96 lượt search
Công nghệ Dệt May

Công nghệ Dệt May

Mã ngành: 7540204 5.0 96 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ dệt may là gì?

Công nghệ dệt may là ngành đào tạo kỹ sư và chuyên gia công nghệ trong ngành thời trang – may mặc – từ thiết kế sản phẩm, vật liệu dệt, tạo mẫu, giác sơ đồ, cắt, may, hoàn thiện đến quản lý chất lượng và sản xuất.

Ngành kết hợp công nghệ vật liệu + cơ khí + thiết kế + tự động hóa + quản lý sản xuất để tạo ra các sản phẩm may mặc đạt yêu cầu về chất lượng, năng suất, chi phí và thời trang.

💡 Đặc thù: Đây không đơn thuần là ngành "may quần áo". Nếu Thiết kế thời trang thiên về ý tưởng và thẩm mỹ, thì Công nghệ dệt may thiên về biến ý tưởng thành sản phẩm có thể sản xuất hàng loạt, tối ưu quy trình, chất lượng và chi phí.

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt may

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ dệt, may

7540204DKD

21.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)

7540203DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)

7540203DKK

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)

7540204DKD

21.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

5 Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)

7540204DKK

21.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

6 Công nghệ dệt, may

7540204

15.00 ĐT THPT A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

7 Công nghệ dệt, may

7540204

17.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

8 Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

18.25 ĐT THPT A01, D01, X27 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

9 Công nghệ dệt, may

7540204

18.00 ĐT THPT A01, D01, X27 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

10 Công nghệ Dệt - May

TX1

22.48 ĐT THPT A00, A01, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

11 Công nghệ Dệt - May

TX1

22.48 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
18.25 (ĐT THPT)
18.25 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
2 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ dệt, may

7540204

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
3 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Công nghệ dệt, may

7540204

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
17.00 (ĐT THPT)
20.33 (Học Bạ)
607.00 (ĐGNL HCM)
20.25 (Kết Hợp)
4 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Công nghệ dệt, may

7540204

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Dệt - May

112

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
60.75 (Kết Hợp)
6 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

Công nghệ dệt, may

7540204

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ dệt, may

7540204

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.00 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
16.50 (ĐGNL HN)
14.50 (ĐGTD BK)
8 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Công nghệ Dệt - May

TX1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
22.48 (ĐT THPT)
22.48 (ĐT THPT)
53.17 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
9 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)

7540204DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.00 (ĐT THPT)
23.88 (Học Bạ)
68.75 (ĐGNL HN)
48.75 (ĐGTD BK)
10 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)

7540204DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.50 (ĐT THPT)
24.44 (Học Bạ)
69.38 (ĐGNL HN)
49.38 (ĐGTD BK)
11 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)

7540203DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
67.50 (ĐGNL HN)
47.50 (ĐGTD BK)
12 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)

7540203DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
67.50 (ĐGNL HN)
47.50 (ĐGTD BK)
13 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Công nghệ dệt, may

7540204DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.00 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
69.38 (ĐGNL HN)
48.75 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối kỹ thuật nền:

  • Toán cao cấp
  • Vật lý kỹ thuật
  • Hóa học
  • Cơ học kỹ thuật
  • Tin học ứng dụng
  • Kỹ thuật điện
  • Vẽ kỹ thuật
  • Cơ sở kỹ thuật

Khối vật liệu dệt may:

  • Vật liệu dệt may
  • Xơ sợi dệt
  • Công nghệ kéo sợi
  • Công nghệ dệt
  • Công nghệ nhuộm
  • Công nghệ hoàn tất
  • Vải dệt thoi
  • Vải dệt kim
  • Vật liệu dệt kỹ thuật
  • Vật liệu dệt thông minh

Khối công nghệ may:

  • Công nghệ may cơ bản
  • Thiết kế quần áo
  • Thiết kế rập
  • Giác sơ đồ
  • Công nghệ cắt
  • Công nghệ may
  • Công nghệ hoàn thiện sản phẩm
  • Thiết kế dây chuyền may
  • Kỹ thuật chuyền may
  • Định mức nguyên phụ liệu

Khối CAD/CAM và công nghệ số:

  • CAD thời trang
  • Thiết kế rập trên máy tính
  • Gerber/Optitex hoặc phần mềm tương đương
  • Thiết kế 3D
  • Mô phỏng sản phẩm
  • Chuyển đổi dữ liệu sản xuất
  • Tự động hóa sản xuất

Khối quản lý sản xuất:

  • Quản lý sản xuất
  • Quản lý chất lượng
  • Quản lý đơn hàng
  • Quản lý nguyên vật liệu
  • Hoạch định sản xuất
  • Lean Manufacturing
  • 5S
  • Kaizen
  • Định mức lao động
  • Quản lý chuỗi cung ứng dệt may

Khối kiểm tra chất lượng:

  • Kiểm tra nguyên liệu
  • Kiểm tra vải
  • Kiểm tra bán thành phẩm
  • Kiểm tra sản phẩm hoàn thiện
  • Tiêu chuẩn chất lượng
  • Quản lý lỗi may
  • Kiểm nghiệm độ bền màu
  • Kiểm tra độ co, độ bền và độ ổn định của vải

Khối thực hành:

  • Thực hành may
  • Thiết kế rập
  • Giác sơ đồ
  • Cắt và may sản phẩm
  • Kiểm tra chất lượng
  • Vận hành thiết bị may
  • Thực hành dây chuyền sản xuất
  • Thực tập tại doanh nghiệp

Đồ án tốt nghiệp:

Có thể thực hiện các đề tài như:

  • Thiết kế quy trình sản xuất một sản phẩm may.
  • Tối ưu hóa chuyền may.
  • Giảm tỷ lệ lỗi trong sản xuất.
  • Tối ưu định mức nguyên phụ liệu.
  • Ứng dụng CAD/CAM vào thiết kế rập.
  • Ứng dụng Lean vào nhà máy may.
  • Phát triển vải thân thiện môi trường.
  • Nghiên cứu vật liệu dệt thông minh.

Độ khó:

  • Khá.
  • Không chỉ học may mà phải hiểu vật liệu + máy móc + quy trình + chất lượng + sản xuất.
  • Có cả phần kỹ thuật và thực hành.
  • Cần sự tỉ mỉ và khả năng làm việc theo quy trình.

Cần có: tư duy kỹ thuật, sự khéo léo, kiên trì, yêu thích sản phẩm thời trang, khả năng quan sát và sử dụng phần mềm.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Kỹ sư công nghệ may (~20%)

  • Xây dựng quy trình sản xuất.
  • Tối ưu công đoạn may.
  • Phân tích lỗi và năng suất.
  • Cải tiến dây chuyền.

Lương: khoảng 9–18 triệu khởi điểm; có kinh nghiệm 20–40+ triệu/tháng.

2. Kỹ sư IE – Industrial Engineering (~15%)

  • Phân tích thời gian từng công đoạn.
  • Xây dựng định mức.
  • Cân bằng chuyền.
  • Tối ưu năng suất lao động.
  • Giảm chi phí sản xuất.

Đây là một hướng rất phù hợp với người thích số liệu và tối ưu quy trình.

3. Chuyên viên quản lý chất lượng – QA/QC (~15%)

  • Kiểm tra nguyên liệu.
  • Kiểm tra sản phẩm.
  • Phân tích nguyên nhân lỗi.
  • Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng.
  • Làm việc với khách hàng về yêu cầu chất lượng.

4. Merchandiser (Nhân viên quản lý đơn hàng) (~15%)

  • Nhận và theo dõi đơn hàng.
  • Làm việc với khách hàng.
  • Theo dõi nguyên phụ liệu.
  • Theo dõi tiến độ sản xuất.
  • Phối hợp giữa khách hàng và nhà máy.

Tiếng Anh tốt có thể giúp phát triển rất nhanh ở vị trí này.

5. Kỹ sư dệt – nhuộm (~10%)

  • Làm việc với xơ, sợi và vải.
  • Theo dõi quy trình dệt.
  • Kiểm soát công nghệ nhuộm.
  • Xử lý các vấn đề về chất lượng vải.

6. Chuyên viên phát triển sản phẩm – R&D (~10%)

  • Nghiên cứu vật liệu mới.
  • Phát triển sản phẩm mới.
  • Thử nghiệm mẫu.
  • Cải tiến chất liệu và quy trình.

7. Quản lý sản xuất (~10%)

  • Lập kế hoạch sản xuất.
  • Quản lý nhân sự và thiết bị.
  • Theo dõi tiến độ.
  • Tối ưu năng suất nhà máy.

8. Khác (~5%)

  • Kinh doanh nguyên phụ liệu.
  • Kinh doanh máy móc dệt may.
  • Tư vấn công nghệ.
  • Xuất nhập khẩu dệt may.
  • Khởi nghiệp thương hiệu thời trang.
  • Nghiên cứu và giảng dạy.

Nơi làm việc tiêu biểu:

  • Nhà máy may
  • Nhà máy dệt
  • Nhà máy sợi
  • Nhà máy nhuộm
  • Công ty thời trang
  • Công ty xuất khẩu dệt may
  • Công ty nguyên phụ liệu
  • Công ty máy móc dệt may
  • Doanh nghiệp FDI
  • Các tập đoàn thời trang quốc tế
icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Kỹ thuật viên/Junior Engineer 8–15 triệu
1–3 năm IE/QA/QC/Merchandiser 12–25 triệu
3–5 năm Senior/Team Leader 20–40 triệu
5–8 năm Production/QA/IE Manager 35–70+ triệu
8+ năm Factory/Production Manager 50–120+ triệu

Thu nhập đặc biệt:

  • Merchandiser làm việc với khách hàng quốc tế.
  • IE/Lean chuyên tối ưu nhà máy.
  • Quản lý sản xuất.
  • Quản lý chất lượng.
  • Chuyên gia phát triển sản phẩm.
  • Người có tiếng Anh hoặc tiếng Trung tốt.
  • Làm việc tại các doanh nghiệp FDI và tập đoàn thời trang quốc tế.

Triển vọng:

  • Tốt và ổn định.
  • Dệt may là một ngành sản xuất lớn của Việt Nam.
  • Doanh nghiệp ngày càng cần tự động hóa, số hóa và nâng cao năng suất.
  • Xu hướng thời trang bền vững, vật liệu tái chế và dệt may xanh tạo thêm cơ hội.
  • AI, CAD 3D, tự động hóa và robot có thể thay đổi cách thiết kế và sản xuất.
  • Người có kỹ năng IE + dữ liệu + tiếng Anh + công nghệ số sẽ có lợi thế lớn.

Cảnh báo:

  • Một số vị trí phải làm việc trực tiếp tại nhà máy.
  • Áp lực tiến độ và năng suất khá cao.
  • Công việc quản lý sản xuất có thể phải làm theo ca.
  • Ngành sản xuất phụ thuộc vào đơn hàng và thị trường xuất khẩu.
  • Không nên chỉ biết kỹ thuật may; cần bổ sung ngoại ngữ, quản lý và công nghệ số.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Thích quần áo, vải vóc và sản phẩm thời trang.
  • Thích máy móc và công nghệ sản xuất.
  • Cẩn thận, tỉ mỉ.
  • Có tư duy logic.
  • Thích tối ưu quy trình.
  • Không ngại làm việc trong nhà máy.
  • Có khả năng làm việc nhóm.
  • Thích sử dụng phần mềm thiết kế.
  • Tiếng Anh tốt là lợi thế.

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Chỉ thích vẽ và sáng tạo thời trang → nên chọn Thiết kế thời trang.
  • Thích kinh doanh thời trang → có thể chọn Kinh doanh thời trang/Marketing.
  • Không thích môi trường sản xuất → cần cân nhắc.
  • Không thích kỹ thuật và máy móc → sẽ khó theo ngành.

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Không kiên nhẫn.
  • Không thích công việc theo quy trình.
  • Không thích nhà máy.
  • Không thích làm việc với số liệu.
  • Không muốn chịu áp lực về tiến độ và chất lượng.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💻 Mai – Kỹ sư IE ngành may

Tuổi: 28 · Kinh nghiệm: 5 năm
Công việc: Phân tích thao tác, cân bằng chuyền và tối ưu năng suất nhà máy may.
Kỹ năng: IE, Lean, Excel, phân tích dữ liệu, quản lý sản xuất.
Thu nhập: khoảng 25–40 triệu/tháng.

👨‍💼 Minh – Merchandiser

Tuổi: 30 · Kinh nghiệm: 7 năm
Công việc: Quản lý đơn hàng thời trang xuất khẩu, làm việc với khách hàng và nhà máy.
Kỹ năng: Tiếng Anh, quản lý đơn hàng, sản xuất, đàm phán.
Thu nhập: khoảng 25–50+ triệu/tháng tùy doanh nghiệp và khách hàng.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Công nghệ dệt may vs Thiết kế thời trang

  • Công nghệ dệt may: thiên về công nghệ, sản xuất, vật liệu và quản lý chất lượng.
  • Thiết kế thời trang: thiên về ý tưởng, phong cách, màu sắc và sáng tạo.

Công nghệ dệt may vs Công nghệ sợi – dệt

  • Công nghệ dệt may: bao quát từ vật liệu đến sản phẩm may và sản xuất.
  • Công nghệ sợi – dệt: chuyên sâu hơn về xơ, sợi và quá trình tạo vải.

Công nghệ dệt may vs Kinh doanh thời trang

  • Công nghệ dệt may: tạo ra và tối ưu sản phẩm.
  • Kinh doanh thời trang: tập trung vào thị trường, thương hiệu, bán hàng và khách hàng.

Công nghệ dệt may vs Công nghệ kỹ thuật cơ khí

  • Công nghệ dệt may: ứng dụng kỹ thuật vào sản xuất dệt may.
  • Cơ khí: phạm vi rộng hơn về máy móc, thiết bị và sản xuất công nghiệp.

Hiểu lầm:

  • "Học ngành này chỉ để làm thợ may" → Sai. Có thể trở thành kỹ sư công nghệ, IE, QA/QC, R&D, Merchandiser hoặc quản lý sản xuất.
  • "Không cần học Toán và kỹ thuật" → Sai. Ngành có tính toán, máy móc, vật liệu và quản lý sản xuất.
  • "Không cần tiếng Anh" → Không hẳn. Tiếng Anh rất hữu ích khi làm với khách hàng và đơn hàng quốc tế.
  • "Chỉ làm trong nhà máy may" → Không hoàn toàn. Có thể làm trong dệt, sợi, nhuộm, thời trang, nguyên phụ liệu, tư vấn và quản lý chuỗi cung ứng.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Thử tìm hiểu một dây chuyền may

Quan sát:

Cắt → may từng công đoạn → kiểm tra → hoàn thiện → đóng gói.

  • ✅ Thấy tò mò về cách tăng năng suất và giảm lỗi → có tố chất.

2. Thử thiết kế một sản phẩm trên phần mềm

Ví dụ: tạo rập hoặc mẫu áo/quần đơn giản bằng CAD.

  • ✅ Thấy thú vị khi biến ý tưởng thành sản phẩm có thể sản xuất → phù hợp.

3. Thử giải một bài toán tối ưu chuyền may

Ví dụ: 5 công đoạn có thời gian khác nhau. Làm sao phân bổ công nhân để năng suất cao nhất nhưng không bị nghẽn chuyền?

  • ✅ Thích tìm cách tối ưu → rất hợp với hướng IE.

4. Tự kiểm tra:

Bạn có thích công việc kết hợp thời trang + công nghệ + máy móc + sản xuất + tối ưu quy trình không?

  • ✅ Có → khá phù hợp với ngành.

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Công nghệ dệt may có thể là ngành phù hợp với bạn.