Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Toán tin (CTĐT Giáo viên)
7460117 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
|
| 2 |
Toán tin
QHT02 |
25.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, D08, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 3 |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
7460101_NN |
26.61 | ĐT THPT | A00, X06 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 4 |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
7460101_NN |
25.36 | ĐT THPT | A01, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 5 |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
7460101_NN |
25.66 | ĐT THPT | B00, B08 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 6 |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
7460101_NN |
24.66 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 7 |
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
7460101_NN |
25.11 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 8 |
Toán tin
7460117 |
16.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
|
| 9 |
Toán - Tin
MI1 |
27.80 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 10 |
Toán - Tin
MI1 |
27.80 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |