà nước, doanh nghiệp BĐS, công ty đo đạc, văn phòng đăng ký đất đai.

💡 Đặc thù: Đây là ngành có 2 nhánh rõ rệt:

  1. Nhà nước – ổn định, lương vừa, có quyền lực
  2. Doanh nghiệp BĐS / đo đạc – lương cao hơn, nhiều cơ hội thu nhập ngoài, đặc biệt là tư vấn pháp lý sổ đỏ và BĐS.
icon

Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý đất đai

7850103

16.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

2 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)

7850103

16.00 ĐT THPT A00, A09, C04, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Quản lý đất đai

7850103

16.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C04, C14, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

4 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

5 Quản lí đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

6 Quản lý đất đai

7850103

16.90 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

7 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X10 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

8 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

9 Quản lý đất đai

7850103

17.90 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D10, X05, X09, X21 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

10 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

11 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, X08 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

12 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

13 Quản lý đất đai

QHT12

22.27 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

14 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

15 Quản lý đất đai

7850103

16.98 ĐT THPT C01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

16 Quản lý đất đai

7850103

16.05 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

17 Quản lý đất đai

7850103

14.43 ĐT THPT D07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

18 Quản lý đất đai

7850103

16.04 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

19 Quản lý đất đai

7850103

15.36 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

20 Quản lý đất đai

7850103

14.83 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

21 Quản lý đất đai

7850103

18.50 ĐT THPT A00, A01, A09, C04, D01, D10 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

22 Quản lý đất đai

7850103

16.60 ĐT THPT C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X78 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

23 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

HVN15

18.30 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

24 Quản lý đất đai

7850103

21.45 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, X01 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

25 Quản lý đất đai

7850103

23.50 ĐT THPT A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

26 Quản lý đất đai

7850103PH

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

27 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

28 Quản lý đất đai

7850103

24.38 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.38 (ĐT THPT)
24.38 (ĐGNL HN)
92.00 (ĐGNL HN)
818.00 (ĐGNL HCM)
24.38 (ĐGNL HCM)
63.58 (ĐGTD BK)
24.38 (ĐGTD BK)
24.38 (Kết Hợp)
1389.00 (CCQT)
24.38 (CCQT)
2 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
3 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.50 (ĐT THPT)
24.80 (Học Bạ)
115.33 (ĐGNL HN)
4 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản lý đất đai

7850103PH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
21.45 (ĐT THPT)
24.13 (Học Bạ)
715.00 (ĐGNL HCM)
21.45 (Kết Hợp)
24.13 (CCQT)
6 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

HVN15

-
ĐT THPT Học Bạ
18.30 (ĐT THPT)
21.30 (Học Bạ)
7 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
18.50 (ĐT THPT)
20.80 (Học Bạ)
55.58 (ĐGNL HN)
45.19 (ĐGTD BK)
8 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
16.98 (ĐT THPT)
16.05 (ĐT THPT)
14.43 (ĐT THPT)
16.04 (ĐT THPT)
15.36 (ĐT THPT)
14.83 (ĐT THPT)
23.24 (Học Bạ)
603.97 (ĐGNL HCM)
261.76 (V-SAT)
9 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Quản lý đất đai

QHT12

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
22.27 (ĐT THPT)
22.27 (ĐGNL HN)
22.27 (Kết Hợp)
22.27 (CCQT)
22.27 (Thi Riêng)
11 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
12 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
601.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
14 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
15 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
16 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
17 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
18 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
16.90 (ĐT THPT)
16.90 (Học Bạ)
16.90 (V-SAT)
19 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Quản lí đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
20 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
15.75 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (ĐGNL SPHN)
21 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
54.00 (ĐGNL HN)
37.00 (ĐGTD BK)
16.00 (ĐGTD BK)
11.00 (ĐGNL SPHN)
16.00 (ĐGNL SPHN)
22 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
16.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (ĐGTD BK)
24 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
16.60 (ĐT THPT)
19.92 (Học Bạ)
56.00 (ĐGNL HN)
39.00 (ĐGTD BK)
25 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Quản lý đất đai

7850103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
17.90 (ĐT THPT)
21.65 (Học Bạ)
21.41 (Học Bạ)
21.81 (Học Bạ)
21.13 (Học Bạ)
22.03 (Học Bạ)
21.87 (Học Bạ)
662.00 (ĐGNL HCM)
26 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản lý đất đai

785030

-
Học Bạ
21.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý (hỗ trợ trắc địa)
  • Vẽ kỹ thuật, AutoCAD

Khối cốt lõi – Trắc địa & Bản đồ:

  • Trắc địa cơ sở – đo đạc địa hình
  • Bản đồ địa chính – làm bản đồ đất đai
  • GIS (Geographic Information System) – ArcGIS, QGIS
  • Viễn thám (Remote Sensing) – sử dụng ảnh vệ tinh
  • GPS / GNSS – định vị toàn cầu cho đo đạc

Khối Quản lý đất đai:

  • Luật Đất đai 2024 và các văn bản hướng dẫn
  • Đăng ký đất đai, cấp Giấy CNQSDĐ (sổ đỏ)
  • Quy hoạch + Kế hoạch sử dụng đất
  • Định giá đất (Land Valuation)
  • Giải phóng mặt bằng + Đền bù tái định cư
  • Thị trường BĐS
  • Quản lý đất đai đô thị / nông thôn

Khối Khoa học đất:

  • Khoa học đất
  • Đánh giá đất
  • Sử dụng đất bền vững

Khối kỹ năng phần mềm:

  • ArcGIS / QGIS chuyên sâu
  • MicroStation, ELIS
  • Phần mềm địa chính (ViLIS, VILIS 2.0)
  • AutoCAD Land Development

Thực tập:

  • Sở Tài nguyên & Môi trường tỉnh
  • Văn phòng Đăng ký đất đai
  • Công ty đo đạc bản đồ: Tổng cục Quản lý đất đai, Trung tâm KT TNMT
  • Công ty BĐS: Vinhomes, Sungroup, Ecopark, Novaland (bộ phận đầu tư đất)

Độ khó:

  • Trung bình. Lý thuyết khá nhiều (luật + khoa học đất + bản đồ).
  • Cần thực hành đo đạc thực địa.

Cần có: Tỉ mỉ với số liệu + tọa độ, sẵn sàng đi thực địa, đọc bản đồ tốt, có ý thức tuân thủ pháp luật (lĩnh vực dễ tham nhũng).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Cán bộ nhà nước về đất đai (~30%)

  • Sở TN&MT, Phòng TN&MT cấp huyện
  • Văn phòng Đăng ký đất đai (cấp sổ đỏ)
  • Trung tâm Phát triển quỹ đất
  • Lương: 7-13 triệu (cứng) + thu nhập tư vấn ngoài giờ (sổ đỏ, GPMB) khá cao

2. Đo đạc bản đồ / Khảo sát thực địa (~25%)

  • Công ty đo đạc tư nhân, công ty trắc địa
  • Đo đạc giải thửa, lập bản đồ địa chính
  • Lương: 13-22 triệu + phụ cấp đi thực địa

3. BĐS – Bộ phận đầu tư / pháp lý đất (~20%)

  • Vinhomes, Sungroup, Novaland, Ecopark, Khang Điền, Phú Mỹ Hưng, BIM Group
  • Xác định pháp lý dự án, làm việc với Sở TNMT
  • Lương: 15-30 triệu

4. Định giá đất (~10%)

  • Công ty thẩm định giá (Savills, CBRE, JLL, Knight Frank)
  • Ngân hàng (định giá BĐS thế chấp): Vietcombank, BIDV, Techcombank
  • Lương: 15-30 triệu + commission

5. Tư vấn pháp lý sổ đỏ / nhà đất (~10%)

  • Văn phòng luật, công ty tư vấn BĐS
  • Đặc biệt hot tại HN/HCM
  • Thu nhập: 20-100 triệu/tháng (top tư vấn)

6. Khác (~5%)

  • Giảng viên ĐH (sau Master)
  • Tổ chức quốc tế: WB, ADB về quản lý đất
  • Nghiên cứu Viện đất, Viện QHTD

Nơi làm việc tiêu biểu: Sở TN&MT các tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai, Vinhomes Land, Sungroup Land, Savills, CBRE, JLL, Vietcombank Thẩm định BĐS.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, NN Cán bộ TNMT 7-13 triệu + thu nhập ngoài
Mới ra trường, đo đạc Kỹ sư đo đạc 13-22 triệu
Mới ra trường, BĐS Pháp lý dự án 15-25 triệu
Mid (3-5 năm) Senior 25-45 triệu
Senior (5-10 năm) Manager 45-90 triệu
Giám đốc pháp lý BĐS tập đoàn lớn (10+ năm) 100-300 triệu

Lương đặc biệt:

  • Tư vấn sổ đỏ tư nhân top tại HN/HCM: 50-200 triệu/tháng
  • Định giá BĐS cho ngân hàng + commission: 40-80 triệu
  • Đo đạc dự án cao tốc / sân bay (Long Thành): 30-60 triệu (làm 1-2 năm site)
  • Cán bộ Sở TNMT vùng đô thị mới (có quy hoạch lớn): thu nhập "không chính thức" rất biến động

Triển vọng:

  • Tốt. Luật Đất đai 2024 yêu cầu cập nhật bản đồ địa chính số → cần nhiều kỹ sư đo đạc.
  • Đô thị hóa mạnh → cầu pháp lý + định giá BĐS.
  • Hạ tầng lớn (cao tốc, sân bay, metro) đều cần GPMB.

Cảnh báo:

  • Lĩnh vực nhạy cảm về pháp luật – nhiều cám dỗ tham nhũng, đặc biệt khi làm cán bộ địa chính.
  • Cần tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.
  • Đo đạc đi thực địa nắng mưa.
  • Lương nhà nước thấp – phụ thuộc thu nhập ngoài.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Tỉ mỉ với tọa độ, số liệu
  • Hiểu bản đồ + không gian
  • Có đạo đức nghề (lĩnh vực dễ cám dỗ)
  • Sẵn sàng đi thực địa
  • Quan tâm BĐS

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không thích văn bản pháp luật (phải đọc nhiều luật)
  • Sợ leo trèo (đo đạc nhiều khi địa hình hiểm)

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Lười đọc luật
  • Không cẩn thận
  • Dễ bị cám dỗ vật chất
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💼 Hùng – Cán bộ Phòng TNMT Quận Đống Đa HN (5 năm KN)

Tuổi: 27 · HV NN VN, QL Đất đai (2020) Lương: 10 triệu (cứng) + phụ cấp công vụ + tư vấn sổ đỏ ngoài = ~25 triệu

👩‍💼 Hoa – Senior Định giá BĐS tại Savills VN (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 28 triệu + commission = ~40 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

QL Đất đai (7850103) vs QL TN&MT (7850101)

  • QL Đất đai: chuyên về đất + bản đồ + pháp lý đất.
  • QL TN&MT: rộng (đất + nước + không khí + carbon).

QL Đất đai vs BĐS (7340116)

  • QL Đất đai: thiên kỹ thuật + pháp lý đất.
  • BĐS: thiên kinh doanh, môi giới, đầu tư BĐS.

QL Đất đai vs Trắc địa – Bản đồ (7520503)

  • QL Đất đai: rộng (đo đạc + luật + định giá).
  • Trắc địa: chuyên đo đạc kỹ thuật.

Hiểu lầm: "Học QL Đất đai chỉ làm cán bộ địa chính" – Sai. Có thể làm BĐS, định giá, tư vấn pháp lý.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc 1 sổ đỏ thực (1 giờ)

Mượn sổ đỏ gia đình – đọc tất cả các phần (thửa, tờ, mục đích, ranh giới…).

  • ✅ Bạn hiểu được → có nền cho ngành

2. Xem 1 video về Luật Đất đai 2024 (1 giờ)

YouTube "Luật Đất đai 2024 có gì mới".

  • ✅ Bạn hiểu được + thấy hứng thú → tốt

3. Đo đạc thử bằng GPS điện thoại

App "GPS Survey" – đo diện tích 1 mảnh đất nhỏ gần nhà.

  • ✅ Bạn làm được → tư duy không gian có

4. Tự hỏi: bạn có sẵn sàng từ chối nhận tiền bồi dưỡng từ dân không?

Ngành này nhiều cám dỗ – cần có lập trường đạo đức.

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → QL Đất đai hợp.