| 1 |
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng
7310401
|
22.70
|
ĐT THPT
|
B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
|
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS)
|
|
| 2 |
Tâm lý học
7310401
|
16.00
|
ĐT THPT
|
B03, C03, C04, C14, D01, X01
|
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT
|
|
| 3 |
Tâm lý học
7310401
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A08, B00, C00, D01, D14, D15
|
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU
|
|
| 4 |
Tâm lý học
7310401
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26
|
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU
|
|
| 5 |
Tâm lý học
7310401
|
15.00
|
ĐT THPT
|
B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 6 |
Tâm lý học
7310401
|
22.75
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
|
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM
|
|
| 7 |
Tâm lý học
7310401
|
15.50
|
ĐT THPT
|
D01, B03, C02, B08, D07, C00
|
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD
|
|
| 8 |
Tâm lý học
7310401
|
22.60
|
ĐT THPT
|
C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74
|
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU
|
|
| 9 |
Tâm lý học
7310401
|
23.70
|
ĐT THPT
|
B00
|
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB
|
|
| 10 |
Tâm lý học
7310401
|
28.70
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB
|
|
| 11 |
Tâm lý học
7310401
|
26.70
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB
|
|
| 12 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
7310401
|
23.23
|
ĐT THPT
|
D01, D14, D15
|
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH
|
|
| 13 |
Tâm lí học (Định hướng lâm sàng)
7310401
|
17.70
|
ĐT THPT
|
B00, B08, B03, D01
|
Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDY
|
|
| 14 |
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
7310401
|
22.70
|
ĐT THPT
|
C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01
|
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS
|
|
| 15 |
Tâm lý học
7310401
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A01, C00, D01, X01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 16 |
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7310401C1
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A01, C00, D01, X01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 17 |
Tâm lý học
7310401
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, B03, D01, D15, X02, X17, X70
|
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD
|
|
| 18 |
Tâm lý học
7310401
|
26.50
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 19 |
Tâm lý học
7310401
|
27.50
|
ĐT THPT
|
C03, C04
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 20 |
Tâm lý học
7310401
|
28.00
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS
|
|
| 21 |
Tâm lý học
7310401
|
22.25
|
ĐT THPT
|
B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 22 |
Tâm lý học
7310401
|
23.87
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 23 |
Tâm lý học
7310401
|
25.30
|
ĐT THPT
|
B00
|
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX
|
|
| 24 |
Tâm lý học
7310401
|
27.75
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX
|
|
| 25 |
Tâm lý học
7310401
|
24.40
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX
|
|
| 26 |
Tâm lý học
7310401
|
24.95
|
ĐT THPT
|
D14
|
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX
|
|
| 27 |
Tâm lý học
7310401
|
25.30
|
ĐT THPT
|
C00, X74, C20, A09, D01, X21
|
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Mã trường: HTN
|
|
| 28 |
Tâm lý học
7310401
|
24.17
|
ĐT THPT
|
A01, B03, B08, D01, C00
|
Học viện Phụ nữ Việt Nam
Mã trường: HPN
|
|
| 29 |
Tâm lý học
7310401
|
25.17
|
ĐT THPT
|
C00
|
Học viện Phụ nữ Việt Nam
Mã trường: HPN
|
|
| 30 |
Tâm lí học
7310401
|
25.28
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM
|
|
| 31 |
Tâm lí học
7310401
|
26.03
|
ĐT THPT
|
D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90
|
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM
|
|
| 32 |
Tâm lý học
7310401
|
24.00
|
ĐT THPT
|
D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, X01
|
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS
|
|
| 33 |
Tâm lý học
7310401
|
25.00
|
ĐT THPT
|
C00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03
|
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS
|
|
| 34 |
Tâm lý học
7310401
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C20, D01, D14, D15, X71
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU
|
|
| 35 |
Tâm lý học
7310401
|
15.00
|
ĐT THPT
|
B03, B08, C02, D01
|
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL
|
|
| 36 |
Tâm lý học
7310401
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X74
|
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH
|
|
| 37 |
Tâm lý học
7310401
|
22.80
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01
|
Đại học Lao động Xã hội
Mã trường: DLX
|
|
| 38 |
Tâm lý học
7310401
|
24.30
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Lao động Xã hội
Mã trường: DLX
|
|
| 39 |
Tâm lý học
7310401
|
15.00
|
ĐT THPT
|
B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01
|
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN
|
|
| 40 |
Tâm lý học
7310401
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C03, C04, D01, X01, X02
|
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC
|
|
| 41 |
Tâm lý học
7310401
|
20.00
|
ĐT THPT
|
D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00
|
Đại học Hùng Vương TP. HCM
Mã trường: DHV
|
|