Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
24.17
(ĐT THPT)
90.00
(ĐGNL HN)
24.17
(ĐGNL HN)
24.17
(ĐGNL HCM)
803.00
(ĐGNL HCM)
62.73
(ĐGTD BK)
24.17
(ĐGTD BK)
24.17
(Kết Hợp)
1373.00
(CCQT)
24.17
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
17.00
(ĐT THPT)
20.33
(Học Bạ)
607.00
(ĐGNL HCM)
20.25
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 4 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.50
(ĐT THPT)
19.60
(Học Bạ)
18.62
(Học Bạ)
19.60
(Học Bạ)
19.13
(Học Bạ)
19.13
(Học Bạ)
19.60
(Học Bạ)
18.62
(Học Bạ)
19.20
(Học Bạ)
19.60
(Học Bạ)
483.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
21.25
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
103.33
(ĐGNL HN)
|
| 6 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Quản lý tài nguyên và Môi trường
7850101PH |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
22.10
(ĐT THPT)
24.86
(Học Bạ)
695.00
(ĐGNL HCM)
22.10
(Kết Hợp)
24.86
(CCQT)
|
| 8 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
22.00
(ĐT THPT)
20.75
(ĐT THPT)
22.25
(ĐT THPT)
20.25
(ĐT THPT)
693.00
(ĐGNL HCM)
26.98
(Ưu Tiên)
26.15
(Ưu Tiên)
25.52
(Ưu Tiên)
26.66
(Ưu Tiên)
26.07
(Ưu Tiên)
|
| 9 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
18.50
(ĐT THPT)
20.80
(Học Bạ)
55.58
(ĐGNL HN)
45.19
(ĐGTD BK)
|
| 10 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
16.25
(ĐT THPT)
500.00
(ĐGNL HCM)
24.53
(Ưu Tiên)
|
| 11 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
19.35
(ĐT THPT)
24.02
(Học Bạ)
18.05
(ĐGNL HCM)
14.00
(ĐGTD BK)
19.35
(Thi Riêng)
|
| 12 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.00
(ĐT THPT)
25.55
(Học Bạ)
|
| 13 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 14 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.55
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
196.00
(V-SAT)
|
| 15 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
14.00
(ĐT THPT)
18.33
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.10
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.33
(Học Bạ)
|
| 16 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.50
(ĐT THPT)
18.16
(Học Bạ)
78.00
(ĐGNL HN)
620.00
(ĐGNL HCM)
|
| 17 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Quản lý tài nguyên và môi trường
QHT20 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
22.20
(ĐT THPT)
22.20
(ĐGNL HN)
22.20
(Kết Hợp)
22.20
(CCQT)
22.20
(Thi Riêng)
|
| 18 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
225.00
(V-SAT)
|
| 19 |
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTQ |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
V-SAT
|
16.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
16.00
(ĐGNL HN)
16.00
(ĐGTD BK)
16.00
(Kết Hợp)
16.00
(V-SAT)
|
| 20 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
V-SAT
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.67
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
16.00
(Kết Hợp)
16.00
(V-SAT)
|
| 21 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Mã trường: DTP |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(V-SAT)
|
| 22 |
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.90
(Học Bạ)
8.35
(ĐGNL SPHN)
|
| 23 |
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
18.75
(Kết Hợp)
18.75
(CCQT)
|
| 24 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 25 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Quản lý tài nguyên & môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 26 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
17.10
(ĐT THPT)
17.10
(Học Bạ)
17.10
(V-SAT)
|
| 27 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
Quản lí tài nguyên & Môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 28 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.75
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
16.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 29 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 30 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HN)
15.00
(ĐGTD BK)
|