Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ may
7540209 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH |
|
| 2 |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540209V |
22.00 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 3 |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540209V |
22.98 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 4 |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540209V |
21.22 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 5 |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
7540209V |
23.38 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 6 |
Công nghệ may
7540209 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 |
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Mã trường: CCM |