Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
601.00
(ĐGNL HCM)
16.00
(Kết Hợp)
18.00
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Công nghệ chế biến lâm sàn
7549001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
|
| 3 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
Công nghệ Chế biến lâm sản
7549001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.75
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
16.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 5 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
35.00
(ĐGTD BK)
|