Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý đất đai
7850103 |
16.00 | ĐT THPT | A00, D01, A01, C03 |
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA |
|
| 2 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)
7850103 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A09, C04, C14, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 3 |
Quản lý đất đai
7850103 |
16.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C04, C14, X01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 4 |
Quản lý đất đai
7850103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 5 |
Quản lí đất đai
7850103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
|
| 6 |
Quản lý đất đai
7850103 |
16.90 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 7 |
Quản lý đất đai
7850103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, X06, X10 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 8 |
Quản lý đất đai
7850103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 9 |
Quản lý đất đai
7850103 |
17.90 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D10, X05, X09, X21 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 10 |
Quản lý đất đai
7850103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 11 |
Quản lý đất đai
7850103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, X08 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 12 |
Quản lý đất đai
7850103 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 13 |
Quản lý đất đai
QHT12 |
22.27 | ĐT THPT | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 14 |
Quản lý đất đai
7850103 |
15.00 | ĐT THPT | A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
|
| 15 |
Quản lý đất đai
7850103 |
16.98 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 16 |
Quản lý đất đai
7850103 |
16.05 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 17 |
Quản lý đất đai
7850103 |
14.43 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 18 |
Quản lý đất đai
7850103 |
16.04 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 19 |
Quản lý đất đai
7850103 |
15.36 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 20 |
Quản lý đất đai
7850103 |
14.83 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 21 |
Quản lý đất đai
7850103 |
18.50 | ĐT THPT | A00, A01, A09, C04, D01, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 22 |
Quản lý đất đai
7850103 |
16.60 | ĐT THPT | C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X78 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 23 |
Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường
HVN15 |
18.30 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
|
| 24 |
Quản lý đất đai
7850103 |
21.45 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C04, D01, X01 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
|
| 25 |
Quản lý đất đai
7850103 |
23.50 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
|
| 26 |
Quản lý đất đai
7850103PH |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
|
| 27 |
Quản lý đất đai
7850103 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
|
| 28 |
Quản lý đất đai
7850103 |
24.38 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |