Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
24.38
(ĐT THPT)
24.38
(ĐGNL HN)
92.00
(ĐGNL HN)
818.00
(ĐGNL HCM)
24.38
(ĐGNL HCM)
63.58
(ĐGTD BK)
24.38
(ĐGTD BK)
24.38
(Kết Hợp)
1389.00
(CCQT)
24.38
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
23.50
(ĐT THPT)
24.80
(Học Bạ)
115.33
(ĐGNL HN)
|
| 4 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Quản lý đất đai
7850103PH |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
|
| 5 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
21.45
(ĐT THPT)
24.13
(Học Bạ)
715.00
(ĐGNL HCM)
21.45
(Kết Hợp)
24.13
(CCQT)
|
| 6 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường
HVN15 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
18.30
(ĐT THPT)
21.30
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
18.50
(ĐT THPT)
20.80
(Học Bạ)
55.58
(ĐGNL HN)
45.19
(ĐGTD BK)
|
| 8 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
16.98
(ĐT THPT)
16.05
(ĐT THPT)
14.43
(ĐT THPT)
16.04
(ĐT THPT)
15.36
(ĐT THPT)
14.83
(ĐT THPT)
23.24
(Học Bạ)
603.97
(ĐGNL HCM)
261.76
(V-SAT)
|
| 9 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 10 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Quản lý đất đai
QHT12 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
22.27
(ĐT THPT)
22.27
(ĐGNL HN)
22.27
(Kết Hợp)
22.27
(CCQT)
22.27
(Thi Riêng)
|
| 11 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
225.00
(V-SAT)
|
| 12 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
601.00
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 14 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 15 |
Đại học Thành Đông
Mã trường: DDB |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
14.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 16 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 17 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 18 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
16.90
(ĐT THPT)
16.90
(Học Bạ)
16.90
(V-SAT)
|
| 19 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
Quản lí đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 20 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.75
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
16.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 21 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
|
16.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
18.13
(Học Bạ)
16.00
(ĐGNL HN)
54.00
(ĐGNL HN)
37.00
(ĐGTD BK)
16.00
(ĐGTD BK)
11.00
(ĐGNL SPHN)
16.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 22 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
16.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
16.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 23 |
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
16.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
16.00
(ĐGNL HN)
16.00
(ĐGNL HCM)
16.00
(ĐGTD BK)
|
| 24 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
16.60
(ĐT THPT)
19.92
(Học Bạ)
56.00
(ĐGNL HN)
39.00
(ĐGTD BK)
|
| 25 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
Quản lý đất đai
7850103 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
17.90
(ĐT THPT)
21.65
(Học Bạ)
21.41
(Học Bạ)
21.81
(Học Bạ)
21.13
(Học Bạ)
22.03
(Học Bạ)
21.87
(Học Bạ)
662.00
(ĐGNL HCM)
|
| 26 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Quản lý đất đai
785030 |
- |
Học Bạ
|
21.00
(Học Bạ)
|