74 lượt search
Quản lý đất đai

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103 5.0 74 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý đất đai

7850103

16.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

2 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)

7850103

16.00 ĐT THPT A00, A09, C04, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Quản lý đất đai

7850103

16.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C04, C14, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

4 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

5 Quản lí đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

6 Quản lý đất đai

7850103

16.90 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

7 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X10 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

8 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

9 Quản lý đất đai

7850103

17.90 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D10, X05, X09, X21 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

10 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

11 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, X08 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

12 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

13 Quản lý đất đai

QHT12

22.27 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

14 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

15 Quản lý đất đai

7850103

16.98 ĐT THPT C01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

16 Quản lý đất đai

7850103

16.05 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

17 Quản lý đất đai

7850103

14.43 ĐT THPT D07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

18 Quản lý đất đai

7850103

16.04 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

19 Quản lý đất đai

7850103

15.36 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

20 Quản lý đất đai

7850103

14.83 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

21 Quản lý đất đai

7850103

18.50 ĐT THPT A00, A01, A09, C04, D01, D10 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

22 Quản lý đất đai

7850103

16.60 ĐT THPT C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X78 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

23 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

HVN15

18.30 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

24 Quản lý đất đai

7850103

21.45 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, X01 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

25 Quản lý đất đai

7850103

23.50 ĐT THPT A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

26 Quản lý đất đai

7850103PH

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

27 Quản lý đất đai

7850103

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

28 Quản lý đất đai

7850103

24.38 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA