81 lượt search
Phát triển nông thôn

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116 5.0 81 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Phát triển nông thôn là gì?

Phát triển nông thôn (Rural Development) là ngành giao thoa Nông nghiệp + Kinh tế + Xã hội học đào tạo chuyên gia phát triển nông thôn – kinh tế nông hộ + HTX, chính sách nông nghiệp + nông thôn, kế hoạch phát triển vùng + huyện + xã, chuyển giao công nghệ NN, quản lý dự án NN + nông thôn, xã hội học nông thôn, chương trình NTM (Nông thôn mới) + OCOP + xóa đói giảm nghèo + chuyển đổi sinh kế BĐKH.

VN có chương trình NTM (Nông thôn mới) - đến 2025 phấn đấu 80% xã đạt chuẩn, OCOP (1 xã 1 sản phẩm) 10.000+ sản phẩm. Các dự án WB + ADB + JICA + UNDP về phát triển nông thôn + chuyển đổi sinh kế BĐKH ĐBSCL + Tây Nguyên + miền núi. Cầu cán bộ + chuyên gia PTNT lớn.

💡 Đào tạo chính tại HV Nông nghiệp VN (HV NN HN), ĐH Nông Lâm TP.HCM, ĐH Cần Thơ, ĐH Nông Lâm Thái Nguyên. Điểm chuẩn 17-22.

icon

Điểm chuẩn ngành Phát triển nông thôn

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Phát triển nông thôn

7620116

15.00 ĐT THPT A07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

2 Phát triển nông thôn

7620116

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

3 Phát triển nông thôn

7620116

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

4 Phát triển nông thôn

7620116

17.75 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

5 Phát triển nông thôn

7620116

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X25 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Phát triển nông thôn

7620116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
17.00 (ĐT THPT)
19.13 (Học Bạ)
601.00 (ĐGNL HCM)
17.00 (Kết Hợp)
19.13 (CCQT)
2 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Phát triển nông thôn

7620116

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.25 (ĐT THPT)
17.75 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
3 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Phát triển nông thôn

7620116

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
4 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Phát triển nông thôn

7620116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Kinh tế cơ sở + Xã hội học + Tâm lý học, Nông nghiệp cơ sở, Pháp luật + chính sách NN
  • Năm 3: Kinh tế nông hộ + HTX + nông trại, Quy hoạch + kế hoạch phát triển NN-NT, Xã hội học nông thôn, Marketing nông sản + chuỗi giá trị, Phát triển cộng đồng
  • Năm 4: Quản lý dự án PTNT + ODA, Chính sách NTM + OCOP + giảm nghèo, BĐKH + chuyển đổi sinh kế nông thôn, Đồ án + thực tập (Bộ NN-PTNT + dự án WB/ADB/JICA + Sở NN tỉnh + UBND xã NTM)

Cần có: Văn + Toán + Sinh ≥6.5, kỹ năng giao tiếp + làm việc cộng đồng nông dân, kiên nhẫn + đi cơ sở vùng sâu, Anh tốt (làm dự án QT), quan tâm chính sách + xã hội.

icon

Ra trường làm gì?

1. Cán bộ Bộ NN-PTNT + Sở NN-PTNT (~30%) | Cục Kinh tế Hợp tác + PTNT Bộ NN, Sở NN-PTNT các tỉnh, Văn phòng NTM cấp tỉnh + huyện | 12-25 triệu công chức + path

2. Cán bộ dự án WB + ADB + JICA + UNDP + USAID (~25%) | dự án PTNT vùng dân tộc + miền núi + ĐBSCL chống BĐKH, dự án OCOP + NTM | 25-70 triệu + USD

3. NGO + tổ chức phi chính phủ (~15%) | Oxfam, Plan, World Vision, Action Aid, Care, các NGO địa phương | 18-45 triệu + USD

4. Cán bộ HTX + DN nông sản (~15%) | các HTX nông nghiệp + DN nông sản (Vinamit + TH Milk + DN OCOP cao cấp) | 15-35 triệu

5. Tư vấn + nghiên cứu (~10%) | Viện Chiến lược NN-PTNT, các viện kinh tế NN, cty tư vấn (IPSARD + Mekong Capital) | 18-40 triệu

6. Khởi nghiệp + nông sản OCOP (~5%) | mở DN nông sản OCOP + farm liên kết HTX + agritech | 30-150 triệu (tùy quy mô)

Đặc biệt: Cán bộ dự án quốc tế (WB / ADB / JICA / UNDP) + Anh giỏi + chuyên gia BĐKH ĐBSCL hoặc chuyển đổi sinh kế cho dân tộc thiểu số lương 60-150 triệu/tháng + USD.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 10-20 triệu (nhà nước + NGO trainee). Mid 5 năm + Anh + dự án QT: 30-65 triệu. Senior + dự án + tư vấn QT: 60-150 triệu.

Triển vọng: Tốt + ổn định. Chương trình NTM + OCOP còn dài (đến 2030+). Dự án BĐKH ĐBSCL + sạt lở miền Trung + chuyển đổi sinh kế là thị trường lớn (WB + ADB cam kết hàng tỷ USD VN). Path công chức ổn định + cơ hội đi dự án QT.

Cảnh báo: Đi cơ sở vùng sâu nhiều + có thể ở tỉnh dài hạn. Path công chức nhà nước có trần. Cần Anh giỏi để vào dự án quốc tế.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Văn + Toán + Sinh ≥6.5, kỹ năng giao tiếp + làm việc cộng đồng, kiên nhẫn + ok vùng sâu, Anh tốt, quan tâm chính sách + xã hội

⚠️ CÂN NHẮC: Quan tâm NN nhưng thiên kỹ thuật - chọn Nông học (7620109), KH Cây trồng, Lâm học (7620205)

🚨 KHÔNG HỢP: Hướng nội + sợ đi cơ sở vùng sâu, không Anh, không thích chính sách + xã hội

icon

Chân dung người làm nghề

Linh – 28 tuổi, Cán bộ dự án WB Mekong Sustainable Livelihoods HN (5 năm KN, HV NN HN + Anh IELTS 7.5)

  • Phụ trách chuyển đổi sinh kế cho 5 huyện ĐBSCL chống hạn mặn
  • Lương: 50 triệu + USD bonus + công tác phí = 70 triệu

Tuấn – 35 tuổi, Senior Country Officer UNDP Vietnam HN (12 năm KN, HV NN HN + Master Wageningen Hà Lan)

  • Quản 3 dự án PTNT + BĐKH + dân tộc thiểu số trị giá 50 triệu USD
  • Lương: 120 triệu/tháng (USD) + benefits = 150 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

PT Nông thôn (7620116) vs Nông học / KH Cây trồng: NH/KHCT thiên kỹ thuật cây trồng cụ thể; PTNT thiên kinh tế + chính sách + xã hội + dự án.

PT Nông thôn vs Kinh tế Nông nghiệp (7620115): KT NN thiên kinh tế nông nghiệp + thị trường nông sản + DN; PTNT rộng hơn (cả kinh tế + xã hội + chính sách + dự án ODA).

PT Nông thôn vs Công tác Xã hội (7760101): CTXH rộng (mọi nhóm yếu thế + chính sách XH); PTNT chuyên nông thôn + nông dân + chuyển đổi sinh kế.

PT Nông thôn vs QL Đất đai (7850103) / QL TN-MT (7850101): QL ĐĐ thiên đất + cấp sổ; QL TN-MT thiên môi trường; PTNT thiên kinh tế + xã hội nông thôn.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Văn + Toán + Sinh ≥6.5?

2. Kỹ năng giao tiếp + ok làm việc với nông dân + cộng đồng dân tộc?

3. Sẵn sàng đi cơ sở vùng sâu vùng xa + ĐBSCL / Tây Nguyên / miền núi?

4. Anh tốt + quan tâm dự án QT (WB + ADB + JICA + UNDP)?

≥3/4 ✅ → PT Nông thôn hợp.