Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 2 |
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X07, X27 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 3 |
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C04, D01, X04 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |