| 1 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302DKD
|
20.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, X01, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56
|
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD
|
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)
7510302DKD
|
20.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56
|
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK
|
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)
7510302DKK
|
23.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56
|
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK
|
|
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Mã trường: SKV
|
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)
7510302
|
18.00
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, D01(Gố
|
Đại học Vinh
Mã trường: TDV
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
|
21.09
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, X06, X07
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
7510302A
|
21.85
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, X06, X07
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK
|
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH
|
|
| 9 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7510302
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01
|
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT
|
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7510302
|
17.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, X06, X07
|
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL
|
|
| 11 |
Vi mạch bán dẫn
7510302
|
21.75
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, ALL, BOO, B01, B02, B03, B04, B08, COI, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13-X14, X15, X16
|
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC
|
|
| 12 |
Vi mạch bán dẫn
7510302
|
21.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25
|
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC
|
|
| 13 |
Điện tử viễn thông
D104
|
22.17
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 14 |
Điện tử viễn thông
D104
|
22.35
|
ĐT THPT
|
X02
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 15 |
Điện tử viễn thông
D104
|
22.00
|
ĐT THPT
|
A01, D01
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 16 |
Điện tử viễn thông
D104
|
22.17
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 17 |
Điện tử viễn thông
D104
|
22.40
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA
|
|
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
7510302
|
16.10
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84
|
Đại học Công nghiệp Việt Hung
Mã trường: VHD
|
|
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
7510302
|
17.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, X06
|
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT
|
|
| 20 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
CN9
|
26.63
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X26, D01
|
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI
|
|
| 21 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
|
18.06
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X26
|
Đại học Mở Hà Nội
Mã trường: MHN
|
|
| 22 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510302A
|
24.20
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 23 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510302A
|
25.18
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 24 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510302A
|
23.42
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 25 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510302A
|
25.58
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 26 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510302N
|
22.22
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 27 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510302N
|
24.38
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 28 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510302N
|
23.00
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 29 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)
7510302N
|
23.98
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 30 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510302V
|
26.45
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 31 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510302V
|
27.43
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 32 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510302V
|
25.67
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 33 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510302V
|
27.83
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 34 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
|
20.24
|
ĐT THPT
|
A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 35 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
|
20.93
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 36 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
|
19.72
|
ĐT THPT
|
B00
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 37 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
|
21.87
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 38 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
|
20.25
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 39 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302
|
19.31
|
ĐT THPT
|
D07
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 40 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
GTADCDT2
|
21.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 41 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)
GTADCDTJ2
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|
| 42 |
Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
7510302A
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54
|
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK
|
|
| 43 |
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
7510302V
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54
|
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK
|
|
| 44 |
CNKT điện tử viễn thông
7510302
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88
|
Đại học Công nghệ Sài Gòn
Mã trường: DSG
|
|
| 45 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
|
21.83
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL
|
|
| 46 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
|
22.75
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X07
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN
|
|
| 47 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
7510302TA
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X07
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN
|
|