Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
20.00 | ĐT THPT | B03, C02, C04, D01, X04; TH8; K22; E01 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
|
| 2 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A09, C03, C14, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 3 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.94 | ĐT THPT | X21 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 4 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 5 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.61 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 6 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.40 | ĐT THPT | B03 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 7 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.68 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 8 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.40 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 9 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
17.34 | ĐT THPT | X04 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 10 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.14 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 11 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
17.31 | ĐT THPT | X01 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 12 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.83 | ĐT THPT | X17 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 13 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, D01, C02 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 14 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 15 |
Quản lí tài nguyên & Môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
|
| 16 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
17.10 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 17 |
Quản lý tài nguyên & môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 18 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
20.75 | ĐT THPT | A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X74 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 19 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 |
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU |
|
| 21 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 |
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB |
|
| 22 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, D01 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Mã trường: DTP |
|
| 23 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
|
| 24 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.00 | ĐT THPT | B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10 |
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTQ |
|
| 25 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 26 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
QHT20 |
22.20 | ĐT THPT | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X25 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 27 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.50 | ĐT THPT | A09, C04, C14, D01, X01, X21 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 28 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
14.00 | ĐT THPT | A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 29 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | A09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D15 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
|
| 30 |
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
7850101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B03, C01, C02 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 31 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
20.00 | ĐT THPT | B03, C04, X04, D01, C02 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
|
| 32 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
19.35 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07, D08, X11 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 33 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 34 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.25 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 35 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
17.21 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 36 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.94 | ĐT THPT | B03 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 37 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
17.22 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 38 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.60 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 39 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
15.32 | ĐT THPT | D08 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 40 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
16.00 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 41 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
18.50 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 42 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường
7850101 |
16.00 | ĐT THPT | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 43 |
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7850101V |
21.25 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 44 |
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7850101V |
22.24 | ĐT THPT | B08 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 45 |
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7850101V |
21.65 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 46 |
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7850101V |
22.03 | ĐT THPT | D07 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 47 |
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7850101V |
20.57 | ĐT THPT | X25 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 48 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
22.00 | ĐT THPT | A00, A02, A06, X06, X10, X12 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 49 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
20.75 | ĐT THPT | A01, B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 50 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
22.25 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |