82 lượt search
Phát triển nông thôn

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116 5.0 82 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Phát triển nông thôn

7620116

15.00 ĐT THPT A07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

2 Phát triển nông thôn

7620116

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

3 Phát triển nông thôn

7620116

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

4 Phát triển nông thôn

7620116

17.75 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

5 Phát triển nông thôn

7620116

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X25 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS