95 lượt search
Tâm lý học

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401 5.0 95 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
2 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ
22.80 (ĐT THPT)
24.30 (ĐT THPT)
3 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
5 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
6 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN Kết Hợp
24.17 (ĐT THPT)
25.17 (ĐT THPT)
25.63 (Học Bạ)
26.63 (Học Bạ)
19.81 (ĐGNL SPHN)
20.81 (ĐGNL SPHN)
7 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Mã trường: HTN

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ
25.30 (ĐT THPT)
27.20 (Học Bạ)
8 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
25.30 (ĐT THPT)
27.75 (ĐT THPT)
24.40 (ĐT THPT)
24.95 (ĐT THPT)
917.00 (ĐGNL HCM)
28.80 (Ưu Tiên)
28.02 (Ưu Tiên)
28.80 (Ưu Tiên)
28.90 (Ưu Tiên)
9 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
22.25 (ĐT THPT)
23.87 (ĐT THPT)
22.25 (ĐGNL HCM)
22.25 (V-SAT)
10  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ
26.50 (ĐT THPT)
27.50 (ĐT THPT)
28.00 (ĐT THPT)
29.33 (Kết Hợp)
28.08 (Kết Hợp)
28.33 (Kết Hợp)
27.08 (Kết Hợp)
27.58 (Kết Hợp)
28.08 (Kết Hợp)
27.58 (Kết Hợp)
27.08 (Kết Hợp)
29.08 (Kết Hợp)
26.08 (Kết Hợp)
28.33 (Kết Hợp)
28.33 (Kết Hợp)
27.58 (Kết Hợp)
27.08 (Kết Hợp)
27.08 (Kết Hợp)
28.33 (Kết Hợp)
28.33 (Kết Hợp)
27.58 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
11 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
13 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.70 (ĐT THPT)
27.44 (Học Bạ)
14 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401C

-
15 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401D

-
16 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ
22.60 (ĐT THPT)
22.60 (Học Bạ)
17 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
22.75 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
910.00 (ĐGNL HCM)
23.75 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT
16.00 (ĐT THPT)
18.13 (Học Bạ)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
54.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
37.00 (ĐGTD BK)
16.00 (ĐGNL SPHN)
11.00 (ĐGNL SPHN)
21 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
24.00 (ĐT THPT)
25.00 (ĐT THPT)
870.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (CCQT)
22 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Tâm lí học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
25.28 (ĐT THPT)
26.03 (ĐT THPT)
28.20 (Học Bạ)
25.28 (Học Bạ)
25.28 (Kết Hợp)
25.28 (ĐGNL SPHN)
25.00 (ĐGNL SPHN)
23 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
20.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7310401C1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
27 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

Quốc tế học

7310401

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
28 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
23.23 (ĐT THPT)
23.23 (ĐGNL SPHN)
23.23 (Ưu Tiên)
29 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Tâm lý học

7310401

-
ĐT THPT
23.70 (ĐT THPT)
28.70 (ĐT THPT)
26.70 (ĐT THPT)
30 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

Tâm lí học (Định hướng lâm sàng)

7310401

-
ĐT THPT Học Bạ
17.70 (ĐT THPT)
24.30 (Học Bạ)