84 lượt search
Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101 5.0 84 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường là gì?

Quản lý tài nguyên và môi trường (Resource & Environmental Management) là ngành đào tạo người xây dựng & vận hành các chính sách, dự án bảo vệ môi trường + sử dụng tài nguyên bền vững. Ngành nằm giữa Khoa học môi trường + Kinh tế + Quản lý + Luật.

Đây là ngành "ESG/Sustainability" đang lên rất mạnh tại VN. Các doanh nghiệp lớn (Vingroup, Masan, Vinamilk, FPT) ngày càng cần Sustainability Manager / ESG Officer để báo cáo phát thải, làm xanh chuỗi cung ứng. Ngân hàng, Quỹ đầu tư yêu cầu doanh nghiệp có báo cáo ESG → tạo cầu lớn cho ngành này.

💡 Cơ hội mới (2024-2030): VN đã cam kết NET-ZERO 2050 tại COP26. Chính phủ áp Nghị định 06/2022, Quyết định 13/2024 về thị trường carbon. Doanh nghiệp BẮT BUỘC phải kiểm kê khí nhà kính từ 2025. → Cần hàng ngàn nhân sự QL TN&MT trong 5-10 năm tới.

icon

Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

20.00 ĐT THPT B03, C02, C04, D01, X04; TH8; K22; E01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT A00, A09, C03, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.94 ĐT THPT X21 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

4 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

5 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.61 ĐT THPT C01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

6 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.40 ĐT THPT B03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

7 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.68 ĐT THPT C02 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

8 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.40 ĐT THPT X02 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

9 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.34 ĐT THPT X04 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

10 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.14 ĐT THPT C03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

11 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.31 ĐT THPT X01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.83 ĐT THPT X17 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, B00, D01, C02 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

14 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

15 Quản lí tài nguyên & Môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

16 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.10 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

17 Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

18 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

20.75 ĐT THPT A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X74 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

19 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

20 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

21 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

22 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

23 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

24 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

25 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

26 Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

22.20 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

27 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.50 ĐT THPT A09, C04, C14, D01, X01, X21 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

28 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

14.00 ĐT THPT A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

29 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D15 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

30 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00,  A02,  B00, B03, C01, C02 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

31 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

20.00 ĐT THPT B03, C04, X04, D01, C02 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

32 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

19.35 ĐT THPT A00, A01, B00, D07, D08, X11 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

33 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

34 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

35 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.21 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

36 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.94 ĐT THPT B03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

37 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.22 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.60 ĐT THPT D07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

39 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.32 ĐT THPT D08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

40 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

41 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

18.50 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

42 Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

43 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

21.25 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

44 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

22.24 ĐT THPT B08 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

45 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

21.65 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

46 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

22.03 ĐT THPT D07 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

47 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

20.57 ĐT THPT X25 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

48 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

22.00 ĐT THPT A00, A02, A06, X06, X10, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

49 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

20.75 ĐT THPT A01, B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

50 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

22.25 ĐT THPT C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.17 (ĐT THPT)
90.00 (ĐGNL HN)
24.17 (ĐGNL HN)
24.17 (ĐGNL HCM)
803.00 (ĐGNL HCM)
62.73 (ĐGTD BK)
24.17 (ĐGTD BK)
24.17 (Kết Hợp)
1373.00 (CCQT)
24.17 (CCQT)
2 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
17.00 (ĐT THPT)
20.33 (Học Bạ)
607.00 (ĐGNL HCM)
20.25 (Kết Hợp)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
18.62 (Học Bạ)
19.60 (Học Bạ)
19.13 (Học Bạ)
19.13 (Học Bạ)
19.60 (Học Bạ)
18.62 (Học Bạ)
19.20 (Học Bạ)
19.60 (Học Bạ)
483.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.25 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
103.33 (ĐGNL HN)
6 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101PH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.10 (ĐT THPT)
24.86 (Học Bạ)
695.00 (ĐGNL HCM)
22.10 (Kết Hợp)
24.86 (CCQT)
8 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
20.75 (ĐT THPT)
22.25 (ĐT THPT)
20.25 (ĐT THPT)
693.00 (ĐGNL HCM)
26.98 (Ưu Tiên)
26.15 (Ưu Tiên)
25.52 (Ưu Tiên)
26.66 (Ưu Tiên)
26.07 (Ưu Tiên)
9 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
18.50 (ĐT THPT)
20.80 (Học Bạ)
55.58 (ĐGNL HN)
45.19 (ĐGTD BK)
10 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.25 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
11 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
19.35 (ĐT THPT)
24.02 (Học Bạ)
18.05 (ĐGNL HCM)
14.00 (ĐGTD BK)
19.35 (Thi Riêng)
12 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
25.55 (Học Bạ)
13 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
14 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.55 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
15 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.33 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.10 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.33 (Học Bạ)
16 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.16 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
620.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
22.20 (ĐT THPT)
22.20 (ĐGNL HN)
22.20 (Kết Hợp)
22.20 (CCQT)
22.20 (Thi Riêng)
18 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
19 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (V-SAT)
20 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.67 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (V-SAT)
21 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
22 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.90 (Học Bạ)
8.35 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.75 (Kết Hợp)
18.75 (CCQT)
24 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
25 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
17.10 (ĐT THPT)
17.10 (Học Bạ)
17.10 (V-SAT)
27 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Quản lí tài nguyên & Môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
28 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
15.75 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (ĐGNL SPHN)
29 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HN)
15.00 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Khoa học Môi trường nền:

  • Sinh thái học
  • Hóa học môi trường
  • Vi sinh môi trường
  • Khoa học đất, nước, không khí
  • Đa dạng sinh học

Khối Quản lý:

  • Kinh tế tài nguyên
  • Kinh tế môi trường
  • Quản lý dự án môi trường
  • Luật Bảo vệ môi trường 2020 và các văn bản hướng dẫn
  • Chính sách công về môi trường
  • Đánh giá tác động môi trường (ĐTM/EIA)

Khối chuyên ngành (chọn 1):

Quản lý tài nguyên đất:

  • Quy hoạch sử dụng đất
  • GIS, viễn thám

Quản lý tài nguyên nước:

  • Thủy văn, tài nguyên nước mặt – nước ngầm
  • Xử lý nước thải

Quản lý chất thải rắn / khí thải:

  • Công nghệ xử lý rác, tái chế
  • Kiểm kê khí nhà kính (GHG Inventory)

Biến đổi khí hậu & Carbon:

  • Cơ chế CDM, JCM
  • Thị trường carbon
  • Báo cáo ESG (GRI, TCFD, ISSB)

Khối kỹ năng số:

  • GIS (ArcGIS, QGIS)
  • Viễn thám (remote sensing)
  • Phần mềm mô phỏng (SWMM, MIKE, AERMOD)

Thực tập:

  • Sở TN&MT cấp tỉnh
  • Doanh nghiệp xử lý môi trường (URENCO, Vietnam Waste Solution)
  • Công ty tư vấn môi trường (Vinacert, Bureau Veritas, SGS)
  • Bộ phận ESG doanh nghiệp lớn (Vinamilk, Vingroup)

Độ khó: Trung bình. Nhiều môn lý thuyết. Đòi hỏi sự cập nhật chính sách liên tục.

Cần có: Quan tâm môi trường, tỉ mỉ với số liệu, viết báo cáo tốt, tiếng Anh khá (ESG dùng tiếng Anh).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Sustainability / ESG Officer tại doanh nghiệp lớn (~25%)

  • Vinamilk, Vingroup, Masan, FPT, Viettel, Hòa Phát, Vinaconex
  • Làm báo cáo phát triển bền vững (GRI, TCFD), kiểm kê khí nhà kính
  • Lương khởi điểm: 15-25 triệu, senior 40-80 triệu

2. Chuyên viên Sở/Phòng TN&MT (~20%)

  • Sở TN&MT cấp tỉnh, Phòng TN&MT cấp huyện
  • Vào biên chế qua thi tuyển công chức
  • Lương: 7-13 triệu (nhà nước, ổn định, được làm chính sách)

3. Tư vấn môi trường (~20%)

  • Vinacert, Bureau Veritas, SGS, TÜV Rheinland
  • Lập ĐTM (Đánh giá tác động môi trường) cho dự án
  • Cấp chứng chỉ ISO 14001, ISO 14064
  • Lương: 13-25 triệu khởi điểm

4. Vận hành nhà máy xử lý nước thải / rác (~15%)

  • URENCO, Vietnam Waste Solution, các nhà máy XLNT KCN
  • Kỹ sư vận hành, kỹ sư công nghệ môi trường
  • Lương: 12-22 triệu

5. NGO / Tổ chức phi chính phủ về môi trường (~10%)

  • WWF, IUCN, GreenID, Live & Learn VN, ENV, GreenViet
  • Lương: 15-25 triệu (yêu cầu IELTS)

6. Tư vấn Carbon / Tín chỉ carbon (~5%)

  • Mảng mới, lương cực cao
  • South Pole, GreenPath, Cleanergy
  • Lương: 25-50 triệu khởi điểm

7. Khác (~5%)

  • Học cao học (Hà Lan, Đức, Úc – học bổng nhiều)
  • Giảng viên ĐH/Viện
  • Nghiên cứu viên

Nơi làm việc tiêu biểu: Sở TN&MT, Vingroup Sustainability, Vinamilk, Masan, URENCO, WWF, IUCN, Bureau Veritas, các KCN.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, nhà nước 7-12 triệu
Mới ra trường, doanh nghiệp 13-22 triệu
Mới ra trường, NGO + IELTS 16-25 triệu
Mid (3-5 năm) 25-45 triệu
Senior ESG Manager (5-10 năm) 50-90 triệu
Head of Sustainability (10+ năm) 100-300 triệu

Lương đặc biệt:

  • ESG Director tại tập đoàn lớn: 150-400 triệu
  • Tư vấn ISO 14064 / Carbon: $80-200/giờ
  • Auditor ISO chứng nhận: 50-100 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt. Cam kết NET-ZERO 2050 + Nghị định 06/2022 + Quyết định 13/2024 → cầu nhân lực bùng nổ 2025-2030.
  • Mọi doanh nghiệp xuất khẩu sang EU PHẢI có CBAM (Carbon Border Adjustment Mechanism) báo cáo từ 2026 → cầu khẩn cấp.
  • Việt Nam thí điểm thị trường carbon 2025-2027 → cơ hội việc làm mới.

Cảnh báo:

  • Lương nhà nước thấp.
  • Cần liên tục cập nhật chính sách (luật thay đổi hàng năm).
  • Cạnh tranh từ sinh viên Môi trường + Kinh tế tổng hợp.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Quan tâm môi trường, biến đổi khí hậu
  • Thích cả khoa học tự nhiên + chính sách
  • Viết báo cáo, đọc số liệu tốt
  • Tiếng Anh khá
  • Thích di chuyển thực địa

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Muốn lương cao ngay từ đầu (NN trả thấp)
  • Không thích đọc văn bản pháp luật

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét môi trường, khoa học
  • Không thích viết báo cáo
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Hà – Sustainability Specialist tại Vinamilk (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH TN&MT HN, QL TN&MT (2022) · IELTS 7.0 Công việc: Tổng hợp dữ liệu phát thải GHG từ các nhà máy Vinamilk, viết báo cáo GRI hàng năm, hỗ trợ đoàn audit ISO 14001. Lương: 32 triệu + thưởng cuối năm

👨‍💼 Đức – Tư vấn Carbon tại South Pole VN (3 năm KN)

Tuổi: 27 · Lương: 40 triệu + bonus dự án

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

QL TN&MT (7850101) vs Khoa học môi trường (7440301)

  • QL TN&MT: thiên chính sách + quản lý + báo cáo.
  • KH Môi trường: thiên khoa học + đo đạc + công nghệ xử lý.

QL TN&MT vs Công nghệ kỹ thuật MT (7510406)

  • QL TN&MT: quản lý, làm chính sách.
  • CN KT MT: kỹ thuật xử lý nước/khí/rác.

QL TN&MT vs Quản lý đất đai (7850103)

  • QL TN&MT: rộng hơn (đất + nước + không khí + carbon).
  • Quản lý đất đai: chuyên về đất, quy hoạch sử dụng đất.

Hiểu lầm: "Học QL TN&MT là cầm máy đo nước thải" – Sai. Đây là ngành quản lý + chính sách, ít kỹ thuật xử lý.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc 1 báo cáo ESG của Vinamilk/Vingroup (1 giờ)

Search "Vinamilk Sustainability Report 2024" hoặc "Vingroup ESG Report".

  • ✅ Bạn hiểu ≥ 50%, thấy hứng thú → ngành hợp

2. Theo dõi 1 tài khoản về khí hậu trong 1 tuần

Greenpeace VN, ClimateWatch, Carbon Brief.

  • ✅ Bạn đọc đều, quan tâm → đam mê có

3. Học cơ bản về Carbon Footprint (2 giờ)

YouTube: "What is carbon footprint", "How carbon markets work".

  • ✅ Bạn hiểu được logic → có tư duy hệ thống

4. Tự hỏi: bạn sẵn sàng đi thực địa (KCN, bãi rác) không?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → QL TN&MT hợp.