Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 2 |
Đại học Lao động Xã hội
Mã trường: DLX |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
22.80
(ĐT THPT)
24.30
(ĐT THPT)
|
| 3 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 5 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
CCQT
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
2.00
(Học Bạ)
5.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
18.00
(CCQT)
800.00
(CCQT)
200.00
(V-SAT)
|
| 6 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam
Mã trường: HPN |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
Kết Hợp
|
24.17
(ĐT THPT)
25.17
(ĐT THPT)
25.63
(Học Bạ)
26.63
(Học Bạ)
19.81
(ĐGNL SPHN)
20.81
(ĐGNL SPHN)
|
| 7 |
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Mã trường: HTN |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
25.30
(ĐT THPT)
27.20
(Học Bạ)
|
| 8 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
25.30
(ĐT THPT)
27.75
(ĐT THPT)
24.40
(ĐT THPT)
24.95
(ĐT THPT)
917.00
(ĐGNL HCM)
28.80
(Ưu Tiên)
28.02
(Ưu Tiên)
28.80
(Ưu Tiên)
28.90
(Ưu Tiên)
|
| 9 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
V-SAT
Thi Riêng
|
22.25
(ĐT THPT)
23.87
(ĐT THPT)
22.25
(ĐGNL HCM)
22.25
(V-SAT)
|
| 10 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Ưu Tiên
Học Bạ
|
26.50
(ĐT THPT)
27.50
(ĐT THPT)
28.00
(ĐT THPT)
29.33
(Kết Hợp)
28.08
(Kết Hợp)
28.33
(Kết Hợp)
27.08
(Kết Hợp)
27.58
(Kết Hợp)
28.08
(Kết Hợp)
27.58
(Kết Hợp)
27.08
(Kết Hợp)
29.08
(Kết Hợp)
26.08
(Kết Hợp)
28.33
(Kết Hợp)
28.33
(Kết Hợp)
27.58
(Kết Hợp)
27.08
(Kết Hợp)
27.08
(Kết Hợp)
28.33
(Kết Hợp)
28.33
(Kết Hợp)
27.58
(Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
|
| 11 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
6.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 12 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 13 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.70
(ĐT THPT)
27.44
(Học Bạ)
|
| 14 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
7310401C |
- |
|
|
| 15 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
7310401D |
- |
|
|
| 16 |
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
22.60
(ĐT THPT)
22.60
(Học Bạ)
|
| 17 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
22.75
(ĐT THPT)
23.50
(Học Bạ)
910.00
(ĐGNL HCM)
23.75
(ĐGNL SPHN)
|
| 18 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 19 |
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 20 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
CCQT
|
16.00
(ĐT THPT)
18.13
(Học Bạ)
16.00
(Học Bạ)
16.00
(ĐGNL HN)
54.00
(ĐGNL HN)
16.00
(ĐGTD BK)
37.00
(ĐGTD BK)
16.00
(ĐGNL SPHN)
11.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 21 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
24.00
(ĐT THPT)
25.00
(ĐT THPT)
870.00
(ĐGNL HCM)
24.00
(CCQT)
|
| 22 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
Tâm lí học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
CCQT
|
25.28
(ĐT THPT)
26.03
(ĐT THPT)
28.20
(Học Bạ)
25.28
(Học Bạ)
25.28
(Kết Hợp)
25.28
(ĐGNL SPHN)
25.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 23 |
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.50
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 24 |
Đại học Hùng Vương TP. HCM
Mã trường: DHV |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
20.00
(ĐGNL HCM)
|
| 25 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 26 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7310401C1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 27 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
Mã trường: DHF |
Quốc tế học
7310401 |
- |
ĐT THPT
|
15.00
(ĐT THPT)
|
| 28 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
7310401 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
|
23.23
(ĐT THPT)
23.23
(ĐGNL SPHN)
23.23
(Ưu Tiên)
|
| 29 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
Tâm lý học
7310401 |
- |
ĐT THPT
|
23.70
(ĐT THPT)
28.70
(ĐT THPT)
26.70
(ĐT THPT)
|
| 30 |
Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDY |
Tâm lí học (Định hướng lâm sàng)
7310401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
17.70
(ĐT THPT)
24.30
(Học Bạ)
|