85 lượt search
Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

20.00 ĐT THPT B03, C02, C04, D01, X04; TH8; K22; E01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT A00, A09, C03, C14, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.94 ĐT THPT X21 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

4 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

5 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.61 ĐT THPT C01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

6 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.40 ĐT THPT B03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

7 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.68 ĐT THPT C02 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

8 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.40 ĐT THPT X02 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

9 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.34 ĐT THPT X04 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

10 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.14 ĐT THPT C03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

11 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.31 ĐT THPT X01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.83 ĐT THPT X17 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, B00, D01, C02 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

14 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

15 Quản lí tài nguyên & Môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

16 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.10 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

17 Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

18 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

20.75 ĐT THPT A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X74 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

19 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

20 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

21 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

22 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

23 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

24 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

25 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

26 Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

22.20 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

27 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.50 ĐT THPT A09, C04, C14, D01, X01, X21 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

28 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

14.00 ĐT THPT A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

29 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D15 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

30 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

7850101

15.00 ĐT THPT A00,  A02,  B00, B03, C01, C02 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

31 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

20.00 ĐT THPT B03, C04, X04, D01, C02 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

32 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

19.35 ĐT THPT A00, A01, B00, D07, D08, X11 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

33 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

34 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

35 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.21 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

36 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.94 ĐT THPT B03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

37 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

17.22 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.60 ĐT THPT D07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

39 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15.32 ĐT THPT D08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

40 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

41 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

18.50 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

42 Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

16.00 ĐT THPT A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

43 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

21.25 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

44 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

22.24 ĐT THPT B08 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

45 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

21.65 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

46 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

22.03 ĐT THPT D07 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

47 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101V

20.57 ĐT THPT X25 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

48 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

22.00 ĐT THPT A00, A02, A06, X06, X10, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

49 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

20.75 ĐT THPT A01, B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

50 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

22.25 ĐT THPT C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST