99 lượt search
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302 5.0 99 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông là gì?

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CNKT ĐT-VT) là ngành đào tạo kỹ sư thiết kế và vận hành các hệ thống điện tử, mạng viễn thông, vô tuyến – từ điện thoại, máy tính, TV, đến mạng 4G/5G, vệ tinh, IoT.

Đây là ngành xương sống của hạ tầng số quốc gia. Việt Nam đang triển khai 5G, mở rộng cáp quang quốc tế, phát triển công nghiệp bán dẫn (Samsung, Intel, Amkor, Hana Micron). Sinh viên CNKT ĐT-VT có nhiều hướng nghề đa dạng: từ điện tử tiêu dùng, đến viễn thông, mạng máy tính, IoT, vi mạch chip.

💡 Cơ hội mới (2025-2030): Việt Nam vừa được chọn làm hub bán dẫn ASEAN. Cần 50.000 kỹ sư chip + điện tử đến 2030. Sinh viên CNKT ĐT-VT là nguồn cung chính cho ngành chip mới này. Mức lương kỹ sư thiết kế chip có thể lên 30-80 triệu khởi điểm.

icon

Điểm chuẩn ngành công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302DKD

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, X01, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)

7510302DKD

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)

7510302DKK

23.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

5 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)

7510302

18.00 ĐT THPT B03, C01, C02, D01(Gố Đại học Vinh

Mã trường: TDV

6 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

21.09 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

7 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7510302A

21.85 ĐT THPT A00, A01, C01, X06, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

8 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

9 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7510302

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

10 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7510302

17.50 ĐT THPT A00, A01, A02, X06, X07 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

11 Vi mạch bán dẫn

7510302

21.75 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, ALL, BOO, B01, B02, B03, B04, B08, COI, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13-X14, X15, X16 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

12 Vi mạch bán dẫn

7510302

21.25 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

13 Điện tử viễn thông

D104

22.17 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

14 Điện tử viễn thông

D104

22.35 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

15 Điện tử viễn thông

D104

22.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

16 Điện tử viễn thông

D104

22.17 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

17 Điện tử viễn thông

D104

22.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

18 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

7510302

16.10 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

19 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

7510302

17.50 ĐT THPT A00, A01, C01, X06 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

20 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

CN9

26.63 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

21 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

18.06 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

22 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A

24.20 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A

25.18 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A

23.42 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A

25.58 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

26 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N

22.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N

24.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N

23.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

29 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N

23.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

30 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V

26.45 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

31 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V

27.43 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

32 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V

25.67 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

33 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V

27.83 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

34 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

20.24 ĐT THPT A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

35 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

20.93 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

36 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

19.72 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

37 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

21.87 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

38 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

20.25 ĐT THPT D01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

39 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

19.31 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

40 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

GTADCDT2

21.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

41 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)

GTADCDTJ2

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

42 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

7510302A

18.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

43 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

7510302V

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

44 CNKT điện tử viễn thông

7510302

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

45 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

21.83 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

46 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

22.75 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

47 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510302TA

20.00 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
22.75 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
54.00 (ĐGTD BK)
2 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
21.83 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
23.50 (Kết Hợp)
3 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

CNKT điện tử viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
4 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HN)
600.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

GTADCDT1

-
ĐT THPT Học Bạ
22.90 (ĐT THPT)
6 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

GTADCDT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.50 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
73.75 (ĐGNL HN)
50.89 (ĐGTD BK)
14.31 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
20.24 (ĐT THPT)
20.93 (ĐT THPT)
19.72 (ĐT THPT)
21.87 (ĐT THPT)
20.25 (ĐT THPT)
19.31 (ĐT THPT)
20.24 (ĐGNL HCM)
20.24 (V-SAT)
8 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
24.20 (ĐT THPT)
25.18 (ĐT THPT)
23.42 (ĐT THPT)
25.58 (ĐT THPT)
26.60 (Học Bạ)
26.60 (Học Bạ)
926.00 (ĐGNL HCM)
926.00 (ĐGNL HCM)
9 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt)

7510302C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.20 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
21.25 (ĐGNL HCM)
10 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.22 (ĐT THPT)
24.38 (ĐT THPT)
23.00 (ĐT THPT)
23.98 (ĐT THPT)
25.78 (Học Bạ)
25.78 (Học Bạ)
885.00 (ĐGNL HCM)
885.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK
18.06 (ĐT THPT)
63.45 (ĐGNL HN)
43.47 (ĐGTD BK)
12 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

CN9

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
26.63 (ĐT THPT)
96.00 (ĐGNL HN)
26.63 (CCQT)
13 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
19.69 (Học Bạ)
88.00 (ĐGNL HN)
700.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Vi mạch bán dẫn

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.75 (ĐT THPT)
21.25 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
21.25 (Học Bạ)
22.93 (Học Bạ)
21.75 (Học Bạ)
21.25 (V-SAT)
21.75 (V-SAT)
15 Đại học Kinh Bắc

Mã trường: UKB

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
16 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
73.00 (ĐGNL HN)
675.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
21.09 (ĐT THPT)
25.13 (Học Bạ)
20.32 (ĐGNL HCM)
21.09 (Thi Riêng)
19 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
10.60 (ĐGNL HN)
10.60 (ĐGNL SPHN)
20 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

CNKT điện tử - viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.80 (ĐT THPT)
24.10 (Học Bạ)
17.25 (ĐGNL HN)
15.00 (ĐGTD BK)
21 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Điện tử viễn thông

D104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
22.17 (ĐT THPT)
22.35 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
22.17 (ĐT THPT)
22.40 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
22.17 (Học Bạ)
22.06 (Học Bạ)
22.11 (Học Bạ)
22.11 (Học Bạ)
22.26 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
704.00 (ĐGNL HCM)
56.65 (ĐGTD BK)
22.00 (Kết Hợp)
22.17 (Kết Hợp)
22.40 (Kết Hợp)
22.17 (Kết Hợp)
22.35 (Kết Hợp)
22 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (Kết Hợp)
23 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)

7510302DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
23.31 (Học Bạ)
68.13 (ĐGNL HN)
48.13 (ĐGTD BK)
24 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)

7510302DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.00 (ĐT THPT)
25.88 (Học Bạ)
73.75 (ĐGNL HN)
52.50 (ĐGTD BK)
25 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)

GTADNDT2

-
ĐT THPT Học Bạ
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
26 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành CNKT ĐT - Viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302TKVM

-
ĐT THPT
25.95 (ĐT THPT)
27 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.45 (ĐT THPT)
27.43 (ĐT THPT)
25.67 (ĐT THPT)
27.83 (ĐT THPT)
27.82 (Học Bạ)
27.82 (Học Bạ)
982.00 (ĐGNL HCM)
982.00 (ĐGNL HCM)
28 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt)

7520220V

-
Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
26.75 (Học Bạ)
26.00 (Học Bạ)
25.00 (Học Bạ)
28.75 (Học Bạ)
26.50 (Học Bạ)
26.50 (Học Bạ)
25.00 (Học Bạ)
25.50 (ĐGNL HCM)
26.35 (Ưu Tiên)
26.35 (Ưu Tiên)
800.00 (CCQT)
29 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7510302A

-
ĐT THPT Thi Riêng Học Bạ
21.85 (ĐT THPT)
21.85 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý
  • Mạch điện, Lý thuyết mạch
  • Điện tử cơ bản (Linh kiện, Op-Amp, Transistor)
  • Vi xử lý – Vi điều khiển (ARM, AVR, ESP32)

Khối Điện tử:

  • Điện tử số (Digital Electronics)
  • Điện tử tương tự (Analog Electronics)
  • Điện tử công suất
  • Vi mạch (IC Design) – Verilog, VHDL, Cadence, Synopsys
  • FPGA (Xilinx, Altera)
  • Hệ thống nhúng (Embedded Systems)

Khối Viễn thông:

  • Cơ sở viễn thông – truyền tín hiệu, điều chế (AM, FM, QAM, OFDM)
  • Mạng viễn thông – PSTN, GSM, 3G, 4G, 5G
  • Truyền sóng + Anten
  • Mạng quang – cáp quang, WDM
  • Vệ tinh viễn thông

Khối Mạng + IT:

  • Mạng máy tính (TCP/IP, Routing, Switching)
  • An toàn thông tin
  • IoT, Cloud Computing

Khối lập trình:

  • C, C++, Python
  • MATLAB cho xử lý tín hiệu
  • Verilog/VHDL cho FPGA

Khối chuyên sâu (chọn 1):

Hướng Vi mạch / Bán dẫn (HOT):

  • Thiết kế chip (Digital IC, Analog IC)
  • Verification, Backend design
  • Cadence Virtuoso, Synopsys DC

Hướng Viễn thông:

  • 5G, mạng vô tuyến
  • Truyền dẫn quang

Hướng IoT:

  • Embedded + Cloud
  • Smart Home, Industrial IoT

Thực tập:

  • Samsung, LG, Foxconn, Intel, Amkor, Hana Micron, Marvell, Renesas
  • Viettel, VNPT, Mobifone, FPT Telecom, CMC Telecom
  • VinAI, FPT Software (mảng IoT, Embedded)

Độ khó:

  • Cao. Toán + Vật lý nặng. Đặc biệt môn Trường điện từ, Mạch điện, Vi mạch khó.
  • Đồ án thực hành nhiều.

Cần có: Giỏi Toán + Lý, tỉ mỉ với mạch điện, biết / sẵn sàng học code, tiếng Anh khá (tài liệu chip + viễn thông toàn tiếng Anh).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Kỹ sư bán dẫn / vi mạch chip (HOT 2025+) (~25%)

  • Samsung Display, Intel VN, Amkor, Hana Micron, Marvell, Synopsys VN, Renesas VN
  • Thiết kế chip, kiểm thử chip, layout chip
  • Lương khởi điểm: 18-32 triệu (top 25-40 triệu nếu giỏi)

2. Kỹ sư viễn thông (~20%)

  • Viettel, VNPT, Mobifone, FPT Telecom, CMC Telecom, Vietnamobile
  • Triển khai mạng 4G/5G, cáp quang
  • Lương: 13-25 triệu

3. Kỹ sư R&D điện tử tiêu dùng (~15%)

  • Samsung R&D, LG Electronics, Sony, Sunhouse
  • Lương: 15-28 triệu

4. Kỹ sư mạng / hạ tầng IT (~15%)

  • Cisco, Huawei VN, Ericsson, Nokia, Mobifone, VPS
  • Lương: 15-30 triệu (có chứng chỉ CCNA, CCNP + tiếng Anh)

5. Kỹ sư IoT / Embedded (~10%)

  • Lumi (smart home), VinSmart, BraveBee, Bkav
  • Thiết bị thông minh nhà ở, doanh nghiệp
  • Lương: 15-30 triệu

6. Kỹ sư bảo mật mạng / An toàn thông tin (~5%)

  • VinCSS, Bkav, CyRadar, FPT Security, VNCert
  • Lương: 20-40 triệu

7. Khác (~10%)

  • Tu nghiệp Nhật (kỹ sư điện tử rất cần)
  • Du học cao học (Singapore, Hàn, Đài Loan – ngành bán dẫn có học bổng dồi dào)
  • Tự khởi nghiệp startup phần cứng

Nơi làm việc tiêu biểu: Samsung VN, Intel VN, Amkor, Hana Micron, Synopsys VN, Viettel, VNPT, FPT Telecom, Marvell VN.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, viễn thông 13-25 triệu
Mới ra trường, vi mạch (Samsung, Intel, Synopsys) 18-35 triệu
Mid (3-5 năm) 28-55 triệu
Senior (5-10 năm) 55-110 triệu
Lead vi mạch / R&D Manager 100-250 triệu

Lương đặc biệt:

  • KS thiết kế chip cao cấp tại Synopsys / Cadence: $3000-6000/tháng
  • Tu nghiệp Nhật (Renesas, Murata): $3500-5500/tháng tại Nhật
  • Đi Singapore / Đài Loan làm bán dẫn (TSMC): $5000-10000/tháng
  • Top R&D Manager 5G tại Viettel Networks / Nokia: 80-150 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt. VN là điểm sáng bán dẫn ASEAN.
  • Mục tiêu 50.000 kỹ sư chip đến 2030 → cầu nhân lực cực cao.
  • 5G triển khai → cầu kỹ sư viễn thông.
  • IoT + EV (xe điện) cũng cần kỹ sư điện tử.

Cảnh báo:

  • Mảng vi mạch đòi hỏi học rất sâu + tiếng Anh giỏi → cạnh tranh cao.
  • Cần liên tục cập nhật công nghệ.
  • Một số nhà máy sản xuất chip làm 3 ca → trực đêm.
icon

Hợp với ai?

 HỢP:

  • Giỏi Toán + Lý
  • Tỉ mỉ với mạch điện
  • Biết / sẵn sàng học code (C/Verilog)
  • Tiếng Anh khá
  • Tư duy logic + hệ thống

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Sợ mạch điện phức tạp → hướng IT thay vì điện tử
  • Tiếng Anh yếu → khó vào mảng chip

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét Toán Lý
  • Không tỉ mỉ
  • Không thích đọc tài liệu kỹ thuật tiếng Anh
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔬 Tùng – Design Engineer Synopsys VN (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH Bách khoa HN, ĐT-VT (2022) · IELTS 7.5 Công việc: Thiết kế module chip cho khách hàng Mỹ. Làm việc 9pm-12am theo giờ Mỹ. Lương: 30 triệu + ESOP + bonus = ~42 triệu

👨‍💼 Long – Network Engineer Viettel (5 năm KN)

Tuổi: 27 · Lương: 22 triệu + bonus dự án + thưởng cuối năm = ~30 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CNKT ĐT-VT (7510302) vs KT ĐT-VT (7520207)

  • 7510302: hệ Công nghệ – thiên thực hành, vận hành.
  • 7520207: hệ Kỹ thuật – thiên thiết kế, R&D, vi mạch.

CNKT ĐT-VT vs CNTT (7480201)

  • ĐT-VT: thiên về phần cứng (mạch, chip, mạng).
  • CNTT: thiên về phần mềm (code, app, web).

ĐT-VT vs Mạng máy tính (7480102)

  • ĐT-VT: rộng (chip, viễn thông, mạng).
  • Mạng máy tính: chuyên mạng IT.

Hiểu lầm: "Học ĐT-VT chỉ sửa điện thoại" – Sai. ĐT-VT thiết kế chip, mạng 5G, IoT, vệ tinh.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Lắp 1 con Arduino + cảm biến (3 giờ)

Arduino Uno + DHT11 (nhiệt độ-ẩm) – code đọc giá trị.

  • ✅ Bạn làm được → có nền điện tử

2. Học OSI 7 lớp + TCP/IP (2 giờ)

YouTube "OSI 7 layers explained".

  • ✅ Bạn hiểu → có nền mạng

3. Tự kiểm tra Toán + Lý THPT

  • ≥8.0 cả 2 → đủ vào ĐT-VT
  • ≥9.0 + tiếng Anh tốt → có cơ hội vi mạch

4. Đọc 1 datasheet linh kiện (vd Arduino Nano)

1 trang tiếng Anh – bạn hiểu được không?

  • ✅ Có → đủ tiếng Anh kỹ thuật

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → ĐT-VT hợp.