79 lượt search
Công nghệ may

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ may

7540209

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

2 Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540209V

22.00 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

3 Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540209V

22.98 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

4 Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540209V

21.22 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

5 Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540209V

23.38 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

6 Công nghệ may

7540209

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Mã trường: CCM