Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Phát triển nông thôn
7620116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
17.00
(ĐT THPT)
19.13
(Học Bạ)
601.00
(ĐGNL HCM)
17.00
(Kết Hợp)
19.13
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Phát triển nông thôn
7620116 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
16.25
(ĐT THPT)
17.75
(ĐT THPT)
500.00
(ĐGNL HCM)
24.53
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
Phát triển nông thôn
7620116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Phát triển nông thôn
7620116 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
|