88 lượt search
Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101 5.0 88 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.17 (ĐT THPT)
90.00 (ĐGNL HN)
24.17 (ĐGNL HN)
24.17 (ĐGNL HCM)
803.00 (ĐGNL HCM)
62.73 (ĐGTD BK)
24.17 (ĐGTD BK)
24.17 (Kết Hợp)
1373.00 (CCQT)
24.17 (CCQT)
2 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
17.00 (ĐT THPT)
20.33 (Học Bạ)
607.00 (ĐGNL HCM)
20.25 (Kết Hợp)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
18.62 (Học Bạ)
19.60 (Học Bạ)
19.13 (Học Bạ)
19.13 (Học Bạ)
19.60 (Học Bạ)
18.62 (Học Bạ)
19.20 (Học Bạ)
19.60 (Học Bạ)
483.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.25 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
103.33 (ĐGNL HN)
6 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101PH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.10 (ĐT THPT)
24.86 (Học Bạ)
695.00 (ĐGNL HCM)
22.10 (Kết Hợp)
24.86 (CCQT)
8 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
20.75 (ĐT THPT)
22.25 (ĐT THPT)
20.25 (ĐT THPT)
693.00 (ĐGNL HCM)
26.98 (Ưu Tiên)
26.15 (Ưu Tiên)
25.52 (Ưu Tiên)
26.66 (Ưu Tiên)
26.07 (Ưu Tiên)
9 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
18.50 (ĐT THPT)
20.80 (Học Bạ)
55.58 (ĐGNL HN)
45.19 (ĐGTD BK)
10 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.25 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
11 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
19.35 (ĐT THPT)
24.02 (Học Bạ)
18.05 (ĐGNL HCM)
14.00 (ĐGTD BK)
19.35 (Thi Riêng)
12 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
25.55 (Học Bạ)
13 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
14 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.55 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
15 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.33 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.10 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.33 (Học Bạ)
16 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.16 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
620.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
22.20 (ĐT THPT)
22.20 (ĐGNL HN)
22.20 (Kết Hợp)
22.20 (CCQT)
22.20 (Thi Riêng)
18 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
19 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTQ

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (V-SAT)
20 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.67 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (V-SAT)
21 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
22 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.90 (Học Bạ)
8.35 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.75 (Kết Hợp)
18.75 (CCQT)
24 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
25 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
17.10 (ĐT THPT)
17.10 (Học Bạ)
17.10 (V-SAT)
27 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Quản lí tài nguyên & Môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
28 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
15.75 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (ĐGNL SPHN)
29 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HN)
15.00 (ĐGTD BK)