Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
7460101_NN |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
26.61
(ĐT THPT)
25.36
(ĐT THPT)
25.66
(ĐT THPT)
24.66
(ĐT THPT)
25.11
(ĐT THPT)
910.00
(ĐGNL HCM)
28.32
(Ưu Tiên)
28.24
(Ưu Tiên)
28.23
(Ưu Tiên)
28.22
(Ưu Tiên)
28.75
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Toán tin
QHT02 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
25.50
(ĐT THPT)
25.50
(ĐGNL HN)
25.50
(Kết Hợp)
25.50
(CCQT)
25.50
(Thi Riêng)
|
| 3 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Toán tin (CTĐT Giáo viên)
7460117 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
V-SAT
|
19.00
(ĐT THPT)
20.67
(Học Bạ)
65.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
19.00
(Kết Hợp)
19.00
(V-SAT)
|
| 4 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Toán - Tin
MI1 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
27.80
(ĐT THPT)
27.80
(ĐT THPT)
71.62
(ĐGTD BK)
71.69
(Kết Hợp)
74.42
(CCQT)
|
| 5 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
Toán tin
7460117 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
16.50
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Kết Hợp)
|