92 lượt search
Tâm lý học

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401 5.0 92 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng

7310401

22.70 ĐT THPT B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Tâm lý học

7310401

16.00 ĐT THPT B03, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

3 Tâm lý học

7310401

16.00 ĐT THPT A08, B00, C00, D01, D14, D15 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

4 Tâm lý học

7310401

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

5 Tâm lý học

7310401

15.00 ĐT THPT B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Tâm lý học

7310401

22.75 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

7 Tâm lý học

7310401

15.50 ĐT THPT D01, B03, C02, B08, D07, C00 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

8 Tâm lý học

7310401

22.60 ĐT THPT C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

9 Tâm lý học

7310401

23.70 ĐT THPT B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

10 Tâm lý học

7310401

28.70 ĐT THPT C00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

11 Tâm lý học

7310401

26.70 ĐT THPT D01 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

12 Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401

23.23 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

13 Tâm lí học (Định hướng lâm sàng)

7310401

17.70 ĐT THPT B00, B08, B03, D01 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

14 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng

7310401

22.70 ĐT THPT C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

15 Tâm lý học

7310401

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

16 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7310401C1

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

17 Tâm lý học

7310401

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, B03, D01, D15, X02, X17, X70 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

18 Tâm lý học

7310401

26.50 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

19 Tâm lý học

7310401

27.50 ĐT THPT C03, C04  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

20 Tâm lý học

7310401

28.00 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

21 Tâm lý học

7310401

22.25 ĐT THPT B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

22 Tâm lý học

7310401

23.87 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

23 Tâm lý học

7310401

25.30 ĐT THPT B00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

24 Tâm lý học

7310401

27.75 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

25 Tâm lý học

7310401

24.40 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

26 Tâm lý học

7310401

24.95 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

27 Tâm lý học

7310401

25.30 ĐT THPT C00, X74, C20, A09, D01, X21 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Mã trường: HTN

28 Tâm lý học

7310401

24.17 ĐT THPT A01, B03, B08, D01, C00 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

29 Tâm lý học

7310401

25.17 ĐT THPT C00 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

30 Tâm lí học

7310401

25.28 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

31 Tâm lí học

7310401

26.03 ĐT THPT D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

32 Tâm lý học

7310401

24.00 ĐT THPT D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, X01 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

33 Tâm lý học

7310401

25.00 ĐT THPT C00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

34 Tâm lý học

7310401

15.00 ĐT THPT C00, C20, D01, D14, D15, X71 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

35 Tâm lý học

7310401

15.00 ĐT THPT B03, B08, C02, D01 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

36 Tâm lý học

7310401

15.00 ĐT THPT A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X74 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

37 Tâm lý học

7310401

22.80 ĐT THPT A00, A01, D01 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

38 Tâm lý học

7310401

24.30 ĐT THPT C00 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

39 Tâm lý học

7310401

15.00 ĐT THPT B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

40 Tâm lý học

7310401

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

41 Tâm lý học

7310401

20.00 ĐT THPT D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV