81 lượt search
Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404 5.0 81 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.10 (ĐT THPT)
27.10 (ĐGNL HN)
109.00 (ĐGNL HN)
973.00 (ĐGNL HCM)
27.10 (ĐGNL HCM)
75.67 (ĐGTD BK)
27.10 (ĐGTD BK)
27.10 (Kết Hợp)
27.10 (CCQT)
1538.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

7310101_3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.79 (ĐT THPT)
26.79 (ĐGNL HN)
107.00 (ĐGNL HN)
26.79 (ĐGNL HCM)
961.00 (ĐGNL HCM)
74.10 (ĐGTD BK)
26.79 (ĐGTD BK)
26.79 (Kết Hợp)
26.79 (CCQT)
1530.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)

73101013

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
22.02 (ĐGNL HN)
22.02 (ĐGNL HCM)
22.02 (ĐGTD BK)
26.95 (Kết Hợp)
22.02 (Kết Hợp)
25.83 (CCQT)
4 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị nhân lực - CT CLC2

7340404_CLC2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.50 (ĐT THPT)
106.00 (ĐGNL HN)
26.50 (ĐGNL HN)
950.00 (ĐGNL HCM)
26.50 (ĐGNL HCM)
72.63 (ĐGTD BK)
26.50 (ĐGTD BK)
26.50 (Kết Hợp)
26.50 (CCQT)
1523.00 (CCQT)
5 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
21.25 (ĐT THPT)
21.25 (Học Bạ)
81.00 (ĐGNL HN)
6 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
7 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
8 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Quản trị nhân lực

FBE4

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
20.00 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
68.89 (ĐGNL HN)
47.89 (ĐGTD BK)
272.46 (V-SAT)
9 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
21.50 (ĐT THPT)
25.28 (Học Bạ)
93.13 (ĐGNL HN)
740.63 (ĐGNL HCM)
1271.25 (CCQT)
26.50 (CCQT)
33.06 (CCQT)
10 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT V-SAT
22.10 (ĐT THPT)
23.60 (ĐT THPT)
807.00 (ĐGNL HCM)
22.10 (CCQT)
11 Đại học Công đoàn

Mã trường: LDA

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT
18.60 (ĐT THPT)
12 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.00 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
830.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Quản trị Nhân lực 

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
15 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
640.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Quản trị Nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

Quản trị Nhân lực và Nhân tài

7900103

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp
20.50 (ĐT THPT)
70.00 (ĐGNL HN)
20.50 (Kết Hợp)
19 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

F7340101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.51 (ĐT THPT)
25.76 (ĐT THPT)
26.01 (ĐT THPT)
30.66 (Học Bạ)
810.00 (ĐGNL HCM)
20 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản trị nhân lực

7340404

-
CCQT ĐT THPT
60.00 (CCQT)
21 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
22 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.80 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
23 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản trị nhân lực

7340404-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
24.20 (ĐT THPT)
26.20 (ĐT THPT)
24.20 (Học Bạ)
24.20 (ĐGNL HN)
24.20 (ĐGNL HCM)
24.20 (Kết Hợp)
24.20 (CCQT)
24 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản trị nhân lực

7340404-Quảng Nam

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
19.00 (ĐT THPT)
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL HN)
18.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (Kết Hợp)
18.00 (CCQT)
25 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

TM37

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
25.60 (ĐT THPT)
104.00 (ĐGNL HN)
72.60 (ĐGTD BK)
25.60 (Kết Hợp)
25.60 (Kết Hợp)
26 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM38

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
24.80 (ĐT THPT)
99.12 (ĐGNL HN)
68.12 (ĐGTD BK)
24.80 (Kết Hợp)
24.80 (Kết Hợp)
28.22 (Kết Hợp)
27 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL HN)
18.00 (V-SAT)
28 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

7340404S

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
20.50 (ĐT THPT)
786.00 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Quản trị nhân lực

7340404

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)