100 lượt search
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302 5.0 100 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302DKD

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, X01, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)

7510302DKD

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)

7510302DKK

23.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

5 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)

7510302

18.00 ĐT THPT B03, C01, C02, D01(Gố Đại học Vinh

Mã trường: TDV

6 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

21.09 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

7 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7510302A

21.85 ĐT THPT A00, A01, C01, X06, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

8 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

9 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7510302

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

10 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7510302

17.50 ĐT THPT A00, A01, A02, X06, X07 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

11 Vi mạch bán dẫn

7510302

21.75 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, ALL, BOO, B01, B02, B03, B04, B08, COI, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13-X14, X15, X16 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

12 Vi mạch bán dẫn

7510302

21.25 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

13 Điện tử viễn thông

D104

22.17 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

14 Điện tử viễn thông

D104

22.35 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

15 Điện tử viễn thông

D104

22.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

16 Điện tử viễn thông

D104

22.17 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

17 Điện tử viễn thông

D104

22.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

18 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

7510302

16.10 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

19 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

7510302

17.50 ĐT THPT A00, A01, C01, X06 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

20 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

CN9

26.63 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

21 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

18.06 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

22 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A

24.20 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A

25.18 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A

23.42 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302A

25.58 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

26 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N

22.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N

24.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N

23.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

29 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302N

23.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

30 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V

26.45 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

31 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V

27.43 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

32 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V

25.67 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

33 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302V

27.83 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

34 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

20.24 ĐT THPT A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

35 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

20.93 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

36 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

19.72 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

37 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

21.87 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

38 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

20.25 ĐT THPT D01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

39 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

19.31 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

40 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

GTADCDT2

21.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

41 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)

GTADCDTJ2

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

42 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

7510302A

18.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

43 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

7510302V

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

44 CNKT điện tử viễn thông

7510302

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

45 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

21.83 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

46 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

22.75 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

47 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510302TA

20.00 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN