Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phát triển nông thôn
7620116 |
15.00 | ĐT THPT | A07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
|
| 2 |
Phát triển nông thôn
7620116 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 3 |
Phát triển nông thôn
7620116 |
16.25 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 4 |
Phát triển nông thôn
7620116 |
17.75 | ĐT THPT | C00 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 5 |
Phát triển nông thôn
7620116 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X01, X02, X25 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |